TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 42701-42750 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
42701 Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán Cấp lại, điều chỉnh giấy phép thành lập và hoạt động chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam 2.000.000 Đồng/lần cấp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 25/2022/TT-BTC Xem thêm
42702 Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán Cấp mới, cấp lại, điều chỉnh hoặc gia hạn Quyết định thành lập văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán trong nước 1.000.000 Đồng/lần cấp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 25/2022/TT-BTC Xem thêm
42703 Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán Cấp mới, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng đại diện của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam 1.000.000 Đồng/lần cấp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 25/2022/TT-BTC Xem thêm
42704 Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán Cấp mới, cấp lại, gia hạn, điều chỉnh Quyết định thành lập phòng giao dịch công ty chứng khoán 1.000.000 Đồng/lần cấp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 25/2022/TT-BTC Xem thêm
42705 Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán Cấp cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động phân phối chứng chỉ quỹ 5.000.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 25/2022/TT-BTC Xem thêm
42706 Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán 6.000.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 25/2022/TT-BTC Xem thêm
42707 Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán Cấp giấy chứng nhận đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu (để hoán đổi); cấp giấy chứng nhận chào bán chứng quyền lần đầu và bổ sung; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu mới làm cơ sở cho chà 10.000.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 25/2022/TT-BTC Xem thêm
42708 Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán Cấp giấy chứng nhận đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu (để hoán đổi); cấp giấy chứng nhận chào bán chứng quyền lần đầu và bổ sung; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu mới làm cơ sở cho chà 20.000.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 25/2022/TT-BTC Xem thêm
42709 Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán Cấp giấy chứng nhận đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu (để hoán đổi); cấp giấy chứng nhận chào bán chứng quyền lần đầu và bổ sung; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu mới làm cơ sở cho chà 35.000.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 25/2022/TT-BTC Xem thêm
42710 Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán Cấp giấy chứng nhận đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu (để hoán đổi); cấp giấy chứng nhận chào bán chứng quyền lần đầu và bổ sung; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu mới làm cơ sở cho chà 50.000.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 25/2022/TT-BTC Xem thêm
42711 Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh chứng khoán phái sinh 10.000.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 25/2022/TT-BTC Xem thêm
42712 Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh chứng khoán phái sinh 2.000.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 25/2022/TT-BTC Xem thêm
42713 Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán/chứng khoán phái sinh 2.000.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 25/2022/TT-BTC Xem thêm
42714 Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán Cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận (chứng chỉ) hành nghề chứng khoán cho cá nhân hành nghề chứng khoán tại công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và công ty đầu tư chứng khoán 1.000.000 Đồng/lần cấp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 25/2022/TT-BTC Xem thêm
42715 Phí quản lý và giám sát hoạt động chứng khoán Quản lý công ty đại chúng chưa niêm yết và chưa đăng ký giao dịch 830.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 25/2022/TT-BTC Xem thêm
42716 Phí quản lý và giám sát hoạt động chứng khoán Quản lý quỹ mở 10.000.000 Đồng/năm/công ty, quỹ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 25/2022/TT-BTC Xem thêm
42717 Phí giám sát hoạt động chứng khoán Giám sát hoạt động chứng khoán của Sở GDCK đối với cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có bảo đảm 0,0081% giá trị giao dịch Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

5% nộp NSNN, 95% tổ chức thu giữ lại 25/2022/TT-BTC Giá trị giao dịch được xác định căn cứ trên số liệu công bố trên hệ thống giao dịch của Sở GDCK và giá trị giao dịch chuyển quyền sở hữu chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của Sở GDCK do VSDC chuyển sang cho Sở GDCK theo quy định của Bộ Tài chính. Đ Xem thêm
42718 Phí giám sát hoạt động chứng khoán Giám sát hoạt động chứng khoán của Sở GDCK đối với trái phiếu doanh nghiệp 0,00315% giá trị giao dịch Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

5% nộp NSNN, 95% tổ chức thu giữ lại 25/2022/TT-BTC Giá trị giao dịch được xác định căn cứ trên số liệu công bố trên hệ thống giao dịch của Sở GDCK và giá trị giao dịch chuyển quyền sở hữu chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của Sở GDCK do VSDC chuyển sang cho Sở GDCK theo quy định của Bộ Tài chính. Đ Xem thêm
42719 Phí giám sát hoạt động chứng khoán Giám sát giao dịch thông thường, giao dịch mua bán lại (giao dịch repo) trái phiếu Chính phủ kỳ hạn trên 14 ngày của Sở GDCK 0,00245% giá trị giao dịch Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

5% nộp NSNN, 95% tổ chức thu giữ lại 25/2022/TT-BTC Giá trị giao dịch được xác định căn cứ trên số liệu công bố trên hệ thống giao dịch của Sở GDCK và giá trị giao dịch chuyển quyền sở hữu chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của Sở GDCK do VSDC chuyển sang cho Sở GDCK theo quy định của Bộ Tài chính. Đ Xem thêm
42720 Phí giám sát hoạt động chứng khoán Giám sát giao dịch mua bán lại (giao dịch repo) trái phiếu Chính phủ kỳ hạn đến 14 ngày của Sở GDCK 0,00028% giá trị giao dịch Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

