|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
42601
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/1.000.000
|
4.900.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42602
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/500.000
|
3.750.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42603
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/200.000
|
3.000.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42604
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/100.000
|
2.000.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42605
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/50.000
|
930.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42606
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/25.000
|
750.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42607
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/10.000
|
670.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42608
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng bản đồ đa dạng sinh học và bảo tồn biển tỷ lệ 1/10.000
|
440.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42609
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng bản đồ đa dạng sinh học và bảo tồn biển tỷ lệ 1/25.000
|
500.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42610
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng bản đồ đa dạng sinh học và bảo tồn biển tỷ lệ 1/50.000
|
620.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42611
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng nhóm bản đồ nguồn lợi thủy hải sản tỷ lệ 1/1.000.000
|
5.250.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42612
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng nhóm bản đồ hải dương học nghề cá tỷ lệ 1/1.000.000
|
5.250.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42613
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng nhóm môi trường nghề cá tỷ lệ 1/1.000.000
|
5.250.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42614
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng tài liệu Hệ sinh thái, đa dạng sinh học và nguồn lợi hải sản
|
1.500 Đồng/trang
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42615
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu các bản đồ tỷ lệ 1/1.000.000
|
5.250.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42616
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng hồ sơ đánh giá Tài nguyên vị thế
|
3.000 Đồng/trang
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42617
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng hồ sơ đánh giá Kỳ quan sinh thái
|
3.000 Đồng/trang
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42618
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng hồ sơ ánh giá Kỳ quan địa chất
|
3.000 Đồng/trang
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42619
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng tập bản đồ chuyên đề Biển Đông khổ 60 x 60
|
3.500.000 Đồng/quyển
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42620
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng bản đồ chuyên đề biển và hải đảo tỷ lệ 1/1.000.000
|
8.000.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42621
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng bản đồ chuyên đề biển và hải đảo tỷ lệ 1/4.000.000
|
4.000.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42622
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng số liệu quan trắc môi trường biển
|
2.000.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42623
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng bản đồ nhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/50.000
|
750.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42624
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng dữ liệu Hồ sơ đánh giá về môi trường
|
2.000 Đồng/trang
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42625
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu bản đồ nhạy cảm môi trường
|
1.100.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42626
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình đảo tỷ lệ 1/5.000
|
490.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42627
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng bản đồ địa mạo, địa chất, khoáng sản đảo tỷ lệ 1/5.000
|
350.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42628
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng bản đồ tài nguyên đất, nước của đảo tỷ lệ 1/5.000
|
350.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42629
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng hồ sơ, tài liệu về hải đảo
|
2.500 Đồng/trang
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42630
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng bản đồ quy hoạch sử dụng biển tỷ lệ 1/200.000
|
1.900.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42631
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng hồ sơ về quy hoạch, kế hoạch sử dụng biển
|
2.500 Đồng/trang
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42632
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng hồ sơ về giao khu vực biển
|
2.500 Đồng/trang
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42633
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng ảnh Spot 2,4, 5 nắn mức 2A độ phân giải 10m
|
10.018.000 Đồng/cảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42634
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng ảnh Spot 5 nắn mức 2A độ phân giải 2,5m
|
28.036.000 Đồng/cảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42635
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng ảnh Meris 2A độ phân giải 300m
|
5.391.000 Đồng/cảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42636
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng ảnh EnvisatAsar 2A độ phân giải 150m
|
8.041.000 Đồng/cảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42637
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan Bảo tàng Hải dương học đối với người lớn
|
40.000 Đồng/người/lượt
|
Bảo tàng Hải dương học
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
5% nộp NSNN, 95% tổ chức thu giữ lại
|
144/2016/TT-BTC
|
1. Sinh viên, học sinh (học viên) là người có thẻ sinh viên, học sinh, học viên do các nhà trường thuộc hệ thống giáo dục quốc dân ở Việt Nam cấp.
2. Trẻ em tại là người từ 6 đến dưới 16 tuổi. Trường hợp khó xác định là người dưới 16 tuổi phải xuất trình
Xem thêm
|
|
42638
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan Bảo tàng Hải dương học đối với sinh viên, học sinh (học viên) trong các trường đại học, cao đẳng, trung cấp, trường dạy nghề
|
20.000 Đồng/người/lượt
|
Bảo tàng Hải dương học
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
5% nộp NSNN, 95% tổ chức thu giữ lại
|
144/2016/TT-BTC
|
1. Sinh viên, học sinh (học viên) là người có thẻ sinh viên, học sinh, học viên do các nhà trường thuộc hệ thống giáo dục quốc dân ở Việt Nam cấp.
2. Trẻ em tại là người từ 6 đến dưới 16 tuổi. Trường hợp khó xác định là người dưới 16 tuổi phải xuất trình
Xem thêm
|
|
42639
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan Bảo tàng Hải dương học đối với trẻ em, học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
|
10.000 Đồng/người/lượt
|
Bảo tàng Hải dương học
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
5% nộp NSNN, 95% tổ chức thu giữ lại
|
144/2016/TT-BTC
|
1. Sinh viên, học sinh (học viên) là người có thẻ sinh viên, học sinh, học viên do các nhà trường thuộc hệ thống giáo dục quốc dân ở Việt Nam cấp.
