|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
42701
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép thành lập và hoạt động chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
|
2.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42702
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp mới, cấp lại, điều chỉnh hoặc gia hạn Quyết định thành lập văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán trong nước
|
1.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42703
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp mới, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng đại diện của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam
|
1.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42704
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp mới, cấp lại, gia hạn, điều chỉnh Quyết định thành lập phòng giao dịch công ty chứng khoán
|
1.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42705
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động phân phối chứng chỉ quỹ
|
5.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42706
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
|
6.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42707
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu (để hoán đổi); cấp giấy chứng nhận chào bán chứng quyền lần đầu và bổ sung; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu mới làm cơ sở cho chà
|
10.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42708
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu (để hoán đổi); cấp giấy chứng nhận chào bán chứng quyền lần đầu và bổ sung; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu mới làm cơ sở cho chà
|
20.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42709
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu (để hoán đổi); cấp giấy chứng nhận chào bán chứng quyền lần đầu và bổ sung; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu mới làm cơ sở cho chà
|
35.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42710
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu (để hoán đổi); cấp giấy chứng nhận chào bán chứng quyền lần đầu và bổ sung; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu mới làm cơ sở cho chà
|
50.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42711
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh chứng khoán phái sinh
|
10.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42712
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh chứng khoán phái sinh
|
2.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42713
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán/chứng khoán phái sinh
|
2.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42714
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận (chứng chỉ) hành nghề chứng khoán cho cá nhân hành nghề chứng khoán tại công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và công ty đầu tư chứng khoán
|
1.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42715
|
Phí quản lý và giám sát hoạt động chứng khoán
|
Quản lý công ty đại chúng chưa niêm yết và chưa đăng ký giao dịch
|
830.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42716
|
Phí quản lý và giám sát hoạt động chứng khoán
|
Quản lý quỹ mở
|
10.000.000 Đồng/năm/công ty, quỹ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42717
|
Phí giám sát hoạt động chứng khoán
|
Giám sát hoạt động chứng khoán của Sở GDCK đối với cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có bảo đảm
|
0,0081% giá trị giao dịch Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
5% nộp NSNN, 95% tổ chức thu giữ lại
|
25/2022/TT-BTC
|
Giá trị giao dịch được xác định căn cứ trên số liệu công bố trên hệ thống giao dịch của Sở GDCK và giá trị giao dịch chuyển quyền sở hữu chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của Sở GDCK do VSDC chuyển sang cho Sở GDCK theo quy định của Bộ Tài chính. Đ
Xem thêm
|
|
42718
|
Phí giám sát hoạt động chứng khoán
|
Giám sát hoạt động chứng khoán của Sở GDCK đối với trái phiếu doanh nghiệp
|
0,00315% giá trị giao dịch Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
5% nộp NSNN, 95% tổ chức thu giữ lại
|
25/2022/TT-BTC
|
Giá trị giao dịch được xác định căn cứ trên số liệu công bố trên hệ thống giao dịch của Sở GDCK và giá trị giao dịch chuyển quyền sở hữu chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của Sở GDCK do VSDC chuyển sang cho Sở GDCK theo quy định của Bộ Tài chính. Đ
Xem thêm
|
|
42719
|
Phí giám sát hoạt động chứng khoán
|
Giám sát giao dịch thông thường, giao dịch mua bán lại (giao dịch repo) trái phiếu Chính phủ kỳ hạn trên 14 ngày của Sở GDCK
|
0,00245% giá trị giao dịch Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
5% nộp NSNN, 95% tổ chức thu giữ lại
|
25/2022/TT-BTC
|
Giá trị giao dịch được xác định căn cứ trên số liệu công bố trên hệ thống giao dịch của Sở GDCK và giá trị giao dịch chuyển quyền sở hữu chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của Sở GDCK do VSDC chuyển sang cho Sở GDCK theo quy định của Bộ Tài chính. Đ
Xem thêm
|
|
42720
|
Phí giám sát hoạt động chứng khoán
|
Giám sát giao dịch mua bán lại (giao dịch repo) trái phiếu Chính phủ kỳ hạn đến 14 ngày của Sở GDCK
|
0,00028% giá trị giao dịch Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
5% nộp NSNN, 95% tổ chức thu giữ lại
|
25/2022/TT-BTC
|
Giá trị giao dịch được xác định căn cứ trên số liệu công bố trên hệ thống giao dịch của Sở GDCK và giá trị giao dịch chuyển quyền sở hữu chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của Sở GDCK do VSDC chuyển sang cho Sở GDCK theo quy định của Bộ Tài chính. Đ
Xem thêm
|
|
42721
|
Phí giám sát hoạt động chứng khoán
|
Giám sát hoạt động chứng khoán Sở GDCK đối với chứng khoán phái sinh
|
10% doanh thu giá dịch vụ giao dịch chứng khoán phái sinh Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
5% nộp NSNN, 95% tổ chức thu giữ lại
|
25/2022/TT-BTC
|
Giá trị giao dịch được xác định căn cứ trên số liệu công bố trên hệ thống giao dịch của Sở GDCK và giá trị giao dịch chuyển quyền sở hữu chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của Sở GDCK do VSDC chuyển sang cho Sở GDCK theo quy định của Bộ Tài chính. Đ
Xem thêm
|
|
42722
|
Phí giám sát hoạt động chứng khoán
|
Giám sát hoạt động chứng khoán đối với VSDC
|
10% doanh thu giá dịch vụ: lưu ký, chuyển khoản, thực hiện quyền và chuyển quyền sở hữu chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của Sở GDCK, trong đó, doanh thu giá dịch vụ chuyển quyền sở hữu chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của Sở GDCK là khoản Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
5% nộp NSNN, 95% tổ chức thu giữ lại
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42723
|
Phí giám sát hoạt động chứng khoán
|
Giám sát hoạt động chứng khoán VSDC đối với chứng khoán phái sinh
|
10% doanh thu giá dịch vụ quản lý vị thế/giá dịch vụ bù trừ và giá dịch vụ quản lý tài sản ký quỹ Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
5% nộp NSNN, 95% tổ chức thu giữ lại
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42724
