TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 46351-46400 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
46351 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất từ tài sản thứ 2 lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân 100.000 Đồng/tài sản Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 19/2026/NQ-HĐND Xem thêm
46352 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân 230.000 Đồng/hồ sơ/tài sản Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 19/2026/NQ-HĐND Xem thêm
46353 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân 290.000 Đồng/hồ sơ/tài sản Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 19/2026/NQ-HĐND Xem thêm
46354 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất từ tài sản thứ 2 đối với hộ gia đình, cá nhân 115.000 Đồng/tài sản Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 19/2026/NQ-HĐND Xem thêm
46355 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Thẩm định hồ sơ đăng ký biến động riêng tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức 900.000 Đồng/hồ sơ/tài sản Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 19/2026/NQ-HĐND Xem thêm
46356 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Thẩm định hồ sơ đăng ký biến động đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức 1.170.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 19/2026/NQ-HĐND Xem thêm
46357 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Thẩm định hồ sơ đăng ký biến động tài sản gắn liền với đất từ tài sản thứ 2 đối với tổ chức 450.000 Đồng/hồ sơ/tài sản Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 19/2026/NQ-HĐND Xem thêm
46358 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Thẩm định hồ sơ đăng ký biến động riêng tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân 410.000 Đồng/hồ sơ/tài sản Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 19/2026/NQ-HĐND Xem thêm
46359 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Thẩm định hồ sơ đăng ký biến động trong trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân 490.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 19/2026/NQ-HĐND Xem thêm
46360 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Thẩm định hồ sơ đăng ký biến động tài sản gắn liền với đất từ tài sản thứ 2 đối với hộ gia đình, cá nhân 205.000 Đồng/tài sản Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 19/2026/NQ-HĐND Xem thêm
46361 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Thẩm định hồ sơ ≤ 05 thửa đất đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức kinh tế thực hiện cấp nhiều giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong cùng 01 hồ sơ (dự án nhà ở, khu cụm công nghiệp …) 2.520.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 19/2026/NQ-HĐND Xem thêm
46362 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Thẩm định hồ sơ ≤ 10 thửa đất đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức kinh tế thực hiện cấp nhiều giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong cùng 01 hồ sơ (dự án nhà ở, khu cụm công nghiệp …) 4.320.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 19/2026/NQ-HĐND Xem thêm
46363 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Thẩm định hồ sơ ≤ 20 thửa đất đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức kinh tế thực hiện cấp nhiều giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong cùng 01 hồ sơ (dự án nhà ở, khu cụm công nghiệp …) 7.200.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 19/2026/NQ-HĐND Xem thêm
46364 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Thẩm định hồ sơ ≤ 50 thửa đất đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức kinh tế thực hiện cấp nhiều giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong cùng 01 hồ sơ (dự án nhà ở, khu cụm công nghiệp …) 12.600.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 19/2026/NQ-HĐND Xem thêm
46365 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Thẩm định hồ sơ > 50 thửa đất đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức kinh tế thực hiện cấp nhiều giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong cùng 01 hồ sơ (dự án nhà ở, khu cụm công nghiệp …) 14.400.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 19/2026/NQ-HĐND Xem thêm
46366 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Công nhận cây mẹ 450.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46367 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Công nhận vườn cây đầu dòng 1.000.000 Đồng/giống Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46368 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Công nhận rừng giống, vườn giống 2.750.000 Đồng/vườn, rừng giống Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46369 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở gỗ các loại, quặng các loại có tải trọng dưới 05 tấn xuất, nhập khẩu sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu 200.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu Lao Bảo

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

65% để lại đơn vị thu, 35% nộp NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46370 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở gỗ các loại, quặng các loại có tải trọng từ 05 tấn đến dưới 10 tấn xuất, nhập khẩu sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu 300.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu Lao Bảo

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

65% để lại đơn vị thu, 35% nộp NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46371 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở gỗ các loại, quặng các loại có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, xe container 20 Feet xuất, nhập khẩu sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu 500.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu Lao Bảo

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

65% để lại đơn vị thu, 35% nộp NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46372 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở gỗ các loại, quặng các loại có tải trọng từ 20 tấn trở lên, xe Container 40 Feet xuất, nhập khẩu sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu 700.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu Lao Bảo

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

65% để lại đơn vị thu, 35% nộp NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46373 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở thạch cao và các loại hàng hóa khác có tải trọng dưới 05 tấn xuất, nhập khẩu sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu 50.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu Lao Bảo

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

65% để lại đơn vị thu, 35% nộp NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46374 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở thạch cao và các loại hàng hóa khác có tải trọng từ 05 tấn đến dưới 10 tấn xuất, nhập khẩu sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu 100.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu Lao Bảo

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

65% để lại đơn vị thu, 35% nộp NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46375 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở thạch cao và các loại hàng hóa khác có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, xe container 20 Feet xuất, nhập khẩu sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu 200.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu Lao Bảo

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

65% để lại đơn vị thu, 35% nộp NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46376 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở thạch cao và các loại hàng hóa khác có tải trọng từ 20 tấn trở lên, xe Container 40 Feet xuất, nhập khẩu sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu 300.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu Lao Bảo

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

65% để lại đơn vị thu, 35% nộp NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46377 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe du lịch, xe vận tải hành khách có số chỗ ngồi từ 24 đến 30 chỗ ngồi sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu 50.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu Lao Bảo

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

65% để lại đơn vị thu, 35% nộp NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46378 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe du lịch, xe vận tải hành khách có số chỗ ngồi từ 31 chỗ ngồi trở lên sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu 100.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu Lao Bảo

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

65% để lại đơn vị thu, 35% nộp NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46379 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở gỗ các loại, quặng các loại có tải trọng dưới 05 tấn sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu 100.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu La Lay

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

65% để lại đơn vị thu, 35% nộp NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46380 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở gỗ các loại, quặng các loại có tải trọng từ 05 tấn đến dưới 10 tấn sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu 150.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu La Lay

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

65% để lại đơn vị thu, 35% nộp NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46381 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở gỗ các loại, quặng các loại có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, xe container 20 Feet sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu 250.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu La Lay

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

65% để lại đơn vị thu, 35% nộp NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46382 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở gỗ các loại, quặng các loại có tải trọng từ 20 tấn trở lên, xe Container 40 Feet sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu 350.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu La Lay

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

65% để lại đơn vị thu, 35% nộp NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46383 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở thạch cao và các loại hàng hóa khác có tải trọng dưới 05 tấn sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu 25.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu La Lay

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

65% để lại đơn vị thu, 35% nộp NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46384 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở thạch cao và các loại hàng hóa khác có tải trọng từ 05 tấn đến dưới 10 tấn sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu 50.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu La Lay

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

65% để lại đơn vị thu, 35% nộp NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46385 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở thạch cao và các loại hàng hóa khác có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, xe container 20 Feet sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu 100.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu La Lay

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

65% để lại đơn vị thu, 35% nộp NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46386 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở thạch cao và các loại hàng hóa khác có tải trọng từ 20 tấn trở lên, xe Container 40 Feet sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu 150.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu La Lay

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

65% để lại đơn vị thu, 35% nộp NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46387 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe du lịch, xe vận tải hành khách có số chỗ ngồi từ 24 đến 30 chỗ ngồi sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu 25.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu La Lay

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

65% để lại đơn vị thu, 35% nộp NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46388 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe du lịch, xe vận tải hành khách có số chỗ ngồi từ 31 chỗ ngồi trở lên sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu 50.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu La Lay

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

65% để lại đơn vị thu, 35% nộp NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46389 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở gỗ các loại, quặng các loại có tải trọng dưới 05 tấn sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu chở hàng tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa c 200.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu Lao Bảo

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

65% để lại đơn vị thu, 35% nộp NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46390 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở gỗ các loại, quặng các loại có tải trọng từ 05 tấn đến dưới 10 tấn sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu chở hàng tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập, hàng hóa quá cả 300.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu Lao Bảo

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

65% để lại đơn vị thu, 35% nộp NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46391 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở gỗ các loại, quặng các loại có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, xe container 20 Feet sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu chở hàng tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái 600.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu Lao Bảo

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

65% để lại đơn vị thu, 35% nộp NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46392 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở gỗ các loại, quặng các loại có tải trọng từ 20 tấn trở lên, xe Container 40 Feet sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu chở hàng tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập, h 900.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu Lao Bảo

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

65% để lại đơn vị thu, 35% nộp NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46393 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở thạch cao và các loại hàng hóa khác có tải trọng dưới 05 tấn sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu chở hàng tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập, hàng hóa quá cảnh, hà 100.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu Lao Bảo

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

65% để lại đơn vị thu, 35% nộp NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46394 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở thạch cao và các loại hàng hóa khác có tải trọng từ 05 tấn đến dưới 10 tấn sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu chở hàng tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập, hàng hó 200.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu Lao Bảo

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

65% để lại đơn vị thu, 35% nộp NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46395 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở thạch cao và các loại hàng hóa khác có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, xe container 20 Feet sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu chở hàng tạm nhập - tái xuất, tạm xu 400.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu Lao Bảo

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

65% để lại đơn vị thu, 35% nộp NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46396 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở thạch cao và các loại hàng hóa khác có tải trọng từ 20 tấn trở lên, xe Container 40 Feet sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu chở hàng tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái 600.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu Lao Bảo

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

65% để lại đơn vị thu, 35% nộp NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46397 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở gỗ các loại, quặng các loại có tải trọng dưới 05 tấn sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu chở hàng tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa c 100.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu La Lay

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

65% để lại đơn vị thu, 35% nộp NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46398 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở gỗ các loại, quặng các loại có tải trọng từ 05 tấn đến dưới 10 tấn sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu chở hàng tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập, hàng hóa quá cả 150.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu La Lay

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

65% để lại đơn vị thu, 35% nộp NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46399 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở gỗ các loại, quặng các loại có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, xe container 20 Feet sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu chở hàng tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái 300.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu La Lay

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

65% để lại đơn vị thu, 35% nộp NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46400 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở gỗ các loại, quặng các loại có tải trọng từ 20 tấn trở lên, xe Container 40 Feet sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu chở hàng tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập, h 450.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu La Lay

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

65% để lại đơn vị thu, 35% nộp NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.72