|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
43101
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ nguồn, tác nhân gây ô nhiễm, ranh giới vùng đất (theo kỳ)
|
2.000.000 đồng/Mảnh bản đồ cấp tỉnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí v
Xem thêm
|
|
43102
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ kết quả phân tích mẫu đất, nước trong đánh giá ô nhiễm đất (theo kỳ)
|
2.000.000 đồng/Mảnh bản đồ cấp tỉnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí v
Xem thêm
|
|
43103
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ kết quả đánh giá ô nhiễm đất (theo kỳ)
|
2.000.000 đồng/Mảnh bản đồ cấp tỉnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí v
Xem thêm
|
|
43104
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ bản đồ thoái hóa đất (theo kỳ)
|
2.000.000 đồng/Mảnh bản đồ cấp tỉnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí v
Xem thêm
|
|
43105
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ khu vực đất đã thực hiện bảo vệ, cải tạo phục hồi đất (theo kỳ)
|
2.000.000 đồng/Mảnh bản đồ cấp tỉnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí v
Xem thêm
|
|
43106
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ khu vực điều tra (theo kỳ)
|
4.000.000 đồng/Mảnh bản đồ vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí v
Xem thêm
|
|
43107
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ chuyên đề (địa hình, đất, tình hình sử dụng đất, khí hậu, chế độ nước, độ phì nhiêu, hiệu quả
|
4.000.000 đồng/Mảnh bản đồ vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí v
Xem thêm
|
|
43108
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ kết quả đánh giá chất lượng đất (theo kỳ)
|
4.000.000 đồng/Mảnh bản đồ vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí v
Xem thêm
|
|
43109
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ kết quả đánh giá tiềm năng đất đai (theo kỳ)
|
4.000.000 đồng/Mảnh bản đồ vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí v
Xem thêm
|
|
43110
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ vị trí điểm lấy mẫu đất, nước (theo kỳ)
|
4.000.000 đồng/Mảnh bản đồ vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí v
Xem thêm
|
|
43111
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ nguồn, tác nhân gây ô nhiễm, ranh giới vùng đất (theo kỳ)
|
4.000.000 đồng/Mảnh bản đồ vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí v
Xem thêm
|
|
43112
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ kết quả phân tích mẫu đất, nước trong đánh giá ô nhiễm đất (theo kỳ)
|
4.000.000 đồng/Mảnh bản đồ vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí v
Xem thêm
|
|
43113
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ kết quả đánh giá ô nhiễm đất (theo kỳ)
|
4.000.000 đồng/Mảnh bản đồ vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí v
Xem thêm
|
|
43114
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ bản đồ thoái hóa đất (theo kỳ)
|
4.000.000 đồng/Mảnh bản đồ vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí v
Xem thêm
|
|
43115
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ khu vực đất đã thực hiện bảo vệ, cải tạo phục hồi đất (theo kỳ)
|
4.000.000 đồng/Mảnh bản đồ vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí v
Xem thêm
|
|
43116
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với lớp thông tin dữ liệu điều tra (theo kỳ)
|
400.000 đồng/Lớp dữ liệu cấp tỉnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43117
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với dữ liệu không gian chuyên đề (địa hình, đất, tình hình sử dụng đất, khí hậu, chế độ nước, độ phì nhi
|
400.000 đồng/Lớp dữ liệu cấp tỉnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43118
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với dữ liệu không gian kết quả đánh giá chất lượng đất (theo kỳ)
|
400.000 đồng/Lớp dữ liệu cấp tỉnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43119
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với dữ liệu không gian kết quả đánh giá tiềm năng đất đai (theo kỳ)
|
400.000 đồng/Lớp dữ liệu cấp tỉnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43120
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với dữ liệu không gian vị trí điểm lấy mẫu đất, nước (theo kỳ)
|
400.000 đồng/Lớp dữ liệu cấp tỉnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43121
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với dữ liệu không gian nguồn, tác nhân gây ô nhiễm, ranh giới vùng đất (theo kỳ)
|
400.000 đồng/Lớp dữ liệu cấp tỉnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43122
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với dữ liệu không gian kết quả phân tích mẫu đất, nước trong đánh giá ô nhiễm đất (theo kỳ)
|
400.000 đồng/Lớp dữ liệu cấp tỉnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43123
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với dữ liệu không gian kết quả đánh giá ô nhiễm đất (theo kỳ)
|
400.000 đồng/Lớp dữ liệu cấp tỉnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43124
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với dữ liệu không gian thoái hóa đất (theo kỳ)
|
400.000 đồng/Lớp dữ liệu cấp tỉnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43125
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với dữ liệu không gian khu vực đất đã thực hiện bảo vệ, cải tạo phục hồi đất (theo kỳ)
