|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
41001
|
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán cho các tổ chức không phải là ngân hàng
|
Cấp lại
|
5.000.000 01 giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
150/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41002
|
Lệ phí cấp giấp phép nhận chìm ở biển
|
Cấp giấy phép nhận chìm ở biển
|
22.500 (nghìn đồng/giấy phép)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
08/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41003
|
Lệ phí cấp giấp phép nhận chìm ở biển
|
Cấp lại giấy phép nhận chìm ở biển
|
7.000 (nghìn đồng/giấy phép)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
08/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41004
|
Lệ phí cấp giấp phép nhận chìm ở biển
|
Gia hạn giấy phép nhận chìm ở biển
|
17.500 (nghìn đồng/giấy phép)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
08/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41005
|
Lệ phí cấp giấp phép nhận chìm ở biển
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép nhận chìm ở biển
|
12.500 (nghìn đồng/giấy phép)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
08/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41006
|
Phí hải quan
|
Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh
|
20.000 Đồng/tờ khai
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% tổ chức thu để lại
|
14/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41007
|
Phí hải quan
|
Kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có dấu hiệu xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ
|
200.000 Đồng/01 đơn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% tổ chức thu để lại
|
14/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41008
|
Phí hải quan
|
Cấp sổ ATA
|
500.000 Đồng/sổ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% tổ chức thu để lại
|
14/2021/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41009
|
Phí hải quan
|
Cấp lại sổ ATA
|
250.000 Đồng/sổ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% tổ chức thu để lại
|
14/2021/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41010
|
Lệ phí hàng hoá, hành lý, phương tiện vận tải quá cảnh
|
Hàng hoá quá cảnh
|
100.000 Đồng/tờ khai
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% tổ chức thu để lại
|
14/2021/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41011
|
Lệ phí hàng hoá, hành lý, phương tiện vận tải quá cảnh
|
Phương tiện vận tải quá cảnh đường bộ (gồm: ô tô, đầu kéo, máy kéo)
|
200.000 Đồng/phương tiện
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% tổ chức thu để lại
|
14/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41012
|
Lệ phí hàng hoá, hành lý, phương tiện vận tải quá cảnh
|
Phương tiện vận tải quá cảnh đường thủy (gồm: tàu, ca nô, đầu kéo, xà lan)
|
500.000 Đồng/phương tiện
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% tổ chức thu để lại
|
14/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41013
|
Lệ phí cấp giấy phép lên bờ (đi bờ) cho thuyền viên nước ngoài
|
Thuyền viên nước ngoài làm việc trên tàu, thuyền nước ngoài trong thời gian neo đậu tại cảng biển của Việt Nam lên bờ trong thời gian từ 7h00 đến 24h00 trong phạm vi nội tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi có cửa khẩu cảng biển mà tàu, thuyền neo đậ
|
3 USD/Giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
138/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41014
|
Lệ phí cấp giấy phép lên bờ (đi bờ) cho thuyền viên nước ngoài
|
Thuyền viên nước ngoài làm việc trên tàu, thuyền nước ngoài trong thời gian neo đậu tại cảng biển của Việt Nam lên bờ nghỉ qua đêm trên bờ trong phạm vi nội tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi có cửa khẩu cảng biển mà tàu, thuyền neo đậu
|
5 USD/Giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
138/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41015
|
Lệ phí cấp giấy phép xuống tàu nước ngoài cho người Việt Nam và người nước ngoài xuống tàu, thuyền nước ngoài làm việc
|
Loại giấy phép có giá trị 03 tháng hoặc 12 tháng
|
30.000 đồng/Giấy phép (1,5 USD/Giấy phép)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
138/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41016
|
Lệ phí cấp giấy phép cho người điều khiển phương tiện Việt Nam cặp mạn tàu nước ngoài
|
Cấp giấy phép cho người điều khiển phương tiện Việt Nam cặp mạn tàu nước ngoài
|
20.000 đồng/Giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
138/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41017
|
Lệ phí cấp giấy phép cho người thực hiện các hoạt động báo chí, nghiên cứu khoa học, tham quan du lịch có liên quan đến tàu, thuyền nước ngoài (có giá trị một lần) cho người Việt Nam và người nước ngoài
|
Người từ 16 tuổi trở lên
|
20.000 đồng/Giấy phép (01 USD/Giấy phép)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
138/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41018
|
