TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 44101-44150 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
44101 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 738.720 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44102 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 790.080 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44103 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 552.960 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44104 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 671.520 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44105 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 687.840 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44106 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 481.440 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44107 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 584.640 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44108 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới bằng động lực cho cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây dược liệu 1.020 Đồng/m3 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44109 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới bằng trọng lực cho cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây dược liệu 840 Đồng/m3 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44110 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới bằng động lực cho cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây dược liệu 1.448.800 Đồng/ha/năm Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44111 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới bằng trọng lực cho cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây dược liệu 1.013.600 Đồng/ha/năm Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44112 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới bằng động lực cho cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây dược liệu 1.316.800 Đồng/ha/năm Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44113 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới bằng trọng lực cho cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây dược liệu 921.600 Đồng/ha/năm Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44114 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới bằng động lực cho cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây dược liệu 1.146.400 Đồng/ha/năm Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44115 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới bằng trọng lực cho cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây dược liệu 802.400 Đồng/ha/năm Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44116 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước bằng động lực để nuôi trồng thủy sản 840 Đồng/m3 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44117 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước bằng trọng lực để nuôi trồng thủy sản 600 Đồng/m3 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44118 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp tính theo diện tích 2.500.000 Đồng/ha/năm Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44119 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước bằng động lực để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp chỉ cấp nước tạo nguồn hoặc nuôi trồng thủy sản 01 vụ/năm 420 Đồng/m3 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44120 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước bằng trọng lực để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp chỉ cấp nước tạo nguồn hoặc nuôi trồng thủy sản 01 vụ/năm 300 Đồng/m3 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44121 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp chỉ cấp nước tạo nguồn hoặc nuôi trồng thủy sản 01 vụ/năm 1.250.000 Đồng/ha/vụ/năm Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44122 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng động lực 63.385 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44123 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực 44.345 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44124 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 53.865 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44125 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng động lực 57.610 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44126 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực 40.320 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44127 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 48.965 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44128 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng động lực 50.155 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44129 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực 35.105 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44130 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 42.630 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44131 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng (theo tháng) đối với chợ hạng 1 Giá tối đa: 300.000 Đồng/m2/tháng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

56/2016/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
44132 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng (theo tháng) đối với chợ hạng 2 Giá tối đa: 225.000 Đồng/m2/tháng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

56/2016/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
44133 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng (theo tháng) đối với chợ hạng 3 Giá tối đa: 150.000 Đồng/m2/tháng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

56/2016/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
44134 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng (theo ngày) Giá tối đa: 8.000 Đồng/lượt Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

56/2016/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
44135 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích đối với xe ô tô vào chợ để kinh doanh (theo ngày) có trọng tải dưới 0,5 tấn Giá tối đa: 8.000 Đồng/lượt/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

56/2016/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
44136 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích đối với xe ô tô vào chợ để kinh doanh (theo ngày) có trọng tải từ 0,5 tấn đến 1 tấn Giá tối đa: 15.000 Đồng/lượt/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

56/2016/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
44137 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích đối với xe ô tô vào chợ để kinh doanh (theo ngày) có trọng tải trên 1 tấn đến 2 tấn Giá tối đa: 30.000 Đồng/lượt/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

56/2016/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
44138 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích đối với xe ô tô vào chợ để kinh doanh (theo ngày) có trọng tải trên 2 tấn đến 5 tấn Giá tối đa: 60.000 Đồng/lượt/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

56/2016/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
44139 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích đối với xe ô tô vào chợ để kinh doanh (theo ngày) có trọng tải trên 5 tấn đến 7 tấn Giá tối đa: 90.000 Đồng/lượt/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

56/2016/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
44140 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích đối với xe ô tô vào chợ để kinh doanh (theo ngày) có trọng tải trên 7 tấn đến 10 tấn Giá tối đa: 120.000 Đồng/lượt/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

56/2016/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
44141 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích đối với xe ô tô vào chợ để kinh doanh (theo ngày) có trọng tải trên 10 tấn Giá tối đa: 150.000 Đồng/lượt/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

56/2016/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
44142 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng (theo tháng) đối với chợ hạng 1 Giá tối đa: 600.000 Đồng/m2/tháng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

56/2016/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
44143 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng (theo tháng) đối với chợ hạng 2 Giá tối đa: 450.000 Đồng/m2/tháng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

56/2016/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
44144 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng (theo tháng) đối với chợ hạng 3 Giá tối đa: 300.000 Đồng/m2/tháng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

56/2016/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
44145 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng (theo ngày) Giá tối đa: 16.000 Đồng/lượt Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

56/2016/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
44146 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích đối với xe ô tô vào chợ để kinh doanh (theo ngày) có trọng tải dưới 0,5 tấn Giá tối đa: 16.000 Đồng/lượt/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

56/2016/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
44147 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích đối với xe ô tô vào chợ để kinh doanh (theo ngày) có trọng tải từ 0,5 tấn đến 1 tấn Giá tối đa: 30.000 Đồng/lượt/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

56/2016/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
44148 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích đối với xe ô tô vào chợ để kinh doanh (theo ngày) có trọng tải trên 1 tấn đến 2 tấn Giá tối đa: 60.000 Đồng/lượt/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

56/2016/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
44149 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích đối với xe ô tô vào chợ để kinh doanh (theo ngày) có trọng tải trên 2 tấn đến 5 tấn Giá tối đa: 120.000 Đồng/lượt/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

56/2016/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
44150 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích đối với xe ô tô vào chợ để kinh doanh (theo ngày) có trọng tải trên 5 tấn đến 7 tấn Giá tối đa: 180.000 Đồng/lượt/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

56/2016/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.111