|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
42651
|
Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
Hội đồng công nhận giống cây lâm nghiệp mới
|
4.500.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC
|
207/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42652
|
Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
Công nhận lâm phần tuyển chọn
|
600.000 Đồng/giống
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC
|
14/2018/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42653
|
Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
Công nhận vườn giống
|
2.400.000 Đồng/vườn giống
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC
|
14/2018/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42654
|
Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
Công nhận nguồn gốc lô giống, lô con giống
|
600.000 Đồng/lô giống
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC
|
14/2018/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42655
|
Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
Thẩm định đơn bảo hộ giống cây trồng
|
2.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC
|
207/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42656
|
Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
Thẩm định lại đơn bảo hộ giống cây trồng khi người nộp đơn yêu cầu thì người nộp đơn phải nộp 50% lần đầu
|
1.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC
|
207/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42657
|
Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
Duy trì hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng từ năm thứ 1 đến năm thứ 3
|
1.500.000 Đồng/01 giống/01 năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC
|
207/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42658
|
Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
Duy trì hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng từ năm thứ 4 đến năm thứ 6
|
2.500.000 Đồng/01 giống/01 năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC
|
207/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42659
|
Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
Duy trì hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng từ năm thứ 7 đến năm thứ 9
|
3.500.000 Đồng/01 giống/01 năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC
|
207/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42660
|
Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
Duy trì hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng từ năm thứ 10 đến năm thứ 15
|
5.000.000 Đồng/01 giống/01 năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC
|
207/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42661
|
Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
Duy trì hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng từ năm thứ 16 đến hết thời gian hiệu lực của Bằng bảo hộ
|
1.000.0000 Đồng/01 giống/01 năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC
|
207/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42662
|
Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
Thẩm định yêu cầu phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng
|
1.200.000 Đồng/đơn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC
|
207/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42663
|
Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
Hội đồng công nhận giống, cây trồng mới
|
4.500.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC
|
207/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42664
|
Phí công nhận, chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm trong lĩnh vực trồng trọt
|
Công nhận, chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm trong lĩnh vực trồng trọt đối với chỉ định phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận
|
15.000.000 Đồng/01 phòng, TCCN/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC
|
207/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42665
|
Phí công nhận, chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm trong lĩnh vực trồng trọt
|
Công nhận, chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm trong lĩnh vực trồng trọt đối với giám sát phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận
|
7.500.000 Đồng/01 phòng, TCCN/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC
|
207/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42666
|
Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón)
|
6.000.000 Đồng/01 cơ sở/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC
|
14/2018/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42667
|
Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón)
|
1.200.000 Đồng/01 cơ sở/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC
|
14/2018/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42668
|
Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón, đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón
|
3.000.000 Đồng/01 cơ sở/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC
|
14/2018/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42669
|
Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón, đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón
|
1.200.000 Đồng/01 cơ sở/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC
|
14/2018/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42670
|
Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
|
500.000 Đồng/01 cơ sở/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC
|
14/2018/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42671
|
Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
|
200.000 Đồng/01 cơ sở/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC
|
14/2018/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42672
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề theo quy định của pháp luật
|
Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện thành lập Trung tâm trọng tài thương mại
|
1.500.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 222/2016/TT-BTC
|
222/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42673
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện thành lập, hoạt động Trung tâm trọng tài thương mại
|
Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện thay đổi nội dung thành lập Trung tâm trọng tài thương mại
|
500.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 221/2016/TT-BTC
|
222/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42674
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện thành lập, hoạt động Trung tâm trọng tài thương mại
|
Thẩm định điều kiện hoạt động Trung tâm trọng tài thương mại
|
750.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 221/2016/TT-BTC
|
222/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42675
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện thành lập, hoạt động Trung tâm trọng tài thương mại
|
Thẩm định điều kiện thay đổi nội dung hoạt động Trung tâm trọng tài thương mại
|
500.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 221/2016/TT-BTC
|
222/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42676
|
Phí thẩm định tiêu điều kiện hoạt động Chi nhánh của Trung tâm trọng tài thương mại
|
Thẩm định điều kiện hoạt động Chi nhánh của Trung tâm trọng tài thương mại
|
500.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 221/2016/TT-BTC
|
222/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42677
|
Phí thẩm định tiêu điều kiện hoạt động Chi nhánh của Trung tâm trọng tài thương mại
|
Thẩm định điều kiện thay đổi nội dung hoạt động Chi nhánh của Trung tâm trọng tài thương mại
|
250.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 221/2016/TT-BTC
|
222/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42678
|
Phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
Thẩm định điều kiện thành lập Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
5.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 221/2016/TT-BTC
|
222/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42679
|
Phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
Thẩm định điều kiện thay đổi nội dung thành lập Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
2.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 221/2016/TT-BTC
|
222/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42680
|
Phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
Thẩm định điều kiện hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
2.500.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 221/2016/TT-BTC
|
222/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42681
|
Phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
Thẩm định điều kiện thay đổi nội dung hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
1.500.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 221/2016/TT-BTC
|
222/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42682
|
Phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
Thẩm định điều kiện thành lập Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
5.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 221/2016/TT-BTC
|
222/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42683
|
Phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
Thẩm định thay đổi nội dung thành lập Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
2.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 221/2016/TT-BTC
|
222/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42684
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp Giấy phép hoạt động môi giới chứng khoán
|
20.000.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42685
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp Giấy phép hoạt động tự doanh chứng khoán
|
60.000.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42686
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp Giấy phép hoạt động bảo lãnh phát hành chứng khoán
|
100.000.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42687
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp Giấy phép hoạt động tư vấn đầu tư chứng khoán
|
20.000.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42688
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp lại, điều chỉnh, cấp đổi giấy phép hoạt động tư vấn đầu tư chứng khoán
|
2.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42689
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp giấy phép thành lập sau khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty chứng khoán
|
2.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42690
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp Giấy phép thành lập và hoạt động công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán
|
30.000.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42691
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp lại, điều chỉnh, cấp đổi giấy phép thành lập và hoạt động công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán
|
2.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42692
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp giấy phép thành lập sau khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
|
2.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42693
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp giấy phép thành lập và hoạt động công ty đầu tư chứng khoán
|
30.000.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42694
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép thành lập và hoạt động công ty đầu tư chứng khoán
|
2.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42695
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp giấy phép thành lập sau khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty đầu tư chứng khoán
|
2.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42696
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký lập quỹ đầu tư chứng khoán
|
20.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42697
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp lại, điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký lập quỹ đầu tư chứng khoán
|
2.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42698
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp mới Quyết định thành lập và hoạt động chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán trong nước; cấp giấy chứng nhận đầu tư gián tiếp ra nước ngoài cho tổ chức kinh doanh chứng khoán (gồm: công ty chứng khoán, công ty quản lý qu
|
10.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42699
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp lại, điều chỉnh Quyết định thành lập và hoạt động chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán trong nước; cấp giấy chứng nhận đầu tư gián tiếp ra nước ngoài cho tổ chức kinh doanh chứng khoán (gồm: công ty chứng khoán, công t
|
1.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42700
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp mới giấy phép thành lập và hoạt động chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
|
20.000.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|