TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 45901-45950 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
45901 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại vị trí kinh doanh không thuận lợi của chợ trung tâm huyện, chợ thị trấn, chợ thị tứ 4.000 Đồng/m2/tháng Chợ trung tâm huyện, chợ thị trấn, chợ thị tứ trên địa bàn các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

06/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45902 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại các chợ và tụ điểm kinh doanh khác trong huyện 3.000 Đồng/m2/tháng Chợ và tụ điểm kinh doanh khác trên địa bàn các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

06/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45903 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng lưu động tại các chợ và tụ điểm kinh doanh khác trong huyện 1.000 Đồng/m2/lượt chợ Chợ và tụ điểm kinh doanh khác trên địa bàn các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

06/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45904 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại khu di tích lịch sử Đền Hùng Sử dụng diện tích bán hàng tại khu vực từ gốc xà cừ ngã 5 vào ao sen đền Giếng (diện tích 86m2) 100.000 Đồng/m2/tháng Khu di tích lịch sử Đền Hùng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45905 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại khu di tích lịch sử Đền Hùng Sử dụng diện tích bán hàng trên diện tích còn lại trong khu di tích (diện tích 18.953m2) 30.000 Đồng/m2/tháng Khu di tích lịch sử Đền Hùng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45906 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại khu di tích lịch sử Đền Hùng Sử dụng diện tích bán hàng tại khu vực ven rừng, thảm cỏ (diện tích 3.200 m2) 15.000 Đồng/m2/tháng Khu di tích lịch sử Đền Hùng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

02/2017/QĐ-UBND Thảm cỏ từ sau bảng điện tử từ ngã 5 Đến Giếng đến giáp nhà trưng bày Phong Lan, Thảm cỏ vườn hoa bên bậc đá trung tâm lễ hội lên cổng Đền, khu vực đồi Phân Bùng, đối diện nhà đấu vật, khu vực rừng lim đối diện Hồ Khuôn Muồi Xem thêm
45907 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt tại khu di tích lịch sử Đền Hùng Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt tại khu di tích lịch sử Đền Hùng đối với cửa hàng kinh doanh ăn uống, giải khát 300.000 Đồng/tháng Khu di tích lịch sử Đền Hùng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45908 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt tại khu di tích lịch sử Đền Hùng Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt tại khu di tích lịch sử Đền Hùng đối với cửa hàng hàng lưu niệm, dịch vụ khác 200.000 Đồng/tháng Khu di tích lịch sử Đền Hùng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45909 Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp 2.000 Đồng/xe/lượt Khu di tích lịch sử Đền Hùng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45910 Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp 3.000 Đồng/xe/lượt Khu di tích lịch sử Đền Hùng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45911 Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe đạp 5.000 Đồng/xe/ngày đêm Khu di tích lịch sử Đền Hùng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45912 Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm) 4.000 Đồng/xe/lượt Khu di tích lịch sử Đền Hùng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45913 Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm) 5.000 Đồng/xe/lượt Khu di tích lịch sử Đền Hùng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45914 Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm) 10.000 Đồng/xe/ngày đêm Khu di tích lịch sử Đền Hùng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45915 Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm) 5.000 Đồng/xe/lượt Khu di tích lịch sử Đền Hùng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45916 Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm) 10.000 Đồng/xe/lượt Khu di tích lịch sử Đền Hùng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45917 Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm) 15.000 Đồng/xe/ngày đêm Khu di tích lịch sử Đền Hùng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45918 Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở xuống 25.000 Đồng/xe/lượt Khu di tích lịch sử Đền Hùng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45919 Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở xuống 30.000 Đồng/xe/lượt Khu di tích lịch sử Đền Hùng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45920 Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở xuống 50.000 Đồng/xe/ngày đêm Khu di tích lịch sử Đền Hùng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45921 Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi 40.000 Đồng/xe/lượt Khu di tích lịch sử Đền Hùng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45922 Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi 50.000 Đồng/xe/lượt Khu di tích lịch sử Đền Hùng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45923 Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi 70.000 Đồng/xe/ngày đêm Khu di tích lịch sử Đền Hùng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45924 Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên 50.000 Đồng/xe/lượt Khu di tích lịch sử Đền Hùng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45925 Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên 70.000 Đồng/xe/lượt Khu di tích lịch sử Đền Hùng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45926 Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên 90.000 Đồng/xe/ngày đêm Khu di tích lịch sử Đền Hùng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45927 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.811.000 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45928 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.267.000 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45929 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.539.000 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45930 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.433.000 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45931 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.003.000 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45932 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.218.000 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45933 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.646.000 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45934 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.152.000 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45935 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.399.000 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45936 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 1.086.600 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45937 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 760.200 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45938 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 923.400 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45939 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 859.800 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45940 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 601.800 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45941 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 730.800 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45942 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 987.600 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45943 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 691.200 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45944 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 839.400 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45945 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 724.400 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45946 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 506.800 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45947 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 615.600 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45948 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 573.200 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45949 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 401.200 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45950 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 487.200 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.72