TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 42651-42700 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
42651 Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Hội đồng công nhận giống cây lâm nghiệp mới 4.500.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC 207/2016/TT-BTC Xem thêm
42652 Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Công nhận lâm phần tuyển chọn 600.000 Đồng/giống Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC 14/2018/TT-BTC Xem thêm
42653 Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Công nhận vườn giống 2.400.000 Đồng/vườn giống Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC 14/2018/TT-BTC Xem thêm
42654 Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Công nhận nguồn gốc lô giống, lô con giống 600.000 Đồng/lô giống Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC 14/2018/TT-BTC Xem thêm
42655 Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Thẩm định đơn bảo hộ giống cây trồng 2.000.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC 207/2016/TT-BTC Xem thêm
42656 Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Thẩm định lại đơn bảo hộ giống cây trồng khi người nộp đơn yêu cầu thì người nộp đơn phải nộp 50% lần đầu 1.000.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC 207/2016/TT-BTC Xem thêm
42657 Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Duy trì hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 1.500.000 Đồng/01 giống/01 năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC 207/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
42658 Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Duy trì hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng từ năm thứ 4 đến năm thứ 6 2.500.000 Đồng/01 giống/01 năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC 207/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
42659 Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Duy trì hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng từ năm thứ 7 đến năm thứ 9 3.500.000 Đồng/01 giống/01 năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC 207/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
42660 Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Duy trì hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng từ năm thứ 10 đến năm thứ 15 5.000.000 Đồng/01 giống/01 năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC 207/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
42661 Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Duy trì hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng từ năm thứ 16 đến hết thời gian hiệu lực của Bằng bảo hộ 1.000.0000 Đồng/01 giống/01 năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC 207/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
42662 Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Thẩm định yêu cầu phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng 1.200.000 Đồng/đơn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC 207/2016/TT-BTC Xem thêm
42663 Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Hội đồng công nhận giống, cây trồng mới 4.500.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC 207/2016/TT-BTC Xem thêm
42664 Phí công nhận, chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm trong lĩnh vực trồng trọt Công nhận, chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm trong lĩnh vực trồng trọt đối với chỉ định phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận 15.000.000 Đồng/01 phòng, TCCN/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC 207/2016/TT-BTC Xem thêm
42665 Phí công nhận, chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm trong lĩnh vực trồng trọt Công nhận, chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm trong lĩnh vực trồng trọt đối với giám sát phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận 7.500.000 Đồng/01 phòng, TCCN/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC 207/2016/TT-BTC Xem thêm
42666 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón) 6.000.000 Đồng/01 cơ sở/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC 14/2018/TT-BTC Xem thêm
42667 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón) 1.200.000 Đồng/01 cơ sở/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC 14/2018/TT-BTC Xem thêm
42668 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón, đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón 3.000.000 Đồng/01 cơ sở/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC 14/2018/TT-BTC Xem thêm
42669 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón, đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón 1.200.000 Đồng/01 cơ sở/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC 14/2018/TT-BTC Xem thêm
42670 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón 500.000 Đồng/01 cơ sở/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC 14/2018/TT-BTC Xem thêm
42671 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón 200.000 Đồng/01 cơ sở/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC 14/2018/TT-BTC Xem thêm
42672 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề theo quy định của pháp luật Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện thành lập Trung tâm trọng tài thương mại 1.500.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 222/2016/TT-BTC 222/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
42673 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện thành lập, hoạt động Trung tâm trọng tài thương mại Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện thay đổi nội dung thành lập Trung tâm trọng tài thương mại 500.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 221/2016/TT-BTC 222/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
42674 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện thành lập, hoạt động Trung tâm trọng tài thương mại Thẩm định điều kiện hoạt động Trung tâm trọng tài thương mại 750.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 221/2016/TT-BTC 222/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
42675 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện thành lập, hoạt động Trung tâm trọng tài thương mại Thẩm định điều kiện thay đổi nội dung hoạt động Trung tâm trọng tài thương mại 500.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 221/2016/TT-BTC 222/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
42676 Phí thẩm định tiêu điều kiện hoạt động Chi nhánh của Trung tâm trọng tài thương mại Thẩm định điều kiện hoạt động Chi nhánh của Trung tâm trọng tài thương mại 500.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 221/2016/TT-BTC 222/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
