|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
40901
|
Lệ phí ra, vào cảng biển
|
Tàu thuyền vào, rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi; tàu thuyền nước ngoài hoạt động tại vùng biển Việt Nam không thuộc vùng nước cảng biển có tổng dung tích nhỏ hơn 100 GT
|
5 (USD/1 lượt)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Người nộp lệ phí được nộp một lần cho cả chuyến (gồm 01 lượt vào và 01 lượt rời)
Xem thêm
|
|
40902
|
Lệ phí ra, vào cảng biển
|
Tàu thuyền vào, rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi; tàu thuyền nