TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 46301-46350 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
46301 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng theo diện tích mặt thoáng trong trường hợp canh tác 1 vụ lúa, 1 vụ cá(nuôi trồng thủy sản) hoặc chỉ cấp nước tạo nguồn cho nuôi trồng thủy sản 125 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46302 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2025 - 2026 Học phí học trực tiếp và học trực tuyến (online) đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 120 Nghìn đồng/người học/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

79/2025/NQ-HĐND Vùng 1, gồm các phường: Việt Trì, Nông Trang, Thanh Miếu, Vân Phú, Vĩnh Phúc, Vĩnh Yên, Phúc Yên, Xuân Hòa, Hòa Bình, Kỳ Sơn, Tân Hòa, Thống Nhất và các xã: Hy Cương, Yên Lạc, Tề Lỗ, Liên Châu, Tam Hồng, Nguyệt Đức, Bình Nguyên, Xuân Lãng, Bình Xuyên, Bìn Xem thêm
46303 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2025 - 2026 Học phí học trực tiếp và học trực tuyến (online) đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 130 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

79/2025/NQ-HĐND Vùng 2, gồm các phường: Phong Châu, Phú Thọ, Âu Cơ và các xã: Lâm Thao, Xuân Lũng, Phùng Nguyên, Bản Nguyên, Phù Ninh, Dân Chủ, Phú Mỹ, Trạm Thản, Bình Phú, Thanh Ba, Quảng Yên, Hoàng Cương, Đông Thành, Chí Tiên, Liên Minh, Tam Nông, Thọ Văn, Vạn Xuân, Hi Xem thêm
46304 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2025 - 2026 Học phí học trực tiếp và học trực tuyến (online) đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 150 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

79/2025/NQ-HĐND Vùng 3, gồm các xã còn lại. Xem thêm
46305 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2025 - 2026 Học phí học trực tiếp và học trực tuyến (online) đối với cơ sở giáo dục tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 120 Nghìn đồng/người học/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

79/2025/NQ-HĐND Vùng 1, gồm các phường: Việt Trì, Nông Trang, Thanh Miếu, Vân Phú, Vĩnh Phúc, Vĩnh Yên, Phúc Yên, Xuân Hòa, Hòa Bình, Kỳ Sơn, Tân Hòa, Thống Nhất và các xã: Hy Cương, Yên Lạc, Tề Lỗ, Liên Châu, Tam Hồng, Nguyệt Đức, Bình Nguyên, Xuân Lãng, Bình Xuyên, Bìn Xem thêm
46306 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2025 - 2026 Học phí học trực tiếp và học trực tuyến (online) đối với cơ sở giáo dục tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 130 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

79/2025/NQ-HĐND Vùng 2, gồm các phường: Phong Châu, Phú Thọ, Âu Cơ và các xã: Lâm Thao, Xuân Lũng, Phùng Nguyên, Bản Nguyên, Phù Ninh, Dân Chủ, Phú Mỹ, Trạm Thản, Bình Phú, Thanh Ba, Quảng Yên, Hoàng Cương, Đông Thành, Chí Tiên, Liên Minh, Tam Nông, Thọ Văn, Vạn Xuân, Hi Xem thêm
46307 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2025 - 2026 Học phí học trực tiếp và học trực tuyến (online) đối với cơ sở giáo dục tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 150 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

79/2025/NQ-HĐND Vùng 3, gồm các xã còn lại. Xem thêm
46308 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2025 - 2026 Học phí học trực tiếp và học trực tuyến (online) đối với cơ sở giáo dục trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 140 Nghìn đồng/người học/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

79/2025/NQ-HĐND Vùng 1, gồm các phường: Việt Trì, Nông Trang, Thanh Miếu, Vân Phú, Vĩnh Phúc, Vĩnh Yên, Phúc Yên, Xuân Hòa, Hòa Bình, Kỳ Sơn, Tân Hòa, Thống Nhất và các xã: Hy Cương, Yên Lạc, Tề Lỗ, Liên Châu, Tam Hồng, Nguyệt Đức, Bình Nguyên, Xuân Lãng, Bình Xuyên, Bìn Xem thêm
46309 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2025 - 2026 Học phí học trực tiếp và học trực tuyến (online) đối với cơ sở giáo dục trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 160 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

79/2025/NQ-HĐND Vùng 2, gồm các phường: Phong Châu, Phú Thọ, Âu Cơ và các xã: Lâm Thao, Xuân Lũng, Phùng Nguyên, Bản Nguyên, Phù Ninh, Dân Chủ, Phú Mỹ, Trạm Thản, Bình Phú, Thanh Ba, Quảng Yên, Hoàng Cương, Đông Thành, Chí Tiên, Liên Minh, Tam Nông, Thọ Văn, Vạn Xuân, Hi Xem thêm
46310 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2025 - 2026 Học phí học trực tiếp và học trực tuyến (online) đối với cơ sở giáo dục trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 180 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

79/2025/NQ-HĐND Vùng 3, gồm các xã còn lại. Xem thêm
46311 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2025 - 2026 Học phí học trực tiếp và học trực tuyến (online) đối với cơ sở giáo dục trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 140 Nghìn đồng/người học/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

79/2025/NQ-HĐND Vùng 1, gồm các phường: Việt Trì, Nông Trang, Thanh Miếu, Vân Phú, Vĩnh Phúc, Vĩnh Yên, Phúc Yên, Xuân Hòa, Hòa Bình, Kỳ Sơn, Tân Hòa, Thống Nhất và các xã: Hy Cương, Yên Lạc, Tề Lỗ, Liên Châu, Tam Hồng, Nguyệt Đức, Bình Nguyên, Xuân Lãng, Bình Xuyên, Bìn Xem thêm
46312 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2025 - 2026 Học phí học trực tiếp và học trực tuyến (online) đối với cơ sở giáo dục trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 160 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

79/2025/NQ-HĐND Vùng 2, gồm các phường: Phong Châu, Phú Thọ, Âu Cơ và các xã: Lâm Thao, Xuân Lũng, Phùng Nguyên, Bản Nguyên, Phù Ninh, Dân Chủ, Phú Mỹ, Trạm Thản, Bình Phú, Thanh Ba, Quảng Yên, Hoàng Cương, Đông Thành, Chí Tiên, Liên Minh, Tam Nông, Thọ Văn, Vạn Xuân, Hi Xem thêm
46313 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2025 - 2026 Học phí học trực tiếp và học trực tuyến (online) đối với cơ sở giáo dục trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 180 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

