|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
44101
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
738.720 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44102
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
790.080 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44103
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
552.960 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44104
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
671.520 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44105
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
687.840 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44106
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
481.440 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44107
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
584.640 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44108
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng động lực cho cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây dược liệu
|
1.020 Đồng/m3
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44109
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng trọng lực cho cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây dược liệu
|
840 Đồng/m3
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44110
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng động lực cho cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây dược liệu
|
1.448.800 Đồng/ha/năm
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44111
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng trọng lực cho cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây dược liệu
|
1.013.600 Đồng/ha/năm
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44112
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng động lực cho cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây dược liệu
|
1.316.800 Đồng/ha/năm
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44113
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng trọng lực cho cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây dược liệu
|
921.600 Đồng/ha/năm
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44114
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng động lực cho cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây dược liệu
|
1.146.400 Đồng/ha/năm
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44115
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng trọng lực cho cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây dược liệu
|
802.400 Đồng/ha/năm
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44116
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước bằng động lực để nuôi trồng thủy sản
|
840 Đồng/m3
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44117
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước bằng trọng lực để nuôi trồng thủy sản
|
600 Đồng/m3
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44118
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp tính theo diện tích
|
2.500.000 Đồng/ha/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44119
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước bằng động lực để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp chỉ cấp nước tạo nguồn hoặc nuôi trồng thủy sản 01 vụ/năm
|
420 Đồng/m3
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44120
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước bằng trọng lực để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp chỉ cấp nước tạo nguồn hoặc nuôi trồng thủy sản 01 vụ/năm
|
300 Đồng/m3
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44121
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp chỉ cấp nước tạo nguồn hoặc nuôi trồng thủy sản 01 vụ/năm
|
1.250.000 Đồng/ha/vụ/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44122
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng động lực
|
63.385 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44123
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực
|
44.345 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44124
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
|
53.865 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44125
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng động lực
|
57.610 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44126
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực
|
40.320 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44127
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
|
48.965 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44128
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng động lực
|
50.155 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44129
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực
|
35.105 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44130
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
|
42.630 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44131
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng (theo tháng) đối với chợ hạng 1
|
Giá tối đa: 300.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
56/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44132
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng (theo tháng) đối với chợ hạng 2
|
Giá tối đa: 225.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
56/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44133
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng (theo tháng) đối với chợ hạng 3
|
Giá tối đa: 150.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
56/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44134
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng (theo ngày)
|
Giá tối đa: 8.000 Đồng/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
56/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44135
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích đối với xe ô tô vào chợ để kinh doanh (theo ngày) có trọng tải dưới 0,5 tấn
|
Giá tối đa: 8.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
56/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44136
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích đối với xe ô tô vào chợ để kinh doanh (theo ngày) có trọng tải từ 0,5 tấn đến 1 tấn
|
Giá tối đa: 15.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
56/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44137
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích đối với xe ô tô vào chợ để kinh doanh (theo ngày) có trọng tải trên 1 tấn đến 2 tấn
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
56/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44138
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích đối với xe ô tô vào chợ để kinh doanh (theo ngày) có trọng tải trên 2 tấn đến 5 tấn
|
Giá tối đa: 60.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
56/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44139
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích đối với xe ô tô vào chợ để kinh doanh (theo ngày) có trọng tải trên 5 tấn đến 7 tấn
|
Giá tối đa: 90.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
56/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44140
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích đối với xe ô tô vào chợ để kinh doanh (theo ngày) có trọng tải trên 7 tấn đến 10 tấn
|
Giá tối đa: 120.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
56/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44141
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích đối với xe ô tô vào chợ để kinh doanh (theo ngày) có trọng tải trên 10 tấn
|
Giá tối đa: 150.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
56/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44142
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng (theo tháng) đối với chợ hạng 1
|
Giá tối đa: 600.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
56/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44143
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng (theo tháng) đối với chợ hạng 2
|
Giá tối đa: 450.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
56/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44144
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng (theo tháng) đối với chợ hạng 3
|
Giá tối đa: 300.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
56/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44145
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng (theo ngày)
|
Giá tối đa: 16.000 Đồng/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
56/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44146
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích đối với xe ô tô vào chợ để kinh doanh (theo ngày) có trọng tải dưới 0,5 tấn
|
Giá tối đa: 16.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
56/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44147
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích đối với xe ô tô vào chợ để kinh doanh (theo ngày) có trọng tải từ 0,5 tấn đến 1 tấn
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
56/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44148
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích đối với xe ô tô vào chợ để kinh doanh (theo ngày) có trọng tải trên 1 tấn đến 2 tấn
|
Giá tối đa: 60.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
56/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44149
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích đối với xe ô tô vào chợ để kinh doanh (theo ngày) có trọng tải trên 2 tấn đến 5 tấn
|
Giá tối đa: 120.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
56/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
44150
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích đối với xe ô tô vào chợ để kinh doanh (theo ngày) có trọng tải trên 5 tấn đến 7 tấn
|
Giá tối đa: 180.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
56/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|