|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
42551
|
Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân
|
Thẩm định để phê duyệt đối với Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở thuộc nhóm nguy cơ IV - Cơ sở tiến hành công việc bức xạ sử dụng nguồn phóng xạ thuộc nhóm 5 theo quy định tại QCVN 6:2010/BKHCN, thiết bị phát tia X quang chẩn đoán y tế và thiết bị phát tia
|
5.000.000 Đồng/1 bản kế hoạch
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42552
|
Lệ phí cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ
|
Cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ
|
200.000 Đồng/chứng chỉ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42553
|
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
|
Cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
|
200.000 Đồng/chứng chỉ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42554
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng bản đồ chất lượng đất ven biển tỷ lệ 1/250.000
|
2.800.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42555
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng bản đồ hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt tại các thủy vực vùng ven biển tỷ lệ 1/100.000
|
1.500.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42556
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng bản đồ tiềm năng nước dưới đất vùng ven biển và hải đảo tỷ lệ 1/200.000
|
2.000.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42557
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng bản đồ tiềm năng nước dưới đất tỷ lệ 1/50.000
|
670.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42558
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng bản đồ tiềm năng nước dưới đất tỷ lệ 1/25.000
|
550.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42559
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng hồ sơ về dữ liệu tài nguyên đất, nước ven biển
|
2.000 Đồng/trang
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42560
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1/10.000
|
750.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42561
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1/50.000
|
1.060.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42562
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng hải đồ tỷ lệ 1/100.000
|
2.300.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42563
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1/10.000
|
950.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42564
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1/50.000
|
1.670.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42565
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu nền địa lý biển tỉ lệ 1/50.000
|
1.700.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42566
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng dữ liệu khí tượng hải văn ven bờ đối với hướng và tốc độ gió
|
220.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42567
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng dữ liệu khí tượng hải văn ven bờ đối với mực nước biển
|
220.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42568
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng dữ liệu khí tượng hải văn ven bờ đối với nhiệt độ nước biển
|
220.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42569
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng dữ liệu khí tượng hải văn ven bờ đối với độ mặn nước biển
|
220.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42570
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng dữ liệu khí tượng hải văn ven bờ đối với tầm nhìn ngang
|
220.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42571
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng dữ liệu khí tượng hải văn ven bờ đối với sáng biển
|
220.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42572
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng dữ liệu khí tượng hải văn ven bờ đối với mực nước giờ
|
220.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42573
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng dữ liệu khí tượng hải văn ven bờ đối với mực nước đỉnh, chân triều
|
220.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42574
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng dữ liệu khảo sát khí tượng thủy văn biển đối với thông tin vị trí và thời gian đo
|
2.000.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42575
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng dữ liệu khảo sát khí tượng thủy văn biển đối với độ sâu của trạm đo
|
2.000.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42576
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng dữ liệu khảo sát khí tượng thủy văn biển đối với nhiệt độ nước biển tại các tầng sâu
|
2.000.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42577
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng dữ liệu khảo sát khí tượng thủy văn biển đối với độ mặn nước biển tại các tầng sâu
|
2.000.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42578
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng dữ liệu khảo sát khí tượng thủy văn biển đối với lượng ôxy hòa tan tại các tầng sâu
|
2.000.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42579
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng dữ liệu khảo sát khí tượng thủy văn biển đối với độ pH tại các tầng sâu
|
2.000.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42580
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng dữ liệu khảo sát khí tượng thủy văn biển đối với độ đục nước biển
|
2.000.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42581
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng dữ liệu khảo sát khí tượng thủy văn biển đối với độ trong suốt nước biển
|
2.000.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42582
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng dữ liệu khảo sát khí tượng thủy văn biển đối với mẫu dầu tại trạm đo
|
2.000.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42583
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng dữ liệu khảo sát khí tượng thủy văn biển đối với mẫu nước để phân tích các yếu tố hóa học và kim loại nặng
|
2.000.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42584
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng bản đồ khí tượng, thủy văn tỷ lệ từ 1/4.000.000 đến 1/250.000
|
2.000.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42585
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng bản đồ khí tượng, thủy văn tỷ lệ từ 1/200.000 đến 1/10.000
|
1.500.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42586
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước tỷ lệ 1/1.000.000
|
3.280.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42587
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước tỷ lệ 1/500.000
|
2.500.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42588
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước tỷ lệ 1/200.000
|
1.970.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42589
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước tỷ lệ 1/100.000
|
1.310.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42590
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước tỷ lệ 1/50.000
|
620.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42591
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước tỷ lệ: 1/25.000
|
500.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42592
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước tỷ lệ 1/10.000
|
440.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42593
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước tỷ lệ 1/1.000.000
|
5.260.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42594
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước tỷ lệ 1/500.000
|
3.940.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42595
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước tỷ lệ 1/200.000
|
2.360.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42596
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước tỷ lệ 1/100.000
|
1.570.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42597
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước tỷ lệ 1/50.000
|
750.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42598
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước tỷ lệ 1/25.000
|
600.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42599
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước tỷ lệ 1/10.000
|
530.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|
|
42600
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
Khai thác, sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản, địa chất môi trường, địa chất thủy văn trên dải ven biển; các vùng biển và các đảo Việt Nam
|
2.500 Đồng/trang
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
294/2016/TT-BTC
|
1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí
2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và
Xem thêm
|