|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
44151
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích đối với xe ô tô vào chợ để kinh doanh (theo ngày) có trọng tải trên 7 tấn đến 10 tấn
|
Giá tối đa: 240.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
56/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44152
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích đối với xe ô tô vào chợ để kinh doanh (theo ngày) có trọng tải trên 10 tấn
|
Giá tối đa: 300.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
56/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44153
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang sông đối với người
|
Giá tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
07/2018/QĐ-UBND
|
Mức thu quy định là mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44154
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang sông đối với người có mang theo xe đạp, xe đạp điện
|
Giá tối đa: 5.000 Đồng/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
07/2018/QĐ-UBND
|
Mức thu quy định là mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44155
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang sông đối với người có mang theo xe máy, xe máy điện
|
Giá tối đa: 7.000 Đồng/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
07/2018/QĐ-UBND
|
Mức thu quy định là mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44156
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang sông đối với người mang theo hàng hóa từ 50 kg trở xuống
|
Giá tối đa: 5.000 Đồng/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
07/2018/QĐ-UBND
|
Mức thu quy định là mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44157
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang sông đối với người mang theo hàng hóa từ 50 kg trở lên
|
Giá tối đa: 8.000 Đồng/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
07/2018/QĐ-UBND
|
Mức thu quy định là mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44158
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng phà ngang sông đối với người
|
Giá tối đa: 3.000 Đồng/người/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
07/2018/QĐ-UBND
|
Mức thu quy định là mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44159
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng phà ngang sông đối với người có mang theo xe đạp, xe đạp điện
|
Giá tối đa: 5.000 Đồng/người/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
07/2018/QĐ-UBND
|
Mức thu quy định là mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44160
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng phà ngang sông đối với người có mang theo xe máy, xe máy điện
|
Giá tối đa: 7.000 Đồng/người/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
07/2018/QĐ-UBND
|
Mức thu quy định là mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44161
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng phà ngang sông đối với người mang theo hàng hóa từ 50 kg trở xuống
|
Giá tối đa: 5.000 Đồng/người/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
07/2018/QĐ-UBND
|
Mức thu quy định là mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44162
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng phà ngang sông đối với người mang theo hàng hóa từ 50 kg trở lên
|
Giá tối đa: 8.000 Đồng/người/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
07/2018/QĐ-UBND
|
Mức thu quy định là mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44163
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng phà ngang sông đối với ô tô dưới 10 chỗ
|
Giá tối đa: 35.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
07/2018/QĐ-UBND
|
Mức thu quy định là mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44164
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng phà ngang sông đối với ô tô từ 10 chỗ đến 16 chỗ
|
Giá tối đa: 45.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
07/2018/QĐ-UBND
|
Mức thu quy định là mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44165
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng phà ngang sông đối với ô tô chở hàng trọng tải đến 1,5 tấn
|
Giá tối đa: 35.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
07/2018/QĐ-UBND
|
Mức thu quy định là mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44166
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng phà ngang sông đối với ô tô chở hàng trọng tải trên 1,5 tấn đến 3 tấn
|
Giá tối đa: 45.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
07/2018/QĐ-UBND
|
Mức thu quy định là mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44167
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng phà ngang sông đối với ô tô chở hàng trọng tải trên 3 tấn đến 5 tấn
|
Giá tối đa: 50.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
07/2018/QĐ-UBND
|
Mức thu quy định là mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44168
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang sông vào mùa nước từ báo động số 01 trở lên đối với người
|
Giá tối đa: 3.900 Đồng/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
07/2018/QĐ-UBND
|
Mức thu quy định là mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44169
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang sông vào mùa nước từ báo động số 01 trở lên đối với người có mang theo xe đạp, xe đạp điện
|
Giá tối đa: 6.500 Đồng/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
07/2018/QĐ-UBND
|
Mức thu quy định là mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44170
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang sông vào mùa nước từ báo động số 01 trở lên đối với người có mang theo xe máy, xe máy điện
|
Giá tối đa: 9.100 Đồng/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
07/2018/QĐ-UBND
|
Mức thu quy định là mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44171
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang sông vào mùa nước từ báo động số 01 trở lên đối với người mang theo hàng hóa từ 50 kg trở xuống
|
Giá tối đa: 6.500 Đồng/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
07/2018/QĐ-UBND
|
Mức thu quy định là mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44172
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò ngang sông vào mùa nước từ báo động số 01 trở lên đối với người mang theo hàng hóa từ 50 kg trở lên
|
Giá tối đa: 9.500 Đồng/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
07/2018/QĐ-UBND
|
Mức thu quy định là mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44173
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng phà ngang sông vào mùa nước từ báo động số 01 trở lên đối với người
|
Giá tối đa: 3.900 Đồng/người/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
07/2018/QĐ-UBND
|
Mức thu quy định là mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44174
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng phà ngang sông vào mùa nước từ báo động số 01 trở lên đối với người có mang theo xe đạp, xe đạp điện
|
Giá tối đa: 6.500 Đồng/người/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
07/2018/QĐ-UBND
|
Mức thu quy định là mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44175
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng phà ngang sông vào mùa nước từ báo động số 01 trở lên đối với người có mang theo xe máy, xe máy điện
|
Giá tối đa: 9.100 Đồng/người/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
07/2018/QĐ-UBND
|
Mức thu quy định là mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44176
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng phà ngang sông vào mùa nước từ báo động số 01 trở lên đối với người mang theo hàng hóa từ 50 kg trở xuống
|
Giá tối đa: 6.500 Đồng/người/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
07/2018/QĐ-UBND
|
Mức thu quy định là mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44177
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng phà ngang sông vào mùa nước từ báo động số 01 trở lên đối với người mang theo hàng hóa từ 50 kg trở lên
|
Giá tối đa: 9.500 Đồng/người/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
07/2018/QĐ-UBND
|
Mức thu quy định là mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44178
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng phà ngang sông vào mùa nước từ báo động số 01 trở lên đối với ô tô dưới 10 chỗ
|
Giá tối đa: 45.500 Đồng/xe/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
07/2018/QĐ-UBND
|
Mức thu quy định là mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44179
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng phà ngang sông vào mùa nước từ báo động số 01 trở lên đối với ô tô từ 10 chỗ đến 16 chỗ
|
Giá tối đa: 58.500 Đồng/xe/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
07/2018/QĐ-UBND
|
Mức thu quy định là mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44180
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng phà ngang sông vào mùa nước từ báo động số 01 trở lên đối với ô tô chở hàng trọng tải đến 1,5 tấn
|
Giá tối đa: 45.500 Đồng/xe/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
07/2018/QĐ-UBND
|
Mức thu quy định là mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44181
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng phà ngang sông vào mùa nước từ báo động số 01 trở lên đối với ô tô chở hàng trọng tải trên 1,5 tấn đến 3 tấn
|
Giá tối đa: 58.500 Đồng/xe/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
07/2018/QĐ-UBND
|
Mức thu quy định là mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44182
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng phà ngang sông vào mùa nước từ báo động số 01 trở lên đối với ô tô chở hàng trọng tải trên 3 tấn đến 5 tấn
|
Giá tối đa: 65.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
07/2018/QĐ-UBND
|
Mức thu quy định là mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44183
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện)
|
3.000 Đồng/xe/lượt
|
Các quận; các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa (không phân biệt theo địa bàn)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44184
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện)
|
5.000 Đồng/xe/lượt
|
Các quận; các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa (không phân biệt theo địa bàn)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44185
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện)
|
7.000 Đồng/xe/lượt
|
Các quận; các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa (không phân biệt theo địa bàn)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44186
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện)
|
70.000 Đồng/xe/tháng
|
Các quận; các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa (không phân biệt theo địa bàn)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44187
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy (xe máy điện)
|
5.000 Đồng/xe/lượt
|
Các quận; các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa (không phân biệt theo địa bàn)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44188
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy (xe máy điện)
|
8.000 Đồng/xe/lượt
|
Các quận; các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa (không phân biệt theo địa bàn)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44189
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe máy (xe máy điện)
|
12.000 Đồng/xe/lượt
|
Các quận; các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa (không phân biệt theo địa bàn)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44190
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy (xe máy điện)
|
120.000 Đồng/xe/tháng
|
Các quận; các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa (không phân biệt theo địa bàn)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44191
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện)
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Chợ, trường học, bệnh viện địa bàn các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44192
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện)
|
3.000 Đồng/xe/lượt
|
Chợ, trường học, bệnh viện địa bàn các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44193
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện)
|
5.000 Đồng/xe/lượt
|
Chợ, trường học, bệnh viện địa bàn các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44194
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện)
|
45.000 Đồng/xe/tháng
|
Chợ, trường học, bệnh viện địa bàn các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44195
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy (xe máy điện)
|
3.000 Đồng/xe/lượt
|
Chợ, trường học, bệnh viện địa bàn các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44196
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy (xe máy điện)
|
5.000 Đồng/xe/lượt
|
Chợ, trường học, bệnh viện địa bàn các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44197
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe máy (xe máy điện)
|
7.000 Đồng/xe/lượt
|
Chợ, trường học, bệnh viện địa bàn các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44198
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy (xe máy điện)
|
70.000 Đồng/xe/tháng
|
Chợ, trường học, bệnh viện địa bàn các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44199
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện)
|
1.000 Đồng/xe/lượt
|
Các huyện ngoại thành (trừ trường hợp trông giữ xe tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa) và thị xã Sơn Tây
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44200
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện)
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Các huyện ngoại thành (trừ trường hợp trông giữ xe tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa) và thị xã Sơn Tây
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|