2. Trẻ em tại là người từ 6 đến dưới 16 tuổi. Trường hợp khó xác định là người dưới 16 tuổi phải xuất trình
Xem thêm
|
|
42640
|
Lệ phí ra, vào cảng hàng không, sân bay
|
Ra, vào cảng, hàng không sân bay đối với chuyến bay của nước ngoài đến các Cảng hàng không Việt Nam
|
25 Đô la Mỹ (USD)/chuyến bay đến
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
194/2016/TT-BTC
|
1. Trường hợp chuyến bay của nước ngoài vận chuyển quốc tế kết hợp nhiều điểm tại Việt Nam trong cùng chuyến thì phí hải quan và lệ phí ra, vào cảng hàng không, sân bay chỉ thu 1 lần tại cảng hàng không sân bay đến đầu tiên._x005F
2.Mức thu này áp dụng t
Xem thêm
|
|
42641
|
Phí hải quan
|
Phí hải quan đối với chuyến bay của nước ngoài đến các Cảng hàng không Việt Nam
|
25 Đô la Mỹ (USD)/chuyến bay đến
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
194/2016/TT-BTC
|
1. Trường hợp chuyến bay của nước ngoài vận chuyển quốc tế kết hợp nhiều điểm tại Việt Nam trong cùng chuyến thì phí hải quan và lệ phí ra, vào cảng hàng không, sân bay chỉ thu 1 lần tại cảng hàng không sân bay đến đầu tiên._x005F
2.Mức thu này áp dụng t
Xem thêm
|
|
42642
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam đối với người lớn
|
40.000 Đồng/người/lượt
|
Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
181/2016/TT-BTC
|
1. Sinh viên, học sinh (học viên) là người có thẻ sinh viên, học sinh, học viên do các nhà trường thuộc hệ thống giáo dục quốc dân ở Việt Nam cấp.
2. Trẻ em tại là người từ 6 đến dưới 16 tuổi. Trường hợp khó xác định là người dưới 16 tuổi phải xuất trình
Xem thêm
|
|
42643
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam đối với sinh viên, học sinh (học viên) trong các trường đại học, cao đẳng, trung cấp, trường dạy nghề
|
20.000 Đồng/người/lượt
|
Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
181/2016/TT-BTC
|
1. Sinh viên, học sinh (học viên) là người có thẻ sinh viên, học sinh, học viên do các nhà trường thuộc hệ thống giáo dục quốc dân ở Việt Nam cấp.
2. Trẻ em tại là người từ 6 đến dưới 16 tuổi. Trường hợp khó xác định là người dưới 16 tuổi phải xuất trình
Xem thêm
|
|
42644
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam đối với trẻ em, học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
|
10.000 Đồng/người/lượt
|
Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
181/2016/TT-BTC
|
1. Sinh viên, học sinh (học viên) là người có thẻ sinh viên, học sinh, học viên do các nhà trường thuộc hệ thống giáo dục quốc dân ở Việt Nam cấp.
2. Trẻ em tại là người từ 6 đến dưới 16 tuổi. Trường hợp khó xác định là người dưới 16 tuổi phải xuất trình
Xem thêm
|
|
42645
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan Bảo tàng Yersin đối với người lớn
|
20.000 Đồng/người/lượt
|
Bảo tàng Yersin
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
204/2016/TT-BTC
|
1. Sinh viên, học sinh (học viên) là người có thẻ sinh viên, học sinh, học viên do các nhà trường thuộc hệ thống giáo dục quốc dân ở Việt Nam cấp.
2. Trẻ em tại là người từ 6 đến dưới 16 tuổi. Trường hợp khó xác định là người dưới 16 tuổi phải xuất trình
Xem thêm
|
|
42646
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan Bảo tàng Yersin đối với sinh viên, học sinh (học viên) trong các trường đại học, cao đẳng, trung cấp, trường dạy nghề
|
10.000 Đồng/người/lượt
|
Bảo tàng Yersin
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
204/2016/TT-BTC
|
1. Sinh viên, học sinh (học viên) là người có thẻ sinh viên, học sinh, học viên do các nhà trường thuộc hệ thống giáo dục quốc dân ở Việt Nam cấp.
2. Trẻ em tại là người từ 6 đến dưới 16 tuổi. Trường hợp khó xác định là người dưới 16 tuổi phải xuất trình
Xem thêm
|
|
42647
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan Bảo tàng Yersin đối với trẻ em, học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
|
5.000 Đồng/người/lượt
|
Bảo tàng Yersin
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
204/2016/TT-BTC
|
1. Sinh viên, học sinh (học viên) là người có thẻ sinh viên, học sinh, học viên do các nhà trường thuộc hệ thống giáo dục quốc dân ở Việt Nam cấp.
2. Trẻ em tại là người từ 6 đến dưới 16 tuổi. Trường hợp khó xác định là người dưới 16 tuổi phải xuất trình
Xem thêm
|
|
42648
|
Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp
|
Cấp văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp
|
175.000 Đồng/bằng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
207/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42649
|
Lệ phí nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ
|
Nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ
|
50.000 Đồng/bằng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
207/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42650
|
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề đại diện sở hữu công nghiệp, công bố, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Cấp chứng chỉ hành nghề đại diện sở hữu công nghiệp, công bố, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp
|
50.000 Đồng/01 người/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
207/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|