|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
41551
|
Phí cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm
|
Cấp mã số sử dụng để tự tra cứu một lần đối với dữ liệu theo tiêu chí cơ bản
|
10.000 đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% đẻ lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 61/2023/TT-BTC
|
61/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41552
|
Phí cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm
|
Cấp mã số sử dụng để tự tra cứu một lần đối với dữ liệu theo tiêu chí cơ bản, tiêu chí nâng cao và được cơ quan đăng ký trích xuất dữ liệu
|
2.000 đồng/giao dịch
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% đẻ lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 61/2023/TT-BTC
|
61/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41553
|
Phí cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm
|
Cấp mã số sử dụng để tự tra cứu thường xuyên đối với dữ liệu theo tiêu chí cơ bản ối với yêu cầu cấp mã số trước ngày 01/7 hằng năm
|
300.000 đồng/khách hàng/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% đẻ lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 61/2023/TT-BTC
|
61/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41554
|
Phí cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm
|
Cấp mã số sử dụng để tự tra cứu thường xuyên đối với dữ liệu theo tiêu chí cơ bản ối với yêu cầu cấp mã số từ ngày 01/7 hằng năm
|
150.000 đồng/khách hàng/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% đẻ lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 61/2023/TT-BTC
|
61/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41555
|
Phí cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm
|
Cấp mã số sử dụng để tự tra cứu thường xuyên đối với dữ liệu theo tiêu chí cơ bản, tiêu chí nâng cao và được cơ quan đăng ký trích xuất dữ liệu
|
2.000 đồng/giao dịch
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% đẻ lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 61/2023/TT-BTC
|
61/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41556
|
Phí chứng thực bản sao từ bản chính
|
Chứng thực bản sao từ bản chính
|
2.000 đồng/trang
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 226/2016/TT-BTC
|
226/2016/TT-BTC
|
Từ trang thứ ba trở lên thu 1.000 đồng/trang, nhưng mức thu tối đa không quá 200.000 đồng/bản. Trang là căn cứ để thu phí được tính theo trang của bản chính
Xem thêm
|
|
41557
|
Phí chứng thực chữ ký
|
Chứng thực chữ ký
|
10.000 đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 226/2016/TT-BTC
|
226/2016/TT-BTC
|
Trường hợp được hiểu là một hoặc nhiều chữ ký trong cùng một giấy tờ, văn bản
Xem thêm
|
|
41558
|
Phí chứng thực hợp đồng, giao dịch
|
Chứng thực hợp đồng, giao dịch
|
50.000 đồng/hợp đồng, giao dịch
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 226/2016/TT-BTC
|
226/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41559
|
Phí chứng thực hợp đồng, giao dịch
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
|
30.000 đồng/hợp đồng, giao dịch
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 226/2016/TT-BTC
|
226/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41560
|
Phí chứng thực hợp đồng, giao dịch
|
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
|
25.000 đồng/hợp đồng, giao dịch
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 226/2016/TT-BTC
|
226/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41561
|
Lệ phí quốc tịch
|
Xin nhập quốc tịch Việt Nam
|
3.000.000 đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
281/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41562
|
Lệ phí quốc tịch
|
Xin trở lại quốc tịch Việt Nam
|
2.500.000 đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
281/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41563
|
Lệ phí quốc tịch
|
Xin thôi quốc tịch Việt Nam
|
2.500.000 đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
281/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41564
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch
|
Khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch
|
8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 281/2016/TT-BTC
|
281/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41565
|
Phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam
|
Xác nhận có quốc tịch Việt Nam
|
100.000 đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 281/2016/TT-BTC
|
281/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41566
|
Phí xác nhận là người gốc Việt Nam
|
Xác nhận là người gốc Việt Nam
|
100.000 đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 281/2016/TT-BTC
|
281/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41567
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề Thừa phát lại
|
Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề Thừa phát lại đối với tham dự kiểm tra kết quả tập sự
|
2.700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 223/2016/TT-BTC, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 223/2016/TT-BTC
|
05/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41568
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề Thừa phát lại
|
Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề Thừa phát lại đối với bổ nhiệm Thừa phát lại
|
800.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 223/2016/TT-BTC, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 223/2016/TT-BTC
|
05/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41569
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề Thừa phát lại
|
Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề Thừa phát lại đối với bổ nhiệm lại Thừa phát lại
|