|
400.000 đồng/Lớp dữ liệu cấp tỉnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43126
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với lớp thông tin dữ liệu điều tra (theo kỳ)
|
800.000 đồng/Lớp dữ liệu vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43127
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với dữ liệu không gian chuyên đề (địa hình, đất, tình hình sử dụng đất, khí hậu, chế độ nước, độ phì nhi
|
400.000 đồng/Lớp dữ liệu vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43128
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với dữ liệu không gian kết quả đánh giá chất lượng đất (theo kỳ)
|
400.000 đồng/Lớp dữ liệu vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43129
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với dữ liệu không gian kết quả đánh giá tiềm năng đất đai (theo kỳ)
|
400.000 đồng/Lớp dữ liệu vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43130
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với dữ liệu không gian vị trí điểm lấy mẫu đất, nước (theo kỳ)
|
400.000 đồng/Lớp dữ liệu vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43131
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với dữ liệu không gian nguồn, tác nhân gây ô nhiễm, ranh giới vùng đất (theo kỳ)
|
400.000 đồng/Lớp dữ liệu vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43132
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với dữ liệu không gian kết quả phân tích mẫu đất, nước trong đánh giá ô nhiễm đất (theo kỳ)
|
400.000 đồng/Lớp dữ liệu vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43133
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với dữ liệu không gian kết quả đánh giá ô nhiễm đất (theo kỳ)
|
400.000 đồng/Lớp dữ liệu vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43134
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với dữ liệu không gian thoái hóa đất (theo kỳ)
|
400.000 đồng/Lớp dữ liệu vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43135
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với dữ liệu không gian khu vực đất đã thực hiện bảo vệ, cải tạo phục hồi đất (theo kỳ)
|
400.000 đồng/Lớp dữ liệu vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43136
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với thông tin phẫu diện đất (cho 01 phẫu diện gồm: Bản tả phẫu diện địa chính; Bản tả phẫu diện đất phụ;
|
8.200 đồng/Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ li
Xem thêm
|
|
43137
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với thông tin mẫu nước (cho 01 mẫu nước) theo Phiếu lấy mẫu nước
|
8.200 đồng/Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ li
Xem thêm
|
|
43138
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với phiếu điều tra tình hình sử dụng đất và tiềm năng đất nông nghiệp
|
8.200 đồng/Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ li
Xem thêm
|
|
43139
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với phiếu điều tra tiềm năng đất phi nông nghiệp
|
8.200 đồng/Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ li
Xem thêm
|
|
43140
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với báo cáo kết quả điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh, vùng kinh tế - xã hội, cả nước: Báo cáo tổng hợ
|
8.200 đồng/Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ li
Xem thêm
|
|
43141
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu hồ sơ đất đai tại Trung ương
|
8.200 đồng/Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ li
Xem thêm
|
|
43142
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác các loại cát khác (trừ cát vàng, cát trắng)
|
6.000 đồng/m³
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43143
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đất sét, đất làm làm gạch, ngói
|
3.000 đồng/m³
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43144
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình; các loại đất khác
|
2.000 đồng/m³
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43145
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các loại cát khác (trừ cát vàng, cát trắng)
|
3.600 đồng/m³
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43146
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đất sét, đất làm làm gạch, ngói
|
1.800 đồng/m³
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43147
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình; các loại đất khác
|
1.200 đồng/m³
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43148
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
200.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn thành phố Cà Mau (không bao gồm chợ ở các xã, trừ xã Tắc Vân, xã Lý Văn Lâm)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43149
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
186.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn thành phố Cà Mau (không bao gồm chợ ở các xã, trừ xã Tắc Vân, xã Lý Văn Lâm)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43150
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 không cố định
|
5.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn thành phố Cà Mau (không bao gồm chợ ở các xã, trừ xã Tắc Vân, xã Lý Văn Lâm)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|