|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
45901
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại vị trí kinh doanh không thuận lợi của chợ trung tâm huyện, chợ thị trấn, chợ thị tứ
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trung tâm huyện, chợ thị trấn, chợ thị tứ trên địa bàn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45902
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại các chợ và tụ điểm kinh doanh khác trong huyện
|
3.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ và tụ điểm kinh doanh khác trên địa bàn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45903
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng lưu động tại các chợ và tụ điểm kinh doanh khác trong huyện
|
1.000 Đồng/m2/lượt chợ
|
Chợ và tụ điểm kinh doanh khác trên địa bàn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45904
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại khu di tích lịch sử Đền Hùng
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại khu vực từ gốc xà cừ ngã 5 vào ao sen đền Giếng (diện tích 86m2)
|
100.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45905
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại khu di tích lịch sử Đền Hùng
|
Sử dụng diện tích bán hàng trên diện tích còn lại trong khu di tích (diện tích 18.953m2)
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45906
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại khu di tích lịch sử Đền Hùng
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại khu vực ven rừng, thảm cỏ (diện tích 3.200 m2)
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Thảm cỏ từ sau bảng điện tử từ ngã 5 Đến Giếng đến giáp nhà trưng bày Phong Lan, Thảm cỏ vườn hoa bên bậc đá trung tâm lễ hội lên cổng Đền, khu vực đồi Phân Bùng, đối diện nhà đấu vật, khu vực rừng lim đối diện Hồ Khuôn Muồi
Xem thêm
|
|
45907
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt tại khu di tích lịch sử Đền Hùng
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt tại khu di tích lịch sử Đền Hùng đối với cửa hàng kinh doanh ăn uống, giải khát
|
300.000 Đồng/tháng
|
Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45908
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt tại khu di tích lịch sử Đền Hùng
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt tại khu di tích lịch sử Đền Hùng đối với cửa hàng hàng lưu niệm, dịch vụ khác
|
200.000 Đồng/tháng
|
Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45909
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45910
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp
|
3.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45911
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe đạp
|
5.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45912
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm)
|
4.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45913
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm)
|
5.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45914
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm)
|
10.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45915
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm)
|
5.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45916
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm)
|
10.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45917
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm)
|
15.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45918
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở xuống
|
25.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45919
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở xuống
|
30.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45920
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở xuống
|
50.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45921
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi
|
40.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45922
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi
|
50.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45923
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi
|
70.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45924
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên
|
50.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45925
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên
|
70.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45926
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên
|
90.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45927
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.811.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3432/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
45928
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.267.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3432/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
45929
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.539.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3432/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
45930
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.433.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng trung du
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3432/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
45931
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.003.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng trung du
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3432/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
45932
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.218.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng trung du
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3432/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
45933
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.646.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3432/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
45934
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.152.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3432/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
45935
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.399.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3432/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
45936
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
1.086.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3432/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
45937
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
760.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3432/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
45938
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
923.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3432/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
45939
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
859.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng trung du
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3432/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
45940
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
601.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng trung du
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3432/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
45941
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
730.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng trung du
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3432/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
45942
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
987.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3432/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
45943
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
691.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3432/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
45944
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
839.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3432/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
45945
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3432/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
45946
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3432/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
45947
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3432/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
45948
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
573.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng trung du
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3432/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
45949
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
401.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng trung du
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3432/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
45950
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
487.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng trung du
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3432/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|