500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 223/2016/TT-BTC, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 223/2016/TT-BTC
|
05/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41570
|
Phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
|
Thẩm định điều kiện thành lập và cấp Giấy đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
|
1.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 223/2016/TT-BTC, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 223/2016/TT-BTC
|
05/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41571
|
Phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại trong trường hợp thay đổi nội dung đăng ký hoạt động
|
500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 223/2016/TT-BTC, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 223/2016/TT-BTC
|
05/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41572
|
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên
|
Cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên
|
100.000 (Đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
224/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41573
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực quản lý, thanh lý tài sản
|
Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
|
400.000 (Đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 224/2016/TT-BTC
|
224/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41574
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực quản lý, thanh lý tài sản
|
Thẩm định điều kiện hoạt động quản lý, thanh lý tài sản đối với quản tài viên đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân và doanh nghiệp đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
|
250.000 (Đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 224/2016/TT-BTC
|
224/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41575
|
Phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức
|
Tuyển dụng (gồm thi tuyển, xét tuyển) dưới 100 thí sinh
|
500.000 Đồng/thí sinh/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 100% tổ chức thu để lại đối với tổ chức thu là đơn vị sự nghiệp công lập
2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước
|
92/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41576
|
Phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức
|
Tuyển dụng (gồm thi tuyển, xét tuyển) từ 100 đến dưới 500 thí sinh
|
400.000 Đồng/thí sinh/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 100% tổ chức thu để lại đối với tổ chức thu là đơn vị sự nghiệp công lập
2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước
|
92/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41577
|
Phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức
|
Tuyển dụng (gồm thi tuyển, xét tuyển) từ 500 thí sinh trở lên
|
300.000 Đồng/thí sinh/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 100% tổ chức thu để lại đối với tổ chức thu là đơn vị sự nghiệp công lập
2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước
|
92/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41578
|
Phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức
|
Dự thi nâng ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức hạng I dưới 50 thí sinh
|
1.400.000 Đồng/thí sinh/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 100% tổ chức thu để lại đối với tổ chức thu là đơn vị sự nghiệp công lập
2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước
|
92/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41579
|
Phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức
|
Dự thi nâng ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức hạng I từ 50 đến dưới 100 thí sinh
|
1.300.000 Đồng/thí sinh/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 100% tổ chức thu để lại đối với tổ chức thu là đơn vị sự nghiệp công lập
2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước
|
92/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41580
|
Phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức
|
Dự thi nâng ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức hạng I từ 100 thí sinh trở lên
|
1.200.000 Đồng/thí sinh/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 100% tổ chức thu để lại đối với tổ chức thu là đơn vị sự nghiệp công lập
2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước
|
92/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41581
|
Phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức
|
Dự thi nâng ngạch chuyên viên, chuyên viên chính và tương đương; thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức hạng II, hạng III, hạng IV dưới 100 thí sinh
|
700.000 Đồng/thí sinh/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 100% tổ chức thu để lại đối với tổ chức thu là đơn vị sự nghiệp công lập
2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước
|
92/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41582
|
Phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức
|
Dự thi nâng ngạch chuyên viên, chuyên viên chính và tương đương; thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức hạng II, hạng III, hạng IV từ 100 đến dưới 500 thí sinh
|
600.000 Đồng/thí sinh/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 100% tổ chức thu để lại đối với tổ chức thu là đơn vị sự nghiệp công lập
2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước
|
92/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41583
|
Phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức
|
Dự thi nâng ngạch chuyên viên, chuyên viên chính và tương đương; thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức hạng II, hạng III, hạng IV từ 500 thí sinh trở lên
|