Lệ phí cấp giấy phép cho người thực hiện các hoạt động báo chí, nghiên cứu khoa học, tham quan du lịch có liên quan đến tàu, thuyền nước ngoài (có giá trị một lần) cho người Việt Nam và người nước ngoài
|
Người dưới 16 tuổi
|
10.000 đồng/Giấy phép (0,5 USD/Giấy phép)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
138/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41019
|
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề luật sư
|
Cấp chứng chỉ hành nghề luật sư
|
100.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
220/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41020
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực luật sư
|
Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề luật sư
|
400.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 220/2016/TT-BTC
|
220/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41021
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực luật sư
|
Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam
|
10.000.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 220/2016/TT-BTC
|
220/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41022
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực luật sư
|
Thẩm định điều kiện thay đổi nội dung hành nghề của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam
|
2.000.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 220/2016/TT-BTC
|
220/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41023
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực luật sư
|
Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề; thay đổi nội dung hành nghề của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
|
1.500.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 220/2016/TT-BTC
|
220/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41024
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực luật sư
|
Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề của luật sư nước ngoài tại Việt Nam
|
2.500.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 220/2016/TT-BTC
|
220/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41025
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực luật sư
|
Thẩm định điều kiện gia hạn hành nghề của luật sư nước ngoài tại Việt Nam
|
1.500.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 220/2016/TT-BTC
|
220/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41026
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực luật sư
|
Thẩm định điều kiện hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam
|
1.000.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 220/2016/TT-BTC
|
220/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41027
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực luật sư
|
Thẩm định điều kiện thay đổi nội dung hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam
|
500.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 220/2016/TT-BTC
|
220/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41028
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực luật sư
|
Thẩm định điều kiện hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
|
300.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 220/2016/TT-BTC
|
220/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41029
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực luật sư
|
Thẩm định điều kiện thay đổi nội dung hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
|
200.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 220/2016/TT-BTC
|
220/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41030
|
Lệ phí cấp chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn; thủy sản nhập khẩu, quá cảnh, tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn; thủy sản nhập khẩu, quá cảnh, tạm nhập tái xuất (gồm kho ngoại quan), chuyển cửa khẩu
|
20.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC
|
101/2020/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41031
|
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ thú y
|
Cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ thú y
|
25.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC
|
101/2020/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41032
|
Phí phòng, chống dịch bệnh cho động vật
|
Thẩm định vùng an toàn dịch bệnh động vật (bao gồm cả thủy sản)
|
3.500.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC
|
101/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41033
|
Phí phòng, chống dịch bệnh cho động vật
|
Thẩm định cơ sở chăn nuôi, cơ sở chăn nuôi cấp xã, cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống là cơ sở an toàn dịch bệnh (do cơ quan quản lý thú y địa phương thực hiện); Thẩm định chương trình giám sát dịch bệnh động vật để được miễn kiểm dị
|
300.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC
|
101/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41034
|
Phí phòng, chống dịch bệnh cho động vật
|
Thẩm định cơ sở chăn nuôi, cơ sở chăn nuôi cấp xã, cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống là cơ sở an toàn dịch bệnh do Cục Thú y thực hiện (theo yêu cầu của chủ cơ sở hoặc yêu cầu của nước xuất khẩu); Thẩm định chương trình giám sát dịc
|
1.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC
|
101/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41035
|
Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản)
|
Kiểm tra lâm sàng trâu, bò, ngựa, lừa, la, dê, cừu, đà điểu
|
50.000 Đồng/xe ô tô/xe chuyên dụng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC
|
101/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41036
|
Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản)
|
Kiểm tra lâm sàng lợn
|
60.000 Đồng/xe ô tô/xe chuyên dụng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC
|
101/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41037
|
Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản)
|
Kiểm tra lâm sàng hổ, báo, voi, hươu, nai, sư tử, bò rừng và động vật khác có khối lượng tương đương
|
300.000 Đồng/xe ô tô/xe chuyên dụng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC
|
101/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41038
|
Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản)
|
Kiểm tra lâm sàng gia cầm
|
17.500 Đồng/xe ô tô/xe chuyên dụng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC
|
101/2020/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41039
|
Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản)
|
Kiểm tra lâm sàng động vật thủy sản
|
100.000 Đồng/xe ô tô/xe chuyên dụng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC
|
101/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41040
|
Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản)
|
Kiểm tra lâm sàng chó, mèo, khỉ, vượn, cáo, nhím, chồn, trăn, cá sấu, kỳ đà, rắn, tắc kè, thằn lằn, rùa, kỳ nhông, thỏ, chuột nuôi thí nghiệm, ong nuôi và động vật khác có khối lượng tương đương theo quy định tại Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2
|
100.000 Đồng/xe ô tô/xe chuyên dụng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC
|
101/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41041
|
Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản)
|
Giám sát cách ly kiểm dịch đối với động vật giống (bao gồm cả thủy sản)
|
800.000 Đồng/lô hàng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC
|
101/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41042
|
Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản)
|
Giám sát cách ly kiểm dịch đối với động vật thương phẩm (bao gồm cà thủy sản)
|
500.000 Đồng/lô hàng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC
|
101/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41043
|
Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản)
|
Kiểm dịch sản phẩm động vật đông lạnh có nguồn gốc động vật trường hợp phải kiểm tra thực trạng hàng hóa (bao gồm cả thủy sản, chưa bao gồm chi phí xét nghiệm)
|
200.000 Đồng/lô hàng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC
|
101/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41044
|
Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản)
|
Kiểm dịch thịt, phủ tạng, phụ phẩm và sản phẩm từ thịt, phủ tạng, phụ phẩm của động vật ở dạng tươi sống, hun khói, phơi khô, sấy, ướp muối, ướp lạnh, đóng hộp; Lạp xưởng, patê, xúc xích, giăm bông, mỡ và các sản phẩm động vật khác ở dạng sơ chế, chế biến
|
100.000 Đồng/lô hàng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC
|
101/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41045
|
Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản)
|
Kiểm tra, giám sát hàng động vật, sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam có nguồn gốc động vật trường hợp phải kiểm tra thực trạng hàng hóa (bao gồm cả thủy sản, chưa bao gồm chi phí xét nghiệm)
|
65.000 Đồng/lô hàng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC
|
101/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41046
|
Phí kiểm soát giết mổ động vật
|
Kiểm soát giết mổ trâu, bò, ngựa, lừa, la
|
14.000 Đồng/con
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC
|
101/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41047
|
Phí kiểm soát giết mổ động vật
|
Kiểm soát giết mổ lợn (từ 15 kg trở lên), dê, cừu, đà điểu
|
7.000 Đồng/con
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC
|
101/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41048
|
Phí kiểm soát giết mổ động vật
|
Kiểm soát giết mổ lợn (dưới 15 kg)
|
700 Đồng/con
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC
|
101/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41049
|
Phí kiểm soát giết mổ động vật
|
Kiểm soát giết mổ thỏ và động vật có khối lượng tương đương
|
3.000 Đồng/con
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC
|
101/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41050
|
Phí kiểm soát giết mổ động vật
|
Kiểm soát giết mổ gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng), chim các loại
|
200 Đồng/con
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC
|
101/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|