|
Phí giám sát hoạt động chứng khoán
|
Giám sát hoạt động chứng khoán của ngân hàng thanh toán đối với cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có bảo đảm
|
0,001% giá trị bù trừ, thanh toán ròng/ngày thanh toán, tối đa 1.000.000 đồng/ngày Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
5% nộp NSNN, 95% tổ chức thu giữ lại
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42725
|
Phí giám sát hoạt động chứng khoán
|
Giám sát hoạt động chứng khoán của ngân hàng thanh toán đối với trái phiếu doanh nghiệp
|
0,0001% giá trị bù trừ, thanh toán ròng/ngày thanh toán, tối đa 100.000 đồng/ngày Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
5% nộp NSNN, 95% tổ chức thu giữ lại
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42726
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký hành nghề, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, kiểm toán
|
Thẩm định cấp lần đầu giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, kiểm toán
|
4.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
271/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42727
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký hành nghề, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, kiểm toán
|
Thẩm định cấp điều chinh, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, kiểm toán
|
2.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
271/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42728
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký hành nghề, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, kiểm toán
|
Thẩm định cấp lần đầu giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, kiểm toán
|
1.200.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
271/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42729
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký hành nghề, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, kiểm toán
|
Thẩm định cấp điều chỉnh, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, kiểm toán
|
800.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
271/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42730
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Khám lâm sàng phục vụ giám định y khoa đối với trường hợp giám định thông thường
|
1.150.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42731
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Khám lâm sàng phục vụ giám định y khoa đối với trường hợp khám khám giám định phúc quyết
|
1.368.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42732
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Khám lâm sàng phục vụ giám định y khoa đối với trường hợp khám giám định đặc biệt
|
1.513.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42733
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Ghi điện não đồ đối với trường hợp khám giám định thông thường trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa
|
155.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42734
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Ghi điện não đồ đối với trường hợp khám giám định phúc quyết trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa
|
238.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42735
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Ghi điện não đồ đối với trường hợp khám khám giám định đặc biệt trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa
|
253.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42736
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Siêu âm 2D đối với trường hợp khám giám định thông thường trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa
|
150.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42737
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Siêu âm 2D đối với trường hợp khám giám định phúc quyết trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa
|
173.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42738
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Siêu âm 2D đối với trường hợp khám khám giám định đặc biệt trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa
|
188.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42739
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Siêu âm 3D, 4D đối với trường hợp khám giám định thông thường trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa
|
250.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42740
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Siêu âm 3D, 4D đối với trường hợp khám giám định phúc quyết trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa
|
288.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42741
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Siêu âm 3D, 4D đối với trường hợp khám khám giám định đặc biệt trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa
|
313.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42742
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Ghi điện tâm đồ đối với trường hợp khám giám định thông thường trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa
|
135.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42743
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Ghi điện tâm đồ đối với trường hợp khám giám định phúc quyết trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa
|
158.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42744
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Ghi điện tâm đồ đối với trường hợp khám khám giám định đặc biệt trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa
|
173.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42745
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Chụp phim X-quang đối với trường hợp khám giám định thông thường trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa
|
165.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42746
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Chụp phim X-quang đồ đối với trường hợp khám giám định phúc quyết trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa
|
188.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42747
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Chụp phim X-quang đối với trường hợp khám khám giám định đặc biệt trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa
|
203.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42748
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Chụp CT Scanner đối với trường hợp khám giám định thông thường trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa
|
1.102.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42749
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Chụp CT Scanner đồ đối với trường hợp khám giám định phúc quyết trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa
|
1.747.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42750
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Chụp CT Scanner đối với trường hợp khám khám giám định đặc biệt trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa
|
1.177.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|