|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
42501
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong công nghiệp, nghiên cứu đào tạo và lĩnh vực kinh tế - kỹ thuật khác đối với phổ kế Mossbauer
|
4.000.000 Đồng/thiết bị
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42502
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong công nghiệp, nghiên cứu đào tạo và lĩnh vực kinh tế - kỹ thuật khác đối với thiết bị phát tia X chụp ảnh bức xạ công nghiệp
|
5.000.000 Đồng/thiết bị
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42503
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong công nghiệp, nghiên cứu đào tạo và lĩnh vực kinh tế - kỹ thuật khác đối với thiết bị đo địa vật lý giếng khoan và thăm dò địa chất
|
7.000.000 Đồng/thiết bị
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42504
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong công nghiệp, nghiên cứu đào tạo và lĩnh vực kinh tế - kỹ thuật khác đối với thiết bị chụp ảnh bức xạ công nghiệp chứa nguồn gamma
|
8.000.000 Đồng/thiết bị
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42505
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong công nghiệp, nghiên cứu đào tạo và lĩnh vực kinh tế - kỹ thuật khác đối với thiết bị gamma chiếu xạ tự che chắn (gamma cell)
|
13.000.000 Đồng/thiết bị
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42506
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong công nghiệp, nghiên cứu đào tạo và lĩnh vực kinh tế - kỹ thuật khác đối với thiết bị tạo trường gamma (gamma field)
|
52.000.000 Đồng/thiết bị
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42507
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép sản xuất chất phóng xạ
|
60.000.000 Đồng/cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42508
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép chế biến chất phóng xạ
|
26.000.000 Đồng/cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42509
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép lưu giữ nguồn phóng xạ đối với nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm phóng xạ trên trung bình
|
4.000.000 Đồng/nguồn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42510
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép lưu giữ nguồn phóng xạ đối với nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm phóng xạ trung bình
|
3.000.000 Đồng/nguồn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42511
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép lưu giữ nguồn phóng xạ đối với nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm phóng xạ dưới trung bình
|
2.000.000 Đồng/nguồn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42512
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép sử dụng nguồn phóng xạ đối với nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm phóng xạ trên trung bình
|
7.000.000 Đồng/nguồn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42513
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép sử dụng nguồn phóng xạ đối với nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm phóng xạ trung bình
|
5.000.000 Đồng/nguồn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42514
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép sử dụng nguồn phóng xạ đối với nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm phóng xạ dưới trung bình
|
3.000.000 Đồng/nguồn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42515
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định báo cáo đánh giá an toàn bức xạ đối với cơ sở thăm dò, khai thác quặng phóng xạ để cấp giấy phép thăm dò, khai thác, chế biến quặng phóng xạ
|
60.000.000 Đồng/cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42516
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ
|
60.000.000 Đồng/cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42517
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép xử lý, lưu giữ nguồn phóng xạ đã qua sử dụng đối với nguồn phóng xạ đã qua sử dụng có mức độ nguy hiểm phóng xạ trên trung bình hoặc với số lượng lớn hơn hoặc bằng 10 nguồn
|
20.000.000 Đồng/địa điểm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42518
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép xử lý, lưu giữ nguồn phóng xạ đã qua sử dụng đối với nguồn phóng xạ đã qua sử dụng có mức độ nguy hiểm phóng xạ trung bình với số lượng nhỏ hơn 10 nguồn
|
2.000.000 Đồng/nguồn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42519
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép xử lý, lưu giữ nguồn phóng xạ đã qua sử dụng đối với nguồn phóng xạ đã qua sử dụng có mức độ nguy hiểm phóng xạ dưới trung bình với số lượng nhỏ hơn 10 nguồn
|
1.000.000 Đồng/nguồn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42520
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép xây dựng cơ sở bức xạ đối với cơ sở sản xuất, chế biến chất phóng xạ
|
25.000.000 Đồng/cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42521
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép xây dựng cơ sở xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ có hoạt độ lớn hơn 10.000 lần mức miễn trừ
|
25.000.000 Đồng/cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42522
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép xây dựng cơ sở kho lưu giữ chất thải phóng xạ quốc gia
|
40.000.000 Đồng/cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42523
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép xây dựng các cơ sở bức xạ khác
|
15.000.000 Đồng/cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42524
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định để cấp giấy phép thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ đối với cơ sở sản xuất, chế biến chất phóng xạ
|
25.000.000 Đồng/cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42525
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định để cấp giấy phép thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ đối với cơ sở xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ có hoạt độ lớn hơn 10.000 lần mức miễn trừ
|
25.000.000 Đồng/cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42526
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định để cấp giấy phép thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ đối với kho lưu giữ chất thải phóng xạ quốc gia
|
40.000.000 Đồng/cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42527
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định để cấp giấy phép thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động của các cơ sở bức xạ khác
