|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
4401
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
8.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Mức thu lệ phí nêu trên đã bao gồm chi phí biểu mẫu hộ tịch
Xem thêm
|
|
4402
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
8.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Mức thu lệ phí nêu trên đã bao gồm chi phí biểu mẫu hộ tịch
Xem thêm
|
|
4403
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại kết hôn tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
30.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Mức thu lệ phí nêu trên đã bao gồm chi phí biểu mẫu hộ tịch
Xem thêm
|
|
4404
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
15.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Mức thu lệ phí nêu trên đã bao gồm chi phí biểu mẫu hộ tịch
Xem thêm
|
|
4405
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi ở trong nước; Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
15.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Mức thu lệ phí nêu trên đã bao gồm chi phí biểu mẫu hộ tịch
Xem thêm
|
|
4406
|
Lệ phí hộ tịch
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
15.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Mức thu lệ phí nêu trên đã bao gồm chi phí biểu mẫu hộ tịch
Xem thêm
|
|
4407
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
8.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Mức thu lệ phí nêu trên đã bao gồm chi phí biểu mẫu hộ tịch
Xem thêm
|
|
4408
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
75.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Mức thu lệ phí nêu trên đã bao gồm chi phí biểu mẫu hộ tịch
Xem thêm
|
|
4409
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
75.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Mức thu lệ phí nêu trên đã bao gồm chi phí biểu mẫu hộ tịch
Xem thêm
|
|
4410
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
1.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Mức thu lệ phí nêu trên đã bao gồm chi phí biểu mẫu hộ tịch
Xem thêm
|
|
4411
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
75.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Mức thu lệ phí nêu trên đã bao gồm chi phí biểu mẫu hộ tịch
Xem thêm
|
|
4412
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
1.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Mức thu lệ phí nêu trên đã bao gồm chi phí biểu mẫu hộ tịch
Xem thêm
|
|
4413
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài; xác định lại dân tộc tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
28.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Mức thu lệ phí nêu trên đã bao gồm chi phí biểu mẫu hộ tịch
Xem thêm
|
|
4414
|
Lệ phí hộ tịch
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài; đăng ký hộ tịch khác tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
75.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Mức thu lệ phí nêu trên đã bao gồm chi phí biểu mẫu hộ tịch
Xem thêm
|
|
4415
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp mới, cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân
|
75.000 Đồng/ giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
59/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4416
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp mới, cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng các công trình khác (không phải là nhà ở riêng lẻ)
|
500.000 Đồng/ giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
59/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4417
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân
|
15.000 Đồng/ giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
59/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4418
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng các công trình khác (không phải là nhà ở riêng lẻ)
|
250.000 Đồng/ giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
59/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4419
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh Hợp tác xã do Sở Kế hoạch và Đầu tư thu
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân
|
150.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
57/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4420
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh Hợp tác xã do Sở Kế hoạch và Đầu tư thu
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh và các trường hợp sáp nhập, hợp nhất, chia, tách
|
100.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
57/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4421
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh Hợp tác xã do Sở Kế hoạch và Đầu tư thu
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động do bị mất, cháy, rách, nát hoặc tiêu hủy
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
57/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4422
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh Hợp tác xã do Phòng Tài chính-Kế hoạch thu
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Hợp tác xã
|
100.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
57/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4423
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh Hợp tác xã do Phòng Tài chính-Kế hoạch thu
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh và các trường hợp sáp nhập, hợp nhất, chia, tách
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
57/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4424
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh Hợp tác xã do Phòng Tài chính-Kế hoạch thu
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động do bị mất, cháy, rách, nát hoặc tiêu hủy
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
57/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4425
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh Hộ kinh doanh do Phòng Tài chính - Kế hoạch thu
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Hộ kinh doanh
|
100.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
57/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4426
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh Hộ kinh doanh do Phòng Tài chính - Kế hoạch thu
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do bị mất, cháy, rách, nát hoặc tiêu hủy
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
57/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4427
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
|
Cấp mới giấy phép lao động
|
600.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
80/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4428
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
|
Cấp lại giấy phép lao động
|
450.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
80/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4429
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
|
Gia hạn giấy phép lao động
|
450.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
02/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4430
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp giấy chứng nhận lần đầu kinh doanh 01 môn thể thao
|
800.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
173/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4431
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp giấy chứng nhận lần đầu kinh doanh 02 môn thể thao
|
1.200.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
173/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4432
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp giấy chứng nhận lần đầu kinh doanh 03 môn thể thao
|
1.600.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
173/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4433
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp giấy chứng nhận lần đầu kinh doanh 04 môn thể thao
|
2.000.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
173/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4434
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại giấy chứng nhận do mất hoặc hư hỏng
|
200.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
173/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4435
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại giấy chứng nhận do thay đổi các nội dung: Tên, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp
|
200.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
173/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4436
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại giấy chứng nhận do điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh
|
200.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
173/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4437
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại giấy chứng nhận do thay đổi địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao
|
800.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
173/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4438
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại giấy chứng nhận do bổ sung tăng kinh doanh 01 môn thể thao
|
400.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
173/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4439
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại giấy chứng nhận do bổ sung tăng kinh doanh 02 môn thể thao
|
800.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
173/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4440
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại giấy chứng nhận do bổ sung tăng kinh doanh từ 03 môn thể thao trở lên
|
1.200.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
173/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4441
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thẻ phòng đọc, phòng mượn phổ thông đối với người lớn
|
20.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
174/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4442
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thẻ phòng đọc, phòng mượn phổ thông đối với trẻ em
|
10.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
174/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4443
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thẻ phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và đặc biệt khác đối với người lớn
|
40.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
174/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4444
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thẻ phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và đặc biệt khác đối với trẻ em
|
10.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
174/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4445
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thẻ phòng đọc, phòng mượn phổ thông đối với người lớn
|
5.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện xã, phường, làng và khu phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
174/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4446
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thẻ phòng đọc, phòng mượn phổ thông đối với trẻ em
|
2.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện xã, phường, làng và khu phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
174/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4447
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ xin giao đất để sử dụng vào mục đích công cộng, an ninh, quốc phòng
|
300 Đồng/m2 đất được giao
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
60/2017/NQ-HĐND
|
Tối thiểu không dưới 300.000 đồng/hồ sơ, tối đa không quá 3.500.000 đồng/hồ sơ
Xem thêm
|
|
4448
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ xin giao đất, thuê đất để sản xuất, kinh doanh, xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê
|
500 Đồng/m2 đất được giao
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
60/2017/NQ-HĐND
|
Tối thiểu không dưới 400.000 đồng/hồ sơ, tối đa không quá 3.500.000 đồng/hồ sơ
Xem thêm
|
|
4449
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất
|
700 Đồng/m2/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
60/2017/NQ-HĐND
|
Tối đa không quá 2.000.000 đồng/hồ sơ (không bao gồm trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện dự án, công trình sản xuất kinh doanh)
Xem thêm
|
|
4450
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở
|
700 Đồng/m2 sàn/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
60/2017/NQ-HĐND
|
Tối đa không quá 2.000.000 đồng/hồ sơ (không bao gồm trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện dự án, công trình sản xuất kinh doanh)
Xem thêm
|