|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
42351
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia
|
Khai thác tư liệu ảnh Spot 6, Spot 7 đối với mode ảnh toàn sắc độ phân giải 2,5m, tỷ lệ 1:50.000
|
24.772 Đồng/km2
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
45% nộp NSNN, 55% tổ chức thu giữ lại ( trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 39/2023/TT-BTC)
|
39/2023/TT-BTC
|
1. Mức thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia được quy định tại Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp dữ liệu viễn thám tử 03 năm (36 tháng) trở lên tính đến thời điểm cung cấp, mức thu phí bằng 50% mức thu phí tương
Xem thêm
|
|
42352
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia
|
Khai thác tư liệu ảnh Spot 6, Spot 7 đối với mode ảnh đa phổ độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:50.000
|
20.729 Đồng/km2
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
45% nộp NSNN, 55% tổ chức thu giữ lại ( trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 39/2023/TT-BTC)
|
39/2023/TT-BTC
|
1. Mức thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia được quy định tại Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp dữ liệu viễn thám tử 03 năm (36 tháng) trở lên tính đến thời điểm cung cấp, mức thu phí bằng 50% mức thu phí tương
Xem thêm
|
|
42353
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia
|
Khai thác tư liệu ảnh Spot 6, Spot 7 đối với mode ảnh tổng hợp độ phân giải 2,5m, tỷ lệ 1:50.000
|
30.802 Đồng/km2
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
45% nộp NSNN, 55% tổ chức thu giữ lại ( trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 39/2023/TT-BTC)
|
39/2023/TT-BTC
|
1. Mức thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia được quy định tại Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp dữ liệu viễn thám tử 03 năm (36 tháng) trở lên tính đến thời điểm cung cấp, mức thu phí bằng 50% mức thu phí tương
Xem thêm
|
|
42354
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia
|
Khai thác tư liệu ảnh Spot 6, Spot 7 đối với mode ảnh toàn sắc độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:100.000
|
6.253 Đồng/km2
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
45% nộp NSNN, 55% tổ chức thu giữ lại ( trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 39/2023/TT-BTC)
|
39/2023/TT-BTC
|
1. Mức thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia được quy định tại Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp dữ liệu viễn thám tử 03 năm (36 tháng) trở lên tính đến thời điểm cung cấp, mức thu phí bằng 50% mức thu phí tương
Xem thêm
|
|
42355
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia
|
Khai thác tư liệu ảnh Spot 6, Spot 7 đối với mode ảnh đa phổ độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:100.000
|
6.253 Đồng/km2
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
45% nộp NSNN, 55% tổ chức thu giữ lại ( trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 39/2023/TT-BTC)
|
39/2023/TT-BTC
|
1. Mức thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia được quy định tại Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp dữ liệu viễn thám tử 03 năm (36 tháng) trở lên tính đến thời điểm cung cấp, mức thu phí bằng 50% mức thu phí tương
Xem thêm
|
|
42356
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia
|
Khai thác tư liệu ảnh Spot 6, Spot 7 đối với mode ảnh toàn sắc độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:250.000
|
4.069 Đồng/km2
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
45% nộp NSNN, 55% tổ chức thu giữ lại ( trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 39/2023/TT-BTC)
|
39/2023/TT-BTC
|
1. Mức thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia được quy định tại Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp dữ liệu viễn thám tử 03 năm (36 tháng) trở lên tính đến thời điểm cung cấp, mức thu phí bằng 50% mức thu phí tương
Xem thêm
|
|
42357
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia
|
Khai thác tư liệu ảnh Spot 6, Spot 7 đối với mode ảnh đa phổ độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:250.000
|
4.069 Đồng/km2
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
45% nộp NSNN, 55% tổ chức thu giữ lại ( trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 39/2023/TT-BTC)
|
39/2023/TT-BTC
|
1. Mức thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia được quy định tại Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp dữ liệu viễn thám tử 03 năm (36 tháng) trở lên tính đến thời điểm cung cấp, mức thu phí bằng 50% mức thu phí tương
Xem thêm
|
|
42358
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản
|
Thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản đối với việc tham dự kiểm tra kết quả tập sự
|
1.350.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 106/2017/TT-BTC)
|
106/2017/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42359
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản
|
Thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản đối với trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá
|
400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 106/2017/TT-BTC)
|
106/2017/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42360
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản
|
Thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản đối với trường hợp cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá
|
250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 106/2017/TT-BTC)
|
106/2017/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42361
|
Phí thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
Cấp mới Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo quy định tại khoản 1 Điều 25 Luật đấu giá tài sản
|
500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 106/2017/TT-BTC)
|
106/2017/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42362
|
Phí thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
Cấp mới Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Nghị định số 62/2017/NĐ-CP
|
250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 106/2017/TT-BTC)
|
106/2017/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42363
|
Phí thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 106/2017/TT-BTC)
|
106/2017/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42364
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam đối với người lớn
|
30.000 Đồng/người/lượt
|
Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
159/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42365
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam đối với sinh viên, học sinh (học viên) trong các trường đại học, cao đẳng, trung cấp, trường dạy nghề
|
10.000 Đồng/người/lượt
|
Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
159/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42366
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam đối với trẻ em; học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
|
5.000 Đồng/người/lượt
|
Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
159/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42367
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan Bảo tàng Lịch sử quốc gia đối với người lớn
|
40.000 Đồng/người/lượt
|
Bảo tàng Lịch sử quốc gia
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
163/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42368
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan Bảo tàng Lịch sử quốc gia đối với với sinh viên, học sinh (học viên) trong các trường đại học, cao đẳng, trung cấp, trường dạy nghề
|
20.000 Đồng/người/lượt
|
Bảo tàng Lịch sử quốc gia
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
163/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42369
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan Bảo tàng Lịch sử quốc gia đối với trẻ em, học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
|
10.000 Đồng/người/lượt
|
Bảo tàng Lịch sử quốc gia
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
163/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42370
