|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
45101
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Thăm quan Đảo Cò đối với trẻ em từ 6 tuổi trở lên
|
2.500 Đồng/lượt
|
Đảo Cò
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45102
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh Câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
3.000.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu để lại 70%; nộp NSNN 30%
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45103
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao
|
2.000.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu để lại 70%; nộp NSNN 30%
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45104
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh Câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp do mất, hỏng Giấy chứng nhận; thay đổi trụ sở, địa điểm kinh doanh
|
200.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu để lại 70%; nộp NSNN 30%
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45105
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao do mất, hỏng Giấy chứng nhận; thay đổi trụ sở, địa điểm kinh doanh
|
200.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu để lại 70%; nộp NSNN 30%
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45106
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh Câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp do bổ sung danh mục môn thể thao kinh doanh, thay đổi chủ sở hữu cơ sở …
|
1.500.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu để lại 70%; nộp NSNN 30%
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45107
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao do bổ sung danh mục môn thể thao kinh doanh, thay đổi chủ sở hữu cơ sở ...
|
1.000.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu để lại 70%; nộp NSNN 30%
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45108
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
40.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45109
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
20.000 Đồng/giấy
|
Các xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45110
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
90.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45111
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
45.000 Đồng/giấy
|
Các xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45112
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu (gồm cả quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản) cho hộ gia đình, cá nhân
|
150.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45113
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu (gồm cả quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản) cho hộ gia đình, cá nhân
|
75.000 Đồng/giấy
|
Các xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45114
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, cấp mới, xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân
|
35.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45115
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, cấp mới, xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân
|
17.000 Đồng/giấy
|
Các xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45116
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, cấp mới, xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận có quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân
|
60.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45117
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, cấp mới, xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận có quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân
|
30.000 Đồng/giấy
|
Các xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45118
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức
|
150.000 Đồng/giấy
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45119
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận hoặc chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất cho tổ chức
|
500.000 Đồng/giấy
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45120
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu (gồm cả quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản) cho tổ chức
|
650.000 Đồng/giấy
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45121
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, cấp mới, xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất đã cấp cho tổ chức
|
60.000 Đồng/giấy
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45122
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, cấp mới, xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận có quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản cho tổ chức
|
75.000 Đồng/giấy
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45123
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ
|
75.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45124
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác
|
150.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45125
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng
|
15.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45126
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp giấy phép lao động
|
600.000 Đồng/ 01 giấy phép
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
12/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45127
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động
|
450.000 Đồng/ 01 giấy phép
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
12/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45128
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã
|
Đăng ký khai sinh (bao gồm: Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)
|
8.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
12/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45129
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã
|
Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử
|
8.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
12/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45130
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã
|
Đăng ký lại kết hôn
|
30.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
12/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45131
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
10.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
12/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45132
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú trong nước, bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước
|
10.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
12/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45133
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã
|
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
5.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
12/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45134
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch theo bản án, quyết định của cơ quan có thẩm quyền
|
5.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
12/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45135
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác
|
5.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
12/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45136
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
|
Đăng ký khai sinh (bao gồm: Đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)
|
75.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
12/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45137
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
|
Đăng ký khai tử (bao gồm: Đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)
|
75.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
12/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45138
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
|
Đăng ký kết hôn mới; đăng ký lại kết hôn
|
1.500.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
12/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45139
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
1.500.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
12/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45140
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
|
Đăng ký giám hộ; đăng ký chấm dứt giám hộ
|
75.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
12/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45141
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài; xác định lại dân tộc
|
28.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
12/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45142
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch theo bản án, quyết định của cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
75.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
12/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45143
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác
|
75.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
12/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45144
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký thường trú cả hộ hoặc một người
|
10.000 Đồng/lần
|
Công an phường
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45145
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký tạm trú cả hộ; một người hoặc theo danh sách
|
15.000 Đồng/lần
|
Quận, phường
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45146
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Gia hạn tạm trú cả hộ; một người hoặc theo danh sách
|
15.000 Đồng/lần
|
Quận, phường
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45147
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu về cư trú
|
15.000 Đồng/lần
|
Quận, phường
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45148
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Tách hộ
|
15.000 Đồng/lần
|
Quận, phường
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45149
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Xác nhận thông tin về cư trú
|
15.000 Đồng/lần
|
Quận, phường
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45150
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký thường trú cả hộ hoặc một người
|
15.000 Đồng/lần
|
Công an xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|