500.000 Đồng/thí sinh/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 100% tổ chức thu để lại đối với tổ chức thu là đơn vị sự nghiệp công lập
2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước
|
92/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41584
|
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp cho người Việt Nam
|
Xác minh để công nhận văn bằng của người Việt Nam do cơ sở giáo dục nước ngoài đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cấp (bao gồm cả chương trình liên kết đào tạo giữa cơ sở giáo dục Việt Nam và cơ sở giáo dục nước ngoài do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp bằ
|
250.000 đồng/văn bằng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN
|
164/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41585
|
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp cho người Việt Nam
|
Xác minh để công nhận văn bằng của người Việt Nam do cơ sở giáo dục nước ngoài hợp pháp cấp sau khi hoàn thành chương trình đào tạo ở nước ngoài
|
500.000 đồng/văn bằng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN
|
164/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41586
|
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của cá nhân
|
Xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của cá nhân
|
50.000 đồng/lần/người
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
217/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41587
|
Lệ phí cấp căn cước công dân
|
Công dân chuyển từ Chứng minh nhân dân 9 số, Chứng minh nhân dân 12 số sang cấp thẻ căn cước công dân
|
30.000 đồng/thẻ căn cước công dân
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
331/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41588
|
Lệ phí cấp căn cước công dân
|
Đổi thẻ Căn cước công dân khi bị hư hỏng không sử dụng được; thay đổi thông tin về họ, chữ đệm, tên; đặc điểm nhân dạng; xác định lại giới tính, quê quán; có sai sót về thông tin trên thẻ; khi công dân có yêu cầu
|
50.000 đồng/thẻ Căn cước công dân
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
256/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41589
|
Lệ phí cấp căn cước công dân
|
Cấp lại thẻ Căn cước công dân khi bị mất thẻ Căn cước công dân, được trở lại quốc tịch Việt Nam theo quy định của Luật quốc tịch Việt Nam
|
70.000 đồng/thẻ Căn cước công dân
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
256/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41590
|
Phí giải quyết yêu cầu độc lập của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan
|
Giải quyết yêu cầu độc lập của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan
|
5.000.000 Đồng/vụ việc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
58/2020/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41591
|
Phí thẩm định hồ sơ hưởng miễn trừ trong giải quyết vụ việc cạnh tranh
|
Thẩm định hồ sơ hưởng miễn trừ trong giải quyết vụ việc cạnh tranh
|
25.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
58/2020/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41592
|
Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ vận tải biển và dịch vụ hỗ trợ vận tải biển
|
Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ vận tải biển, dịch vụ hỗ trợ vận tải biển (cấp lần đầu)
|
1.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC
|
189/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41593
|
Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ vận tải biển và dịch vụ hỗ trợ vận tải biển
|
Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ vận tải biển, dịch vụ hỗ trợ vận tải biển (cấp lại do mất, rách hoặc thay đổi, bổ sung thông tin của doanh nghiệp)
|
500.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC
|
189/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41594
|
Phí thẩm định công bố cầu, bến cảng biển, khu nước, vùng nước
|
Thẩm định công bố cầu, bến cảng biển, khu nước, vùng nước
|
6.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC
|
189/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41595
|
Phí sát hạch cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng
|
Sát hạch cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng
|
600.000 Đồng/học viên
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC
|
189/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41596
|
Phí thẩm định hồ sơ mua, bán tàu biển nhập khẩu đã qua sử dụng vào Việt Nam để phá dỡ
|
Thẩm định hồ sơ mua, bán tàu biển nhập khẩu đã qua sử dụng vào Việt Nam để phá dỡ
|
2.000.000 Đồng/tàu
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC
|
189/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41597
|
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu liên quan đến tàu biển
|
Cấp trích lục hoặc bản sao từ Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam
|
20.000 Đồng/lần/tàu
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC
|
189/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41598
|
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu liên quan đến tàu biển
|
Xác nhận các loại nhật ký hàng hải
|
20.000 Đồng/số/lượt
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC
|
189/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41599
|
Lệ phí đăng ký tàu biển
|
Đăng ký lần đầu (đăng ký không thời hạn) đối với tàu có tổng dung tích dưới 500 GT
|
3.000 Đồng/GT-lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC
|
189/2016/TT-BTC
|
Mức thu tối thiểu không dưới 300.000 đồng
Xem thêm
|
|
41600
|
Lệ phí đăng ký tàu biển
|
Đăng ký lần đầu (đăng ký không thời hạn) đối với tàu có tổng dung tích từ 500 đến dưới 1.600 GT
|
2.500 Đồng/GT-lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC
|
189/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|