5% nộp NSNN, 95% tổ chức thu giữ lại 25/2022/TT-BTC Giá trị giao dịch được xác định căn cứ trên số liệu công bố trên hệ thống giao dịch của Sở GDCK và giá trị giao dịch chuyển quyền sở hữu chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của Sở GDCK do VSDC chuyển sang cho Sở GDCK theo quy định của Bộ Tài chính. Đ Xem thêm
42721 Phí giám sát hoạt động chứng khoán Giám sát hoạt động chứng khoán Sở GDCK đối với chứng khoán phái sinh 10% doanh thu giá dịch vụ giao dịch chứng khoán phái sinh Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

5% nộp NSNN, 95% tổ chức thu giữ lại 25/2022/TT-BTC Giá trị giao dịch được xác định căn cứ trên số liệu công bố trên hệ thống giao dịch của Sở GDCK và giá trị giao dịch chuyển quyền sở hữu chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của Sở GDCK do VSDC chuyển sang cho Sở GDCK theo quy định của Bộ Tài chính. Đ Xem thêm
42722 Phí giám sát hoạt động chứng khoán Giám sát hoạt động chứng khoán đối với VSDC 10% doanh thu giá dịch vụ: lưu ký, chuyển khoản, thực hiện quyền và chuyển quyền sở hữu chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của Sở GDCK, trong đó, doanh thu giá dịch vụ chuyển quyền sở hữu chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của Sở GDCK là khoản Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

5% nộp NSNN, 95% tổ chức thu giữ lại 25/2022/TT-BTC Xem thêm
42723 Phí giám sát hoạt động chứng khoán Giám sát hoạt động chứng khoán VSDC đối với chứng khoán phái sinh 10% doanh thu giá dịch vụ quản lý vị thế/giá dịch vụ bù trừ và giá dịch vụ quản lý tài sản ký quỹ Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

5% nộp NSNN, 95% tổ chức thu giữ lại 25/2022/TT-BTC Xem thêm
42724 Phí giám sát hoạt động chứng khoán Giám sát hoạt động chứng khoán của ngân hàng thanh toán đối với cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có bảo đảm 0,001% giá trị bù trừ, thanh toán ròng/ngày thanh toán, tối đa 1.000.000 đồng/ngày Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

5% nộp NSNN, 95% tổ chức thu giữ lại 25/2022/TT-BTC Xem thêm
42725 Phí giám sát hoạt động chứng khoán Giám sát hoạt động chứng khoán của ngân hàng thanh toán đối với trái phiếu doanh nghiệp 0,0001% giá trị bù trừ, thanh toán ròng/ngày thanh toán, tối đa 100.000 đồng/ngày Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

5% nộp NSNN, 95% tổ chức thu giữ lại 25/2022/TT-BTC Xem thêm
42726 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký hành nghề, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, kiểm toán Thẩm định cấp lần đầu giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, kiểm toán 4.000.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 271/2016/TT-BTC Xem thêm
42727 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký hành nghề, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, kiểm toán Thẩm định cấp điều chinh, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, kiểm toán 2.000.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 271/2016/TT-BTC Xem thêm
42728 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký hành nghề, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, kiểm toán Thẩm định cấp lần đầu giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, kiểm toán 1.200.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 271/2016/TT-BTC Xem thêm
42729 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký hành nghề, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, kiểm toán Thẩm định cấp điều chỉnh, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, kiểm toán 800.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 271/2016/TT-BTC Xem thêm
42730 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Khám lâm sàng phục vụ giám định y khoa đối với trường hợp giám định thông thường 1.150.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42731 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Khám lâm sàng phục vụ giám định y khoa đối với trường hợp khám khám giám định phúc quyết 1.368.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42732 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Khám lâm sàng phục vụ giám định y khoa đối với trường hợp khám giám định đặc biệt 1.513.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42733 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Ghi điện não đồ đối với trường hợp khám giám định thông thường trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 155.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42734 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Ghi điện não đồ đối với trường hợp khám giám định phúc quyết trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 238.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42735 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Ghi điện não đồ đối với trường hợp khám khám giám định đặc biệt trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 253.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42736 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Siêu âm 2D đối với trường hợp khám giám định thông thường trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 150.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42737 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Siêu âm 2D đối với trường hợp khám giám định phúc quyết trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 173.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42738 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Siêu âm 2D đối với trường hợp khám khám giám định đặc biệt trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 188.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42739 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Siêu âm 3D, 4D đối với trường hợp khám giám định thông thường trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 250.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42740 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Siêu âm 3D, 4D đối với trường hợp khám giám định phúc quyết trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 288.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42741 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Siêu âm 3D, 4D đối với trường hợp khám khám giám định đặc biệt trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 313.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42742 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Ghi điện tâm đồ đối với trường hợp khám giám định thông thường trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 135.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42743 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Ghi điện tâm đồ đối với trường hợp khám giám định phúc quyết trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 158.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42744 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Ghi điện tâm đồ đối với trường hợp khám khám giám định đặc biệt trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 173.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42745 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Chụp phim X-quang đối với trường hợp khám giám định thông thường trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 165.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42746 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Chụp phim X-quang đồ đối với trường hợp khám giám định phúc quyết trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 188.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42747 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Chụp phim X-quang đối với trường hợp khám khám giám định đặc biệt trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 203.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42748 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Chụp CT Scanner đối với trường hợp khám giám định thông thường trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 1.102.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42749 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Chụp CT Scanner đồ đối với trường hợp khám giám định phúc quyết trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 1.747.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42750 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Chụp CT Scanner đối với trường hợp khám khám giám định đặc biệt trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 1.177.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43