|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
43051
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định cấp lại do mất hoặc hư hỏng không thể sử dụng được văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm vi liên tỉnh do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
500 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
43052
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định lần đầu cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
1.000 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
43053
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định cấp lại do mất hoặc hư hỏng không thể sử dụng được văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam do Sở Thông tin và Truyền
|
500 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
43054
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với thông tin thửa đất (đầy đủ thông tin về người sử dụng hoặc quản lý hoặc sở hữu tài sản gắn liền với đất)
|
45.000 đồng/thửa
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43055
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với thông tin thửa đất không bao gồm thông tin về người sử dụng hoặc quản lý hoặc sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
35.000 đồng/thửa
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43056
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với lịch sử biến động của thửa đất (theo hồ sơ đăng ký biến động)
|
25.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43057
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1:200
|
150.000 đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1. Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2. Trường hợp mảnh trích đo địa chính thì mức thu tính bằng
Xem thêm
|
|
43058
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1:500
|
200.000 đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1. Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2. Trường hợp mảnh trích đo địa chính thì mức thu tính bằng
Xem thêm
|
|
43059
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1.000
|
250.000 đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1. Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2. Trường hợp mảnh trích đo địa chính thì mức thu tính bằng
Xem thêm
|
|
43060
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2.000
|
500.000 đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1. Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2. Trường hợp mảnh trích đo địa chính thì mức thu tính bằng
Xem thêm
|
|
43061
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1:5.000
|
750.000 đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1. Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2. Trường hợp mảnh trích đo địa chính thì mức thu tính bằng
Xem thêm
|
|
43062
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1:10.000
|
1.000.000 đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1. Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2. Trường hợp mảnh trích đo địa chính thì mức thu tính bằng
Xem thêm
|
|
43063
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với dữ liệu không gian địa chính chiết xuất từ bản đồ tỷ lệ 1:200
|
30.000 đồng/lớp/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43064
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với dữ liệu không gian địa chính chiết xuất từ bản đồ tỷ lệ 1:500
|
40.000 đồng/lớp/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43065
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với dữ liệu không gian địa chính chiết xuất từ bản đồ tỷ lệ 1:1.000
|
50.000 đồng/lớp/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43066
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với dữ liệu không gian địa chính chiết xuất từ bản đồ tỷ lệ 1:2.000
|
100.000 đồng/lớp/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43067
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với dữ liệu không gian địa chính chiết xuất từ bản đồ tỷ lệ 1:5.000
|
150.000 đồng/lớp/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43068
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với dữ liệu không gian địa chính chiết xuất từ bản đồ tỷ lệ 1:10.000
|
200.000 đồng/lớp/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43069
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với dữ liệu không gian đất đai nền
|
100.000 đồng/lớp dữ liệu cấp xã
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43070
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với bản sao, trích sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
32.800 đồng/Giấy chứng nhận scan (quét)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43071
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với giao dịch đảm bảo
|
20.000 đồng/Hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43072
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với hồ sơ đăng ký đất đai
|
8.200 đồng/Trang tài liệu scan (quét)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ li
Xem thêm
|
|
43073
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đối với bản đồ hiện trạng sử dụng đất (theo kỳ), bản đồ kiểm kê đất đai chuyên đề (theo kỳ)
|
500.000 đồng/Mảnh bản đồ cấp xã
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí
Xem thêm
|
|
43074
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đối với bản đồ hiện trạng sử dụng đất (theo kỳ), bản đồ kiểm kê đất đai chuyên đề (theo kỳ)
|
1.000.000 đồng/Mảnh bản đồ cấp huyện
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí
Xem thêm
|
|
43075
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đối với bản đồ hiện trạng sử dụng đất (theo kỳ), bản đồ kiểm kê đất đai chuyên đề (theo kỳ)
|
2.000.000 đồng/Mảnh bản đồ cấp tỉnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí
Xem thêm
|
|
43076
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đối với bản đồ hiện trạng sử dụng đất (theo kỳ), bản đồ kiểm kê đất đai chuyên đề (theo kỳ)
|
4.000.000 đồng/Mảnh bản đồ vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí
Xem thêm
|
|
43077
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đối với bản đồ kiểm kê đất đai cấp xã (theo kỳ)
|
500.000 đồng/Mảnh bản đồ cấp xã
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí
Xem thêm
|
|
43078
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đối với dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất (theo kỳ), dữ liệu không gian kiểm kê đất đai chuyên đề (theo kỳ)
|
100.000 đồng/Lớp dữ liệu cấp xã
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí
Xem thêm
|
|
43079
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đối với dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất (theo kỳ), dữ liệu không gian kiểm kê đất đai chuyên đề (theo kỳ)
|
200.000 đồng/Lớp dữ liệu cấp huyện
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí
Xem thêm
|
|
43080
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đối với dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất (theo kỳ), dữ liệu không gian kiểm kê đất đai chuyên đề (theo kỳ)
|
400.000 đồng/Lớp dữ liệu cấp tỉnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí
Xem thêm
|
|
43081
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đối với dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất (theo kỳ), dữ liệu không gian kiểm kê đất đai chuyên đề (theo kỳ)
|
800.000 đồng/Lớp dữ liệu vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí
Xem thêm
|
|
43082
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đối với dữ liệu không gian kiểm kê đất đai cấp xã (theo kỳ)
|
100.000 đồng/Lớp dữ liệu cấp xã
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí
Xem thêm
|
|
43083
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đối với bộ tài liệu hoặc bộ số liệu về kết quả thống kê, kiểm kê đất đai, kiểm kê đất đai chuyên đề
|
8.200 đồng/Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ li
Xem thêm
|
|
43084
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đối với bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu, bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế h
|
1.000.000 đồng/Mảnh bản đồ cấp huyện
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí
Xem thêm
|
|
43085
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đối với bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu, bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế h
|
2.000.000 đồng/Mảnh bản đồ cấp tỉnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí
Xem thêm
|
|
43086
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đối với bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu, bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế h
|
4.000.000 đồng/Mảnh bản đồ vùng kinh tế - xã hội hoặc quốc gia
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí
Xem thêm
|
|
43087
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đối với bản đồ kế hoạch sử dụng đất hàng năm
|
1.000.000 đồng/Mảnh bản đồ cấp huyện
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí
Xem thêm
|
|
43088
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đối với dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất, dữ liệu không gian kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu, dữ liệu không gian điều chỉn
|
200.000 đồng/Lớp dữ liệu cấp huyện
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43089
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đối với dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất, dữ liệu không gian kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu, dữ liệu không gian điều chỉn
|
400.000 đồng/Lớp dữ liệu cấp tỉnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43090
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đối với dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất, dữ liệu không gian kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu, dữ liệu không gian điều chỉn
|
800.000 đồng/Lớp dữ liệu vùng kinh tế - xã hội hoặc quốc gia
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43091
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đối với dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất, dữ liệu không gian kế hoạch sử dụng đất hàng năm
|
200.000 đồng/Lớp dữ liệu cấp huyện
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43092
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đối với bộ tài liệu hoặc bộ số liệu về kết quả lập quy hoạch sử dụng đất; kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu; điều chỉnh quy hoạch sử
|
8.200 đồng/Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ li
Xem thêm
|
|
43093
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu giá đất đối với bảng giá đất (theo năm)
|
8.200 đồng/Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ li
Xem thêm
|
|
43094
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu giá đất đối với lớp dữ liệu giá đất theo bảng giá đất ban hành đến từng thửa đất, lớp thửa đất chuẩn, lớp vùng giá trị theo năm
|
400.000 đồng/Lớp dữ liệu theo xã
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43095
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu giá đất đối với giá đất (giá cụ thể; giá chuyển nhượng trên thị trường; giá thu thập qua điều tra khảo sát; giá theo bảng giá đất; giá theo kết quả trúng đấu
|
10.000 đồng/thửa
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./.
Xem thêm
|
|
43096
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ khu vực điều tra (theo kỳ)
|
2.000.000 đồng/Mảnh bản đồ cấp tỉnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí v
Xem thêm
|
|
43097
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ chuyên đề (địa hình, đất, tình hình sử dụng đất, khí hậu, chế độ nước, độ phì nhiêu, hiệu quả
|
2.000.000 đồng/Mảnh bản đồ cấp tỉnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí v
Xem thêm
|
|
43098
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ kết quả đánh giá chất lượng đất (theo kỳ)
|
2.000.000 đồng/Mảnh bản đồ cấp tỉnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí v
Xem thêm
|
|
43099
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ kết quả đánh giá tiềm năng đất đai (theo kỳ)
|
2.000.000 đồng/Mảnh bản đồ cấp tỉnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí v
Xem thêm
|
|
43100
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ vị trí điểm lấy mẫu đất, nước (theo kỳ)
|
2.000.000 đồng/Mảnh bản đồ cấp tỉnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
56/2024/TT-BTC
|
1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ
2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí v
Xem thêm
|