|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
45551
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ giấy in màu (đã bao gồm chi phí in, sao chụp tài liệu) bản đồ chuyên đề cấp huyện
|
195.000 Đồng/Mảnh
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45552
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ giấy in màu (đã bao gồm chi phí in, sao chụp tài liệu) bản đồ chuyên đề cấp xã
|
110.000 Đồng/Mảnh
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45553
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Vector bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1/5000
|
145.000 Đồng/Lớp/mảnh
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45554
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Vector bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1/10000
|
160.000 Đồng/Lớp/mảnh
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45555
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Vector bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1/25000
|
180.000 Đồng/Lớp/mảnh
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45556
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Vector bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1/50000
|
197.000 Đồng/Lớp/mảnh
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45557
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Vector bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1/100000
|
220.000 Đồng/Lớp/mảnh
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45558
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính giấy in đen trắng (đã bao gồm chi phí in, sao chụp tài liệu) tỷ lệ 1/200, 1/500, 1/1000
|
35.000 Đồng/Mảnh
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45559
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính giấy in đen trắng (đã bao gồm chi phí in, sao chụp tài liệu) tỷ lệ 1/200, 1/500, 1/1001
|
40.000 Đồng/Mảnh
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45560
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Vector đói với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
250.000 Đồng/Mảnh
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45561
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Vector đói với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
300.000 Đồng/Mảnh
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45562
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Vector đói với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
350.000 Đồng/Mảnh
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45563
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Vector đói với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000
|
390.000 Đồng/Mảnh
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45564
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Vector đói với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
|
390.000 Đồng/Mảnh
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45565
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Vector đói với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
390.000 Đồng/Mảnh
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45566
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích lục bản đồ địa chính (01 thửa)
|
50.000 Đồng/Thửa
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45567
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích lục bản đồ địa chính (dưới 05 thửa)
|
40.000 Đồng/Thửa
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45568
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích lục bản đồ địa chính (từ 05 thửa đến 10 thửa)
|
33.000 Đồng/Thửa
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45569
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích lục bản đồ địa chính (trên 10 thửa)
|
25.000 Đồng/Thửa
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45570
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp thông tin và xác nhận điều kiện về nhà ở xã hội
|
95.000 Đồng/Trường hợp
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45571
|
Mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026
|
Học phí mầm non
|
1.050 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
03/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45572
|
Mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026
|
Học phí tiểu học
|
1.000 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
03/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45573
|
Mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026
|
Học phí trung học cơ sở
|
1.250 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
03/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45574
|
Mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026
|
Học phí trung học phổ thông
|
1.250 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
03/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45575
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết đối với đô thị loại I
|
Tối đa 72.694 đồng/Km
|
Đô thị loại I
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
114/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45576
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết đối với đô thị loại II
|
Tối đa 65.042 đồng/Km
|
Đô thị loại II
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
114/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45577
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết đối với đô thị loại III, IV, V
|
Tối đa 61.216 đồng/Km
|
Đô thị loại III, IV, V
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
114/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45578
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết đối với khu dân cư nông thôn tập trung
|
Tối đa 53.564 đồng/Km
|
Khu dân cư nông thôn tập trung
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
114/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45579
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết đối với miền núi có địa hình dốc
|
Tối đa 91.824 đồng/Km
|
Miền núi có địa hình dốc
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
114/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45580
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết đối với đô thị loại I
|
Tối đa 291.359 đồng/Km
|
Đô thị loại I
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
114/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45581
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết đối với đô thị loại II
|
Tối đa 260.689 đồng/Km
|
Đô thị loại II
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
114/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45582
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết đối với đô thị loại III, IV, V
|
Tối đa 245.355 đồng/Km
|
Đô thị loại III, IV, V
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
114/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45583
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết đối với khu dân cư nông thôn tập trung
|
Tối đa 214.685 đồng/Km
|
Khu dân cư nông thôn tập trung
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
114/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45584
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết đối với miền núi có địa hình dốc
|
Tối đa 368.032 đồng/Km
|
Miền núi có địa hình dốc
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
114/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45585
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết đối với đô thị loại I
|
Tối đa 363.471 đồng/Km
|
Đô thị loại I
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
114/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45586
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết đối với đô thị loại II
|
Tối đa 325.211 đồng/Km
|
Đô thị loại II
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
114/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45587
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết đối với đô thị loại III, IV, V
|
Tối đa 306.081 đồng/Km
|
Đô thị loại III, IV, V
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
114/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45588
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết đối với khu dân cư nông thôn tập trung
|
Tối đa 267.821 đồng/Km
|
Khu dân cư nông thôn tập trung
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
114/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45589
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết đối với miền núi có địa hình dốc
|
Tối đa 459.122 đồng/Km
|
Miền núi có địa hình dốc
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
114/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45590
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp
|
15.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45591
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp
|
1.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45592
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45593
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe đạp
|
3.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45594
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm)
|
20.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45595
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm)
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45596
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm)
|
3.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45597
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm)
|
4.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45598
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm)
|
30.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45599
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm)
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh trừ các chợ
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45600
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (tại các chợ) đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm)
|
3.000 Đồng/xe/lượt
|
Tại các chợ
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|