|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
41751
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp lại, điều chỉnh, cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
|
1.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41752
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp giấy phép thành lập sau khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
|
1.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41753
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp Giấy phép thành lập và hoạt động công ty đầu tư chứng khoán
|
15.000.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41754
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp lại, điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động công ty đầu tư chứng khoán
|
1.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41755
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp Giấy phép thành lập sau khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty đầu tư chứng khoán
|
1.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41756
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký lập quỹ đầu tư chứng khoán
|
10.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41757
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký lập quỹ đầu tư chứng khoán
|
1.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41758
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp Quyết định thành lập và hoạt động chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán trong nước; cấp giấy chứng nhận đầu tư gián tiếp ra nước ngoài cho tổ chức kinh doanh chứng khoán (gồm: công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ)
|
5.000.000 Đồng/giấy
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41759
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp lại, điều chỉnh Quyết định thành lập và hoạt động chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán trong nước; cấp giấy chứng nhận đầu tư gián tiếp ra nước ngoài cho tổ chức kinh doanh chứng khoán (gồm: công ty chứng khoán, công
|
500.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41760
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp Giấy phép thành lập và hoạt động chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
|
10.000.000 Đđồng/giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41761
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp Giấy phép thành lập và hoạt động chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
|
1.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41762
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp mới, cấp lại, điều chỉnh hoặc gia hạn Quyết định thành lập văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán trong nước
|
500.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41763
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp mới, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng đại diện của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam
|
500.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41764
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp mới, cấp lại, gia hạn, điều chỉnh Quyết định thành lập phòng giao dịch công ty chứng khoán
|
500.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41765
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động phân phối chứng chỉ quỹ
|
2.500.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41766
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
|
3.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41767
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu (để hoán đổi); cấp giấy chứng nhận chào bán chứng quyền lần đầu và bổ sung; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu mới làm cơ sở cho chà
|
5.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41768
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu (để hoán đổi); cấp giấy chứng nhận chào bán chứng quyền lần đầu và bổ sung; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu mới làm cơ sở cho chà
|
10.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41769
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu (để hoán đổi); cấp giấy chứng nhận chào bán chứng quyền lần đầu và bổ sung; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu mới làm cơ sở cho chà
|
17.500.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41770
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu (để hoán đổi); cấp giấy chứng nhận chào bán chứng quyền lần đầu và bổ sung; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu mới làm cơ sở cho chà
|
25.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41771
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh chứng khoán phái sinh
|
5.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41772
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh chứng khoán phái sinh
|
1.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41773
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán/chứng khoán phái sinh
|
1.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41774
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận (chứng chỉ) hành nghề chứng khoán cho cá nhân hành nghề chứng khoán tại công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và công ty đầu tư chứng khoán
|
1.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41775
|
Phí quản lý và giám sát hoạt động chứng khoán
|
Quản lý công ty đại chúng chưa niêm yết và chưa đăng ký giao dịch
|
415000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41776
|
Phí quản lý và giám sát hoạt động chứng khoán
|
Quản lý quỹ mở
|
5.000.000 Đồng/năm/quỹ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027
Xem thêm
|
|
41777
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký thường trú đối với trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tiếp
|
20.000 Đồng/lần đăng ký
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
75/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41778
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký thường trú đối với trường hợp công dân nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến
|
10.000 Đồng/lần đăng ký
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
75/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41779
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký tạm trú, gia hạn tạm trú (cá nhân, hộ gia đình) đối với trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tiếp
|
15.000 Đồng/lần đăng ký
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
75/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41780
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký tạm trú, gia hạn tạm trú (cá nhân, hộ gia đình) đối với trường hợp công dân nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến
|
7.000 Đồng/lần đăng ký
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
75/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41781
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký tạm trú theo danh sách, gia hạn tạm trú theo danh sách đối với trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tiếp
|
10.000 Đồng/người/ lần đăng ký
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
75/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41782
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký tạm trú theo danh sách, gia hạn tạm trú theo danh sách đối với trường hợp công dân nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến
|
5.000 Đồng/người/ lần đăng ký
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
75/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41783
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Tách hộ đối với trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tiếp
|
10.000 Đồng/lần đăng ký
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
75/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41784
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Tách hộ đối với trường hợp công dân nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến
|
5.000 Đồng/lần đăng ký
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
75/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41785
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Hồ sơ, tài liệu: quản lý chất lượng môi trường; quản lý chất thải và cải thiện môi trường; bảo tồn đa dạng sinh học; truyền thông môi trường; quản lý môi trường lưu vực sông, ven biển và biển
|
400.000 Đồng/Báo cáo
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41786
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Báo cáo kết quả quan trắc môi trường (theo đợt/năm): không khí xung quanh; nước mặt (sông, hồ); nước biển ven bờ; nước mưa; nước dưới đất; trầm tích (sông, nước biển); môi trường đất
|
400.000 Đồng/Báo cáo
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41787
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Bản đồ mạng lưới quan trắc (nước mặt, không khí, đất) tỷ lệ 1/250.000
|
2.000.000 Đồng/Mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41788
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Bản đồ mạng lưới quan trắc (nước mặt, không khí, đất) tỷ lệ 1/100.000
|
1.145.000 Đồng/Mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41789
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Bản đồ mạng lưới quan trắc (nước mặt, không khí, đất) tỷ lệ 1/50.000
|
545.000 Đồng/Mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41790
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Bản đồ mạng lưới quan trắc (nước mặt, không khí, đất) tỷ lệ 1/25.000
|
435.000 Đồng/Mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41791
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Bản đồ hiện trạng môi trường (nước mặt, không khí, đất) tỷ lệ 1/250.000
|
2.000.000 Đồng/Mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41792
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Bản đồ hiện trạng môi trường (nước mặt, không khí, đất) tỷ lệ 1/100.000
|
1.145.000 Đồng/Mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41793
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Bản đồ hiện trạng môi trường (nước mặt, không khí, đất) tỷ lệ 1/50.000
|
545.000 Đồng/Mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41794
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Bản đồ hiện trạng môi trường (nước mặt, không khí, đất) tỷ lệ 1/25.000
|
435.000 Đồng/Mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41795
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Bản đồ nhạy cảm môi trường các vị trí, khu vực trọng điểm của Việt Nam tỷ lệ 1/250.000
|
2.000.000 Đồng/Mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41796
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Bản đồ nhạy cảm môi trường các vị trí, khu vực trọng điểm của Việt Nam tỷ lệ 1/100.000
|
1.145.000 Đồng/Mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41797
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Bản đồ nhạy cảm môi trường các vị trí, khu vực trọng điểm của Việt Nam tỷ lệ 1/50.000
|
545.000 Đồng/Mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41798
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Bản đồ nhạy cảm môi trường các vị trí, khu vực trọng điểm của Việt Nam tỷ lệ 1/25.000
|
435.000 Đồng/Mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41799
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam theo quy định của Luật Đa dạng sinh học tỷ lệ 1/250.000
|
2.000.000 Đồng/Mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41800
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam theo quy định của Luật Đa dạng sinh học tỷ lệ 1/100.000
|
1.145.000 Đồng/Mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|