|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
45051
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp lần đầu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức
|
3.060.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 70%, nộp 30% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45052
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp đổi hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức
|
1.530.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 70%, nộp 30% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45053
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cấp bản sao hồ sơ địa chính khổ A4
|
15.000 Đồng/lần/văn bản
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45054
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cấp bản sao hồ sơ địa chính khổ A3
|
20.000 Đồng/lần/văn bản
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45055
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cấp bản sao các Quyết định giao đất, cho thuê đất
|
15.000 Đồng/lần/văn bản
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45056
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cấp bản sao số liệu, ghi chú điểm GPS
|
225.000 Đồng/lần/điểm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45057
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cấp bản sao số liệu, ghi chú địa chính cấp I
|
180.000 Đồng/lần/điểm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45058
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cấp bản sao số liệu, ghi chú địa chính cấp II
|
150.000 Đồng/lần/điểm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45059
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cấp bản sao số liệu, ghi chú điểm độ cao
|
150.000 Đồng/lần/điểm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45060
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cấp bản sao bản đồ chuyên đề
|
300.000 Đồng/lần/tờ A0
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45061
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cấp bản sao bản đồ nền
|
180.000 Đồng/lần/tờ A1
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45062
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cấp bản sao trích lục thửa đất
|
35.000 Đồng/lần/thửa
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45063
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cấp bản sao bản đồ địa hình tỷ lệ 1/1000 (đen trắng)
|
75.000 Đồng/lần/mảnh
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45064
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cấp bản sao bản đồ địa hình tỷ lệ 1/1000 (đen trắng) ghi trên đĩa CD
|
270.000 Đồng/lần/lớp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45065
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cấp bản sao bản đồ địa hình tỷ lệ 1/50.000 (đen trắng)
|
105.000 Đồng/lần/mảnh
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45066
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cấp bản sao bản đồ địa hình tỷ lệ 1/50.000 (đen trắng) ghi trên đĩa CD
|
300.000 Đồng/lần/lớp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45067
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cấp bản sao bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500( đen trắng)
|
75.000 Đồng/lần/mảnh
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45068
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cấp bản sao bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500( đen trắng) ghi trên đĩa CD
|
150.000 Đồng/lần/lớp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45069
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cấp bản sao bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2000 (đen trắng)
|
90.000 Đồng/lần/mảnh
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45070
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cấp bản sao bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2000 (đen trắng) ghi trên đĩa CD
|
225.000 Đồng/lần/lớp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45071
|
Phí cung cấp thông tin về đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45072
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Thăm quan tuyến các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà đối với người lớn
|
120.000 Đồng/lượt
|
Tuyến các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 21%, nộp 79% vào NSNN
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45073
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Thăm quan tuyến các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà đối với trẻ em từ 6 tuổi trở lên
|
60.000 Đồng/lượt
|
Tuyến các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 21%, nộp 79% vào NSNN
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45074
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Thăm quan Động Hoa Cương đối với người lớn
|
30.000 Đồng/lượt
|
Động Hoa Cương
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45075
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Thăm quan Động Hoa Cương đối với trẻ em từ 6 tuổi trở lên
|
15.000 Đồng/lượt
|
Động Hoa Cương
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45076
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Thăm quan Vườn Quốc gia Cát Bà đối với người lớn
|
160.000 Đồng/lượt
|
Vườn Quốc gia Cát Bà
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45077
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Thăm quan Vườn Quốc gia Cát Bà đối với trẻ em từ 6 tuổi trở lên
|
80.000 Đồng/lượt
|
Vườn Quốc gia Cát Bà
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45078
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Thăm quan Tuyến trung tâm Vườn - đỉnh Kim Giao - đỉnh Ngự Lâm - động Trung Trang đối với người lớn
|
120.000 Đồng/lượt
|
Tuyến trung tâm Vườn - đỉnh Kim Giao - đỉnh Ngự Lâm - động Trung Trang
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45079
