TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 42251-42300 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
42251 Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia “.vn” Tên miền cấp 3 dưới tên miền cấp 2 dùng chung đối với name.vn, io.vn 20.000 Đồng/Năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42252 Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia “.vn” Tên miền tiếng Việt 20.000 Đồng/Năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42253 Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (x<=/22) và IP6 (y) (/48<=y<=/33) 1.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42254 Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/22 2.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42255 Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/21 3.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42256 Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/20 5.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42257 Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/19 7.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42258 Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/18 10.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42259 Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/17 13.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42260 Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/16 18.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42261 Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/15 23.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42262 Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/14 30.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42263 Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/13 37.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42264 Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/12 46.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42265 Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/11 55.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42266 Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/10 66.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42267 Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (x<=/8) và IP6 (y) (/20 77.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42268 Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (x<=/22) và IP6 (y) (/48<=y<=/33) 0 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42269 Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/22 1.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42270 Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/21 1.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42271 Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/20 2.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42272 Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/19 2.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42273 Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/18 3.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42274 Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/17 3.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42275 Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/16 5.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42276 Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/15 5.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42277 Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/14 7.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42278 Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/13 7.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42279 Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/12 9.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42280 Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/11 9.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42281 Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/10 11.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42282 Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (x<=/8) và IP6 (y) (/20 11.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42283 Phí duy trì sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (x<=/22) và IP6 (y) (/48<=y<=/33) 10.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42284 Phí duy trì sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/22 21.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42285 Phí duy trì sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/21 35.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42286 Phí duy trì sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/20 51.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42287 Phí duy trì sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/19 74.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42288 Phí duy trì sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/18 100.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42289 Phí duy trì sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/17 147.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42290 Phí duy trì sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/16 230.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42291 Phí duy trì sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/15 310.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42292 Phí duy trì sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/14 368.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42293 Phí duy trì sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/13 662.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42294 Phí duy trì sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/12 914.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42295 Phí duy trì sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/11 2.316.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42296 Phí duy trì sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/10 3.206.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42297 Phí duy trì sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (x<=/8) và IP6 (y) (/20 4.424.000.000 (đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 10/2025/TT-BTC Xem thêm
42298 Phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia Khai thác tư liệu ảnh vệ tinh gốc xử lý mức 1A đối với loại ảnh Spot 2, Spot 4 toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 10m; đa phổ (Multispectral) độ phân giải 20m 2.025 Đồng/km2 Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

45% nộp NSNN, 55% tổ chức thu giữ lại ( trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 39/2023/TT-BTC) 39/2023/TT-BTC 1. Mức thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia được quy định tại Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp dữ liệu viễn thám tử 03 năm (36 tháng) trở lên tính đến thời điểm cung cấp, mức thu phí bằng 50% mức thu phí tương Xem thêm
42299 Phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia Khai thác tư liệu ảnh vệ tinh gốc xử lý mức 1A đối với loại ảnh Spot 2, Spot 4 tổng hợp độ phân giải 10m 4.050 Đồng/km2 Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

45% nộp NSNN, 55% tổ chức thu giữ lại ( trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 39/2023/TT-BTC) 39/2023/TT-BTC 1. Mức thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia được quy định tại Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp dữ liệu viễn thám tử 03 năm (36 tháng) trở lên tính đến thời điểm cung cấp, mức thu phí bằng 50% mức thu phí tương Xem thêm
42300 Phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia Khai thác tư liệu ảnh vệ tinh gốc xử lý mức 1A đối với loại ảnh spot 5 toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 5m; Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 10m 4.219 Đồng/km2 Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

45% nộp NSNN, 55% tổ chức thu giữ lại ( trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 39/2023/TT-BTC) 39/2023/TT-BTC 1. Mức thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia được quy định tại Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp dữ liệu viễn thám tử 03 năm (36 tháng) trở lên tính đến thời điểm cung cấp, mức thu phí bằng 50% mức thu phí tương Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43