42677 Phí thẩm định tiêu điều kiện hoạt động Chi nhánh của Trung tâm trọng tài thương mại Thẩm định điều kiện thay đổi nội dung hoạt động Chi nhánh của Trung tâm trọng tài thương mại 250.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 221/2016/TT-BTC 222/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
42678 Phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam Thẩm định điều kiện thành lập Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam 5.000.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 221/2016/TT-BTC 222/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
42679 Phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam Thẩm định điều kiện thay đổi nội dung thành lập Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam 2.000.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 221/2016/TT-BTC 222/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
42680 Phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam Thẩm định điều kiện hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam 2.500.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 221/2016/TT-BTC 222/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
42681 Phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam Thẩm định điều kiện thay đổi nội dung hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam 1.500.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 221/2016/TT-BTC 222/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
42682 Phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam Thẩm định điều kiện thành lập Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam 5.000.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 221/2016/TT-BTC 222/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
42683 Phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam Thẩm định thay đổi nội dung thành lập Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam 2.000.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 221/2016/TT-BTC 222/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
42684 Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán Cấp Giấy phép hoạt động môi giới chứng khoán 20.000.000 Đồng/giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 25/2022/TT-BTC Xem thêm
42685 Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán Cấp Giấy phép hoạt động tự doanh chứng khoán 60.000.000 Đồng/giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 25/2022/TT-BTC Xem thêm
42686 Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán Cấp Giấy phép hoạt động bảo lãnh phát hành chứng khoán 100.000.000 Đồng/giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 25/2022/TT-BTC Xem thêm
42687 Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán Cấp Giấy phép hoạt động tư vấn đầu tư chứng khoán 20.000.000 Đồng/giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 25/2022/TT-BTC Xem thêm
42688 Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán Cấp lại, điều chỉnh, cấp đổi giấy phép hoạt động tư vấn đầu tư chứng khoán 2.000.000 Đồng/lần cấp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 25/2022/TT-BTC Xem thêm
42689 Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán Cấp giấy phép thành lập sau khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty chứng khoán 2.000.000 Đồng/lần cấp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 25/2022/TT-BTC Xem thêm
42690 Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán Cấp Giấy phép thành lập và hoạt động công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán 30.000.000 Đồng/giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 25/2022/TT-BTC Xem thêm
42691 Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán Cấp lại, điều chỉnh, cấp đổi giấy phép thành lập và hoạt động công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán 2.000.000 Đồng/lần cấp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 25/2022/TT-BTC Xem thêm
42692 Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán Cấp giấy phép thành lập sau khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán 2.000.000 Đồng/lần cấp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 25/2022/TT-BTC Xem thêm
42693 Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán Cấp giấy phép thành lập và hoạt động công ty đầu tư chứng khoán 30.000.000 Đồng/giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 25/2022/TT-BTC Xem thêm
42694 Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán Cấp lại, điều chỉnh giấy phép thành lập và hoạt động công ty đầu tư chứng khoán 2.000.000 Đồng/lần cấp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 25/2022/TT-BTC Xem thêm
42695 Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán Cấp giấy phép thành lập sau khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty đầu tư chứng khoán 2.000.000 Đồng/lần cấp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 25/2022/TT-BTC Xem thêm
42696 Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký lập quỹ đầu tư chứng khoán 20.000.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 25/2022/TT-BTC Xem thêm
42697 Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán Cấp lại, điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký lập quỹ đầu tư chứng khoán 2.000.000 Đồng/lần cấp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 25/2022/TT-BTC Xem thêm
42698 Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán Cấp mới Quyết định thành lập và hoạt động chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán trong nước; cấp giấy chứng nhận đầu tư gián tiếp ra nước ngoài cho tổ chức kinh doanh chứng khoán (gồm: công ty chứng khoán, công ty quản lý qu 10.000.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 25/2022/TT-BTC Xem thêm
42699 Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán Cấp lại, điều chỉnh Quyết định thành lập và hoạt động chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán trong nước; cấp giấy chứng nhận đầu tư gián tiếp ra nước ngoài cho tổ chức kinh doanh chứng khoán (gồm: công ty chứng khoán, công t 1.000.000 Đồng/lần cấp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 25/2022/TT-BTC Xem thêm
42700 Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán Cấp mới giấy phép thành lập và hoạt động chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam 20.000.000 Đồng/giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 25/2022/TT-BTC Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.111