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Thăm quan Tuyến trung tâm Vườn - đỉnh Kim Giao - đỉnh Ngự Lâm - động Trung Trang đối với trẻ em từ 6 tuổi trở lên
|
60.000 Đồng/lượt
|
Tuyến trung tâm Vườn - đỉnh Kim Giao - đỉnh Ngự Lâm - động Trung Trang
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45080
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Thăm quan Tuyến đồng Ninh Tiếp - hang Tiền Đức đối với người lớn
|
80.000 Đồng/lượt
|
Tuyến đồng Ninh Tiếp - hang Tiền Đức
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45081
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Thăm quan Tuyến đồng Ninh Tiếp - hang Tiền Đức đối với trẻ em từ 6 tuổi trở lên
|
40.000 Đồng/lượt
|
Tuyến đồng Ninh Tiếp - hang Tiền Đức
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45082
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Thăm quan Tuyển Phù Long - Rừng Ngập mặn - động Thiên Long đối với người lớn
|
80.000 Đồng/lượt
|
Tuyển Phù Long - Rừng Ngập mặn - động Thiên Long
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45083
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Thăm quan Tuyển Phù Long - Rừng Ngập mặn - động Thiên Long đối với trẻ em từ 6 tuổi trở lên
|
40.000 Đồng/lượt
|
Tuyển Phù Long - Rừng Ngập mặn - động Thiên Long
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45084
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Thăm quan danh lam thắng cảnh đảo Hòn Dấu đối với người lớn
|
20.000 Đồng/lượt
|
Đảo Hòn Dấu
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45085
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Thăm quan danh lam thắng cảnh đảo Hòn Dấu đối với trẻ em từ 6 tuổi trở lên
|
10.000 Đồng/lượt
|
Đảo Hòn Dấu
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45086
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Thăm quan tuyển các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà và lưu trú 01 đêm đối với người lớn
|
400.000 Đồng/lượt
|
Tuyển các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 21%, nộp 79% vào NSNN
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45087
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Thăm quan tuyển các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà và lưu trú 01 đêm đối với người lớn đối với trẻ em từ 6 tuổi trở lên
|
300.000 Đồng/lượt
|
Tuyển các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 21%, nộp 79% vào NSNN
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45088
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Thăm quan tuyến các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà và lưu trú 02 đêm đối với đối với người lớn
|
600.000 Đồng/lượt
|
Tuyển các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 21%, nộp 79% vào NSNN
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45089
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Thăm quan tuyến các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà và lưu trú 02 đêm đối với trẻ em từ 6 tuổi trở lên
|
500.000 Đồng/lượt
|
Tuyển các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 21%, nộp 79% vào NSNN
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45090
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Thăm quan tuyến các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà và lưu trú 03 đêm đối với đối với người lớn
|
650.000 Đồng/lượt
|
Tuyển các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 21%, nộp 79% vào NSNN
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45091
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Thăm quan tuyến các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà và lưu trú 03 đêm đối với trẻ em từ 6 tuổi trở lên
|
550.000 Đồng/lượt
|
Tuyển các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 21%, nộp 79% vào NSNN
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45092
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Thăm quan di tích Kiếp Bạc đối với đối với người lớn
|
20.000 Đồng/lượt
|
Di tích Kiếp Bạc
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45093
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Thăm quan di tích Kiếp Bạc đối với trẻ em từ 6 tuổi trở lên
|
10.000 Đồng/lượt
|
Di tích Kiếp Bạc
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45094
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Thăm quan cụm di tích, danh lam thắng cảnh Côn Sơn đối với đối với người lớn
|
20.000 Đồng/lượt
|
Cụm di tích, danh lam thắng cảnh Côn Sơn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45095
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Thăm quan cụm di tích, danh lam thắng cảnh Côn Sơn đối với trẻ em từ 6 tuổi trở lên
|
10.000 Đồng/lượt
|
Cụm di tích, danh lam thắng cảnh Côn Sơn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45096
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Thăm quan di tích Đền Cao đối với đối với người lớn
|
10.000 Đồng/lượt
|
Di tích Đền Cao
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45097
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Thăm quan di tích Đền Cao đối với trẻ em từ 6 tuổi trở lên
|
5.000 Đồng/lượt
|
Di tích Đền Cao
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45098
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Thăm quan di tích lịch sử và danh thắng Động Kính Chủ đối với đối với người lớn
|
10.000 Đồng/lượt
|
Di tích lịch sử và danh thắng Động Kính Chủ
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45099
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Thăm quan di tích lịch sử và danh thắng Động Kính Chủ đối với trẻ em từ 6 tuổi trở lên
|
5.000 Đồng/lượt
|
Di tích lịch sử và danh thắng Động Kính Chủ
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45100
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Thăm quan Đảo Cò đối với đối với người lớn
|
5.000 Đồng/lượt
|
Đảo Cò
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|