79/2025/NQ-HĐND Vùng 3, gồm các xã còn lại. Xem thêm
46314 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ (cây trội), cây đầu dòng Bình tuyển, công nhận cây mẹ (cây trội), cây đầu dòng 1.650.000 Đồng/01 lần bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 19/2026/NQ-HĐND Đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện Xem thêm
46315 Phí bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp; Phí bình tuyển, công nhận rừng giống Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp; Phí bình tuyển, công nhận rừng giống 2.400.000 Đồng/01 vườn giống Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 19/2026/NQ-HĐND Đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện Xem thêm
46316 Phí bình tuyển, công nhận rừng giống Bình tuyển, công nhận rừng giống 4.880.000 Đồng/01 lần bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 19/2026/NQ-HĐND Đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện Xem thêm
46317 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với việc khai thác, sử dụng, hồ sơ, tài liệu địa chính áp dụng cho tổ chức 210.000 Đồng/hồ sơ, tài liệu Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 19/2026/NQ-HĐND Chưa bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu Xem thêm
46318 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với việc khai thác, sử dụng, hồ sơ, tài liệu địa chính áp dụng cho hộ gia đình, cá nhân ở các phường 100.000 Đồng/hồ sơ, tài liệu Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 19/2026/NQ-HĐND Chưa bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu Xem thêm
46319 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với việc khai thác, sử dụng, hồ sơ, tài liệu địa chính áp dụng cho hộ gia đình, cá nhân ở các xã 50.000 Đồng/hồ sơ, tài liệu Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 19/2026/NQ-HĐND Chưa bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu Xem thêm
46320 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp chỉ khai thác một phần hồ sơ tài liệu địa chính (nhưng tối đa không vượt quá 300.000 đồng/hồ sơ, tài liệu) áp dụng cho trang A4 15.000 Đồng/tờ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 19/2026/NQ-HĐND Chưa bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu Xem thêm
46321 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp chỉ khai thác một phần hồ sơ tài liệu địa chính (nhưng tối đa không vượt quá 300.000 đồng/hồ sơ, tài liệu) áp dụng cho trang A3 25.000 Đồng/tờ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 19/2026/NQ-HĐND Chưa bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu Xem thêm
46322 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp chỉ khai thác một phần hồ sơ tài liệu địa chính (nhưng tối đa không vượt quá 300.000 đồng/hồ sơ, tài liệu) áp dụng cho trích lục thửa đất 35.000 Đồng/tờ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 19/2026/NQ-HĐND Chưa bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu Xem thêm
46323 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp khai thác sử dụng bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ chuyên đề, bản đồ địa chính các tỷ lệ in trên giấy 150.000 Đồng/tờ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 19/2026/NQ-HĐND Chưa bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu Xem thêm
46324 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai sử dụng bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 dạng Vector 200.000 Đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 19/2026/NQ-HĐND Chưa bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu Xem thêm
46325 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai sử dụng bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 dạng Vector 250.000 Đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 19/2026/NQ-HĐND Chưa bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu Xem thêm
46326 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai sử dụng bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000, 1/5000 dạng Vector 500.000 Đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 19/2026/NQ-HĐND Chưa bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu Xem thêm
46327 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai sử dụng bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ chuyên đề dạng Vector 1.000.000 Đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 19/2026/NQ-HĐND Chưa bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu Xem thêm
46328 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 30.000 Đồng/trường hợp. Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại 19/2026/NQ-HĐND Đối với hoạt động đăng ký do cơ quan địa phương thực hiện Xem thêm
46329 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 300.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại 19/2026/NQ-HĐND Đối với hoạt động đăng ký do cơ quan địa phương thực hiện Xem thêm
46330 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký 60.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại 19/2026/NQ-HĐND Đối với hoạt động đăng ký do cơ quan địa phương thực hiện Xem thêm
46331 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký 70.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại 19/2026/NQ-HĐND Đối với hoạt động đăng ký do cơ quan địa phương thực hiện Xem thêm
46332 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm từ thửa đất thứ 2 hoặc tài sản thứ 2 Bằng 90% mức thu quy định bảo đảm lần đầu Đồng/hồ sơ/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại 19/2026/NQ-HĐND Đối với hoạt động đăng ký do cơ quan địa phương thực hiện Xem thêm
46333 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với tổ chức là đơn vị sự nghiệp, tổ chức tôn giáo 590.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 19/2026/NQ-HĐND Xem thêm
46334 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với tổ chức kinh tế 680.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 19/2026/NQ-HĐND Xem thêm
46335 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân 200.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 19/2026/NQ-HĐND Xem thêm
46336 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp đất nông nghiệp cấp nhiều thửa đất trên cùng giấy chứng nhận 60.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 19/2026/NQ-HĐND Xem thêm
46337 Phí thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức 900.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 19/2026/NQ-HĐND Xem thêm
46338 Phí thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân 230.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 19/2026/NQ-HĐND Xem thêm
46339 Phí thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp đất nông nghiệp cấp nhiều thửa đất trên cùng giấy chứng nhận 69.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 19/2026/NQ-HĐND Xem thêm
46340 Phí thẩm định hồ sơ đăng ký biến động quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với các tổ chức 900.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 19/2026/NQ-HĐND Xem thêm
46341 Phí thẩm định hồ sơ đăng ký biến động quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân 300.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 19/2026/NQ-HĐND Xem thêm
46342 Phí thẩm định hồ sơ đăng ký biến động quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ đăng ký biến động quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp đất nông nghiệp cấp nhiều thửa đất trên cùng giấy chứng nhận 90.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 19/2026/NQ-HĐND Xem thêm
46343 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận riêng tài sản lần đầu đối với tổ chức là đơn vị sự nghiệp, cơ sở tôn giáo 590.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 19/2026/NQ-HĐND Xem thêm
46344 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức là đơn vị sự nghiệp, cơ sở tôn giáo 750.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 19/2026/NQ-HĐND Xem thêm
46345 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất từ tài sản thứ 2 lần đầu đối với tổ chức là đơn vị sự nghiệp, cơ sở tôn giáo 295.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 19/2026/NQ-HĐND Xem thêm
46346 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận riêng tài sản lần đầu đối với tổ chức kinh tế 680.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 19/2026/NQ-HĐND Xem thêm
46347 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức kinh tế 870.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 19/2026/NQ-HĐND Xem thêm
46348 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất từ tài sản thứ 2 lần đầu đối với tổ chức kinh tế 340.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 19/2026/NQ-HĐND Xem thêm
46349 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận riêng tài sản lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân 200.000 Đồng/hồ sơ/tài sản Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 19/2026/NQ-HĐND Xem thêm
46350 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân 250.000 Đồng/hồ sơ/tài sản Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 19/2026/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.72