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam đối với người lớn
|
40.000 Đồng/người/lượt
|
Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
160/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42371
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam đối với với sinh viên, học sinh (học viên) trong các trường đại học, cao đẳng, trung cấp, trường dạy nghề
|
20.000 Đồng/người/lượt
|
Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
160/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42372
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam đối với trẻ em, học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
|
10.000 Đồng/người/lượt
|
Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
160/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42373
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan Bảo tàng Văn hóa các dân tộc Việt Nam đối với người lớn
|
30.000 Đồng/người/lượt
|
Bảo tàng Văn hóa các dân tộc Việt Nam
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
161/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42374
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan Bảo tàng Văn hóa các dân tộc Việt Nam đối với với sinh viên, học sinh (học viên) trong các trường đại học, cao đẳng, trung cấp, trường dạy nghề
|
20.000 Đồng/người/lượt
|
Bảo tàng Văn hóa các dân tộc Việt Nam
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
161/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42375
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan Bảo tàng Văn hóa các dân tộc Việt Nam đối với trẻ em, học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
|
10.000 Đồng/người/lượt
|
Bảo tàng Văn hóa các dân tộc Việt Nam
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
161/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42376
|
Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận thuốc bảo vệ thực vật
|
Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật diện rộng và diện hẹp
|
6.000 Nghìn đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42377
|
Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận thuốc bảo vệ thực vật
|
Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật diện rộng
|
3.500 Nghìn đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42378
|
Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận thuốc bảo vệ thực vật
|
Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật đối với đối tượng dịch hại thứ 2, đối tượng cây trồng thứ 2, dạng thuốc thành phẩm thứ 2, mức hàm lượng thứ 2 trở đi trong một giấy phép khảo nghiệm
|
300 Nghìn đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42379
|
Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận thuốc bảo vệ thực vật
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký chính thức thuốc bảo vệ thực vật
|
9.000 Nghìn đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42380
|
Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận thuốc bảo vệ thực vật
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung, gia hạn thuốc bảo vệ thực vật
|
2.500 Nghìn đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42381
|
Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận thuốc bảo vệ thực vật
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật về việc thay đổi nhà sản xuất; tên thương phẩm; thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký
|
1.500 Nghìn đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42382
|
Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận thuốc bảo vệ thực vật
|
Thẩm định cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
|
600 Nghìn đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42383
|
Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận thuốc bảo vệ thực vật
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
|
6.000 Nghìn đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42384
|
Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận thuốc bảo vệ thực vật
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
800 Nghìn đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42385
|
Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận thuốc bảo vệ thực vật
|
Thẩm định, đánh giá để chỉ định tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
|
2.000 Nghìn đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42386
|
Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận thuốc bảo vệ thực vật
|
Thẩm định để chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy về thuốc bảo vệ thực vật đối với đánh giá lần đầu
|
15.000 Nghìn đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42387
|
Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận thuốc bảo vệ thực vật
|
Thẩm định để chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy về thuốc bảo vệ thực vật đối với chỉ định lại, đánh giá mở rộng
|
6.500 Nghìn đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42388
|
Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận thuốc bảo vệ thực vật
|
Thẩm định để chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy về thuốc bảo vệ thực vật đối với đánh giá giám sát
|
4.000 Nghìn đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42389
|
Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận thuốc bảo vệ thực vật
|
Thẩm định để chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy về thuốc bảo vệ thực vật đối với công bố hợp quy
|
600 Nghìn đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42390
|
Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận thuốc bảo vệ thực vật
|
Đánh giá, chỉ định phòng thí nghiệm kiểm định chất lượng, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật đối với đánh giá lần đầu
|
15.000 Nghìn đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42391
|
Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận thuốc bảo vệ thực vật
|
Đánh giá, chỉ định phòng thí nghiệm kiểm định chất lượng, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật đối với đánh giá lại, đánh giá mở rộng
|
6.000 Nghìn đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42392
|
Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận thuốc bảo vệ thực vật
|
Đánh giá, chỉ định phòng thí nghiệm kiểm định chất lượng, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật đối với đánh giá giám sát (định kỳ)
|
4.000 Nghìn đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42393
|
Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận thuốc bảo vệ thực vật
|
Thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
|
1.000 Nghìn đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42394
|
Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực kiểm dịch thực vật
|
Thẩm định phục vụ cấp giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
12.000 Nghìn đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42395
|
Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực kiểm dịch thực vật
|
Đánh giá lần đầu phòng thử nghiệm về kiểm dịch thực vật:
|
10.000 Nghìn đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42396
|
Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực kiểm dịch thực vật
|
Đánh giá mở rộng phòng thử nghiệm về kiểm dịch thực vật:
|
5.000 Nghìn đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42397
|
Phí kiểm dịch thực vật
|
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng thương phẩm đến 10 kg
|
15 Nghìn đồng/lô
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42398
|
Phí kiểm dịch thực vật
|
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng dùng làm giống đến 01 kg
|
120 Nghìn đồng/lô
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42399
|
Phí kiểm dịch thực vật
|
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng là cây giống, cành ghép, mắt ghép, hom giống đến 10 cá thể
|
25 Nghìn đồng/lô
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42400
|
Phí kiểm dịch thực vật
|
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn là cây giống, cành ghép, mắt ghép, hom giống tính theo đơn vị cá thể từ trên 10 đến dưới 100 cá thể
|
57 Nghìn đồng/lô
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|