|
15.000.000 Đồng/cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42528
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định để cấp giấy phép chấm dứt hoạt động cơ sở bức xạ đối với cơ sở vận hành máy gia tốc
|
7.000.000 Đồng/cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42529
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định để cấp giấy phép chấm dứt hoạt động cơ sở xạ trị sử dụng thiết bị xạ trị áp sát suất liều cao và thiết bị xạ trị từ xa dùng nguồn phóng xạ
|
25.000.000 Đồng/cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42530
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định để cấp giấy phép chấm dứt hoạt động cơ sở chiếu xạ khử trùng, chiếu xạ xử lý vật liệu sử dụng nguồn phóng xạ
|
25.000.000 Đồng/cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42531
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định để cấp giấy phép chấm dứt hoạt động cơ sở xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ có hoạt độ lớn hơn 10.000 lần mức miễn trừ
|
25.000.000 Đồng/cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42532
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định để cấp giấy phép chấm dứt hoạt động cơ sở sản xuất, chế biến chất phóng xạ
|
40.000.000 Đồng/cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42533
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định để cấp giấy phép chấm dứt hoạt động cơ sở kho lưu giữ chất thải phóng xạ quốc gia
|
65.000.000 Đồng/cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42534
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định để cấp giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu chất phóng xạ đối với nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm phóng xạ trên trung bình
|
3.500.000 Đồng/1 nguồn hoặc 1 lô nguồn để sử dụng trong 1 thiết bị
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC (trừ trường hợp tại khoản 2)
|
116/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42535
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định để cấp giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu chất phóng xạ đối với nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm phóng xạ trung bình
|
1.000.000 Đồng/nguồn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC (trừ trường hợp tại khoản 2)
|
116/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42536
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định để cấp giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu chất phóng xạ đối với nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm phóng xạ dưới trung bình
|
500.000 Đồng/nguồn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC (trừ trường hợp tại khoản 2)
|
116/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42537
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định để cấp giấy phép đóng gói, vận chuyển chất phóng xạ đối với nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm phóng xạ trên trung bình
|
7.000.000 Đồng/kiện hàng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42538
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định để cấp giấy phép đóng gói, vận chuyển chất phóng xạ đối với nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm phóng xạ trung bình
|
2.000.000 Đồng/kiện hàng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42539
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định để cấp giấy phép đóng gói, vận chuyển chất phóng xạ đối với nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm phóng xạ dưới trung bình
|
1.000.000 Đồng/kiện hàng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42540
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định để cấp giấy phép đóng gói, vận chuyển chất thải phóng xạ
|
4.000.000 Đồng/chuyến hàng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42541
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định để cấp giấy phép đóng gói, vận chuyển vật liệu hạt nhân nguồn
|
4.000.000 Đồng/chuyến hàng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42542
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định để cấp giấy phép đóng gói, vận chuyển vật liệu hạt nhân
|
7.000.000 Đồng/chuyến hàng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42543
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định để cấp giấy phép vận chuyển vật liệu phóng xạ quá cảnh lãnh thổ Việt Nam đối với chất phóng xạ
|
25.000.000 Đồng/chuyến hàng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42544
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định để cấp giấy phép vận chuyển vật liệu phóng xạ quá cảnh lãnh thổ Việt Nam đối với vật liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân nguồn
|
65.000.000 Đồng/chuyến hàng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42545
|
Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
|
thẩm định điều kiện cấp giấy đăng ký dịch vụ đào tạo (đào tạo an toàn bức xạ; đào tạo chuyên môn nghiệp vụ đối với nhân viên bức xạ)
|
10.000.000 Đồng/dịch vụ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42546
|
Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
|
Thẩm định điều kiện cấp giấy đăng ký dịch vụ kiểm định thiết bị bức xạ.
|
10.000.000 Đồng/dịch vụ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42547
|
Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
|
Thẩm định điều kiện cấp giấy đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử khác.
|
7.000.000 Đồng/dịch vụ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42548
|
Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân
|
Thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân cấp tỉnh
|
15.000.000 Đồng/1 bản kế hoạch
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42549
|
Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân
|
Thẩm định để phê duyệt đối với Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở thuộc nhóm nguy cơ I, II và III và Cơ sở tiến hành công việc bức xạ sử dụng nguồn phóng xạ trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp
|
5.000.000 Đồng/1 bản kế hoạch
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42550
|
Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân
|
Thẩm định để phê duyệt đối với Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở thuộc nhóm nguy cơ IV - Cơ sở tiến hành công việc bức xạ sử dụng nguồn phóng xạ thuộc nhóm 2 (trừ nguồn phóng xạ trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp), nhóm 3, nhóm 4 theo quy định tại QCVN 6:
|
2.000.000 Đồng/1 bản kế hoạch
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|