TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 45101-45150 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
45101 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng Thăm quan Đảo Cò đối với trẻ em từ 6 tuổi trở lên 2.500 Đồng/lượt Đảo Cò

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 47/2025/NQ-HĐND Xem thêm
45102 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh Câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp 3.000.000 Đồng/Giấy chứng nhận Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu để lại 70%; nộp NSNN 30% 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45103 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao 2.000.000 Đồng/Giấy chứng nhận Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu để lại 70%; nộp NSNN 30% 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45104 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh Câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp do mất, hỏng Giấy chứng nhận; thay đổi trụ sở, địa điểm kinh doanh 200.000 Đồng/Giấy chứng nhận Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu để lại 70%; nộp NSNN 30% 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45105 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao do mất, hỏng Giấy chứng nhận; thay đổi trụ sở, địa điểm kinh doanh 200.000 Đồng/Giấy chứng nhận Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu để lại 70%; nộp NSNN 30% 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45106 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh Câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp do bổ sung danh mục môn thể thao kinh doanh, thay đổi chủ sở hữu cơ sở … 1.500.000 Đồng/Giấy chứng nhận Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu để lại 70%; nộp NSNN 30% 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45107 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao do bổ sung danh mục môn thể thao kinh doanh, thay đổi chủ sở hữu cơ sở ... 1.000.000 Đồng/Giấy chứng nhận Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu để lại 70%; nộp NSNN 30% 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45108 Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân 40.000 Đồng/giấy Các phường

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 19/2022/NQ-HĐND Xem thêm
45109 Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân 20.000 Đồng/giấy Các xã, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 19/2022/NQ-HĐND Xem thêm
45110 Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân 90.000 Đồng/giấy Các phường

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 19/2022/NQ-HĐND Xem thêm
45111 Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân 45.000 Đồng/giấy Các xã, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 19/2022/NQ-HĐND Xem thêm
45112 Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu (gồm cả quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản) cho hộ gia đình, cá nhân 150.000 Đồng/giấy Các phường

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 19/2022/NQ-HĐND Xem thêm
45113 Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu (gồm cả quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản) cho hộ gia đình, cá nhân 75.000 Đồng/giấy Các xã, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 19/2022/NQ-HĐND Xem thêm
45114 Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Cấp lại, cấp đổi, cấp mới, xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân 35.000 Đồng/giấy Các phường

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 19/2022/NQ-HĐND Xem thêm
45115 Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Cấp lại, cấp đổi, cấp mới, xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân 17.000 Đồng/giấy Các xã, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 19/2022/NQ-HĐND Xem thêm
45116 Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Cấp lại, cấp đổi, cấp mới, xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận có quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân 60.000 Đồng/giấy Các phường

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 19/2022/NQ-HĐND Xem thêm
45117 Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Cấp lại, cấp đổi, cấp mới, xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận có quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân 30.000 Đồng/giấy Các xã, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 19/2022/NQ-HĐND Xem thêm
45118 Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức 150.000 Đồng/giấy Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 19/2022/NQ-HĐND Xem thêm
45119 Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Cấp Giấy chứng nhận hoặc chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất cho tổ chức 500.000 Đồng/giấy Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 19/2022/NQ-HĐND Xem thêm
45120 Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu (gồm cả quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản) cho tổ chức 650.000 Đồng/giấy Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 19/2022/NQ-HĐND Xem thêm
45121 Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Cấp lại, cấp đổi, cấp mới, xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất đã cấp cho tổ chức 60.000 Đồng/giấy Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 19/2022/NQ-HĐND Xem thêm
45122 Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Cấp lại, cấp đổi, cấp mới, xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận có quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản cho tổ chức 75.000 Đồng/giấy Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 19/2022/NQ-HĐND Xem thêm
45123 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ 75.000 Đồng/giấy phép Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45124 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác 150.000 Đồng/giấy phép Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45125 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng 15.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45126 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp giấy phép lao động 600.000 Đồng/ 01 giấy phép Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 12/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45127 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp lại giấy phép lao động 450.000 Đồng/ 01 giấy phép Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 12/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45128 Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã Đăng ký khai sinh (bao gồm: Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) 8.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 12/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45129 Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử 8.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 12/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45130 Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã Đăng ký lại kết hôn 30.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 12/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45131 Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã Đăng ký nhận cha, mẹ, con 10.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 12/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45132 Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú trong nước, bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước 10.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 12/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45133 Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 5.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 12/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45134 Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã Ghi vào sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch theo bản án, quyết định của cơ quan có thẩm quyền 5.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 12/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45135 Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác 5.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 12/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45136 Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện Đăng ký khai sinh (bao gồm: Đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) 75.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 12/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45137 Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện Đăng ký khai tử (bao gồm: Đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) 75.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 12/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45138 Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện Đăng ký kết hôn mới; đăng ký lại kết hôn 1.500.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 12/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45139 Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện Đăng ký nhận cha, mẹ, con 1.500.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 12/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45140 Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện Đăng ký giám hộ; đăng ký chấm dứt giám hộ 75.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 12/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45141 Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài; xác định lại dân tộc 28.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 12/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45142 Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện Ghi vào sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch theo bản án, quyết định của cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 75.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 12/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45143 Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác 75.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 12/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45144 Lệ phí đăng ký cư trú Đăng ký thường trú cả hộ hoặc một người 10.000 Đồng/lần Công an phường

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 19/2022/NQ-HĐND Xem thêm
45145 Lệ phí đăng ký cư trú Đăng ký tạm trú cả hộ; một người hoặc theo danh sách 15.000 Đồng/lần Quận, phường

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 19/2022/NQ-HĐND Xem thêm
45146 Lệ phí đăng ký cư trú Gia hạn tạm trú cả hộ; một người hoặc theo danh sách 15.000 Đồng/lần Quận, phường

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 19/2022/NQ-HĐND Xem thêm
45147 Lệ phí đăng ký cư trú Điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu về cư trú 15.000 Đồng/lần Quận, phường

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 19/2022/NQ-HĐND Xem thêm
45148 Lệ phí đăng ký cư trú Tách hộ 15.000 Đồng/lần Quận, phường

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 19/2022/NQ-HĐND Xem thêm
45149 Lệ phí đăng ký cư trú Xác nhận thông tin về cư trú 15.000 Đồng/lần Quận, phường

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 19/2022/NQ-HĐND Xem thêm
45150 Lệ phí đăng ký cư trú Đăng ký thường trú cả hộ hoặc một người 15.000 Đồng/lần Công an xã, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 19/2022/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.72