|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
41701
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với các loại thiết bị nâng: cần trục, xe nâng, cần cẩu có sức nâng từ 1 tấn đến 3 tấn
|
850 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41702
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với các loại thiết bị nâng: cần trục, xe nâng, cần cẩu có sức nâng trên 3 tấn đến 5 tấn
|
1.130 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41703
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với các loại thiết bị nâng: cần trục, xe nâng, cần cẩu có sức nâng trên 5 tấn đến 7,5 tấn
|
1.410 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41704
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với các loại thiết bị nâng: cần trục, xe nâng, cần cẩu có sức nâng trên 7,5 tấn đến 10 tấn
|
2.110 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41705
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với các loại thiết bị nâng: cần trục, xe nâng, cần cẩu có sức nâng trên 10 tấn đến 15 tấn
|
2.390 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41706
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với các loại thiết bị nâng: cần trục, xe nâng, cần cẩu có sức nâng trên 15 tấn đến 20 tấn
|
2.810 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41707
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với các loại thiết bị nâng: cần trục, xe nâng, cần cẩu có sức nâng trên 20 tấn đến 30 tấn
|
3.510 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41708
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với các loại thiết bị nâng: cần trục, xe nâng, cần cẩu có sức nâng trên 30 tấn đến 50 tấn
|
3.790 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41709
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với các loại thiết bị nâng: cần trục, xe nâng, cần cẩu có sức nâng trên 50 tấn đến 75 tấn
|
4.210 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41710
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với các loại thiết bị nâng: cần trục, xe nâng, cần cẩu có sức nâng trên 75 tấn đến 100 tấn
|
4.910 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41711
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với các loại thiết bị nâng: cần trục, xe nâng, cần cẩu có sức nâng trên 100 tấn
|
5.610 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41712
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với các loại thiết bị nâng: cần trục, xe nâng, cần cẩu có sức nâng dưới 1 tấn
|
710 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41713
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với các loại thiết bị nâng: cần trục, xe nâng, cần cẩu có sức nâng từ 1 tấn đến 3 tấn
|
850 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41714
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với các loại thiết bị nâng: cần trục, xe nâng, cần cẩu có sức nâng trên 3 tấn đến 5 tấn
|
1.130 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41715
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với các loại thiết bị nâng: cần trục, xe nâng, cần cẩu có sức nâng trên 5 tấn đến 7,5 tấn
|
1.410 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41716
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với các loại thiết bị nâng: cần trục, xe nâng, cần cẩu có sức nâng trên 7,5 tấn đến 10 tấn
|
2.110 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41717
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với các loại thiết bị nâng: cần trục, xe nâng, cần cẩu có sức nâng trên 10 tấn đến 15 tấn
|
2.390 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41718
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với các loại thiết bị nâng: cần trục, xe nâng, cần cẩu có sức nâng trên 15 tấn đến 20 tấn
|
2.810 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41719
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với các loại thiết bị nâng: cần trục, xe nâng, cần cẩu có sức nâng trên 20 tấn đến 30 tấn
|
3.510 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41720
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với các loại thiết bị nâng: cần trục, xe nâng, cần cẩu có sức nâng trên 30 tấn đến 50 tấn
|
3.790 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41721
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với các loại thiết bị nâng: cần trục, xe nâng, cần cẩu có sức nâng trên 50 tấn đến 75 tấn
|
4.210 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41722
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với các loại thiết bị nâng: cần trục, xe nâng, cần cẩu có sức nâng trên 75 tấn đến 100 tấn
|
4.910 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41723
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với các loại thiết bị nâng: cần trục, xe nâng, cần cẩu có sức nâng trên 100 tấn
|
5.610 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41724
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với các loại xi téc, bình nhiên liệu CNG, LPG đến 0,3 m3
|
540 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41725
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với các loại xi téc, bình nhiên liệu CNG, LPG trên 0,3 m3 đến 1,0 m3
|
550 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41726
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với các loại xi téc, bình nhiên liệu CNG, LPG trên 1,0 m3 đến 2,5 m3
|
580 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41727
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với các loại xi téc, bình nhiên liệu CNG, LPG trên 2,5 m3 đến 5,0 m3
|
600 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41728
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với các loại xi téc, bình nhiên liệu CNG, LPG trên 5,0 m3 đến 10 m3
|
630 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41729
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với các loại xi téc, bình nhiên liệu CNG, LPG trên 10m3
|
710 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41730
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với các loại xi téc, bình nhiên liệu CNG, LPG đến 0,3 m3
|
140 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41731
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với các loại xi téc, bình nhiên liệu CNG, LPG trên 0,3 m3 đến 1,0 m3
|
170 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41732
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với các loại xi téc, bình nhiên liệu CNG, LPG trên 1,0 m3 đến 2,5 m3
|
220 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41733
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với các loại xi téc, bình nhiên liệu CNG, LPG trên 2,5 m3 đến 5,0 m3
|
270 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41734
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với các loại xi téc, bình nhiên liệu CNG, LPG trên 5,0 m3 đến 10 m3
|
330 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41735
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với các loại xi téc, bình nhiên liệu CNG, LPG trên 10m3
|
420 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41736
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Thẩm định thiết kế xe cơ giới, xe máy chuyên dùng cải tạo
|
300 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41737
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Soát xét hồ sơ cho phép thi công cải tạo lần tiếp theo đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng
|
150 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41738
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Nghiệm thu cải tạo về thay đổi mục đích sử dụng (công dụng) của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng
|
910 1.000 đồng/xe
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41739
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Nghiệm thu cải tạo về đổi hệ thống, tổng thành xe cơ giới, xe máy chuyên dùng
|
560 1.000 đồng/xe
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41740
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới
|
450 1.000 đồng/thiết bị
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Trường hợp thiết bị khi kiểm tra không đạt tiêu chuẩn của nhà chế tạo, phải sửa chữa, hiệu chỉnh và đánh giá, hiệu chuẩn lại hoặc thiết bị kiểm tra hư hỏng đột xuất phải sửa chữa và đánh giá, hiệu chuẩn trước thời hạn, giá đánh giá, hiệu chuẩn lại được tí
Xem thêm
|
|
41741
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp Giấy phép hoạt động môi giới chứng khoán
|
10.000.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41742
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp Giấy phép hoạt động tự doanh chứng khoán
|
30.000.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41743
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp Giấy phép hoạt động bảo lãnh phát hành chứng khoán
|
50.000.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41744
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp Giấy phép hoạt động tư vấn đầu tư chứng khoán
|
10.000.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41745
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp lại, điều chỉnh, cấp đổi giấy phép hoạt động môi giới chứng khoán
|
1.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41746
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp lại, điều chỉnh, cấp đổi Giấy phép hoạt động tự doanh chứng khoán
|
1,000,000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41747
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp lại, điều chỉnh, cấp đổi Giấy phép hoạt động bảo lãnh phát hành chứng khoán
|
1.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41748
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp lại, điều chỉnh, cấp đổi Giấy phép hoạt động tư vấn đầu tư chứng khoán
|
1,000,000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41749
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp Giấy phép thành lập sau khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty chứng khoán
|
1.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41750
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán
|
Cấp Giấy phép thành lập và hoạt động công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
|
15.000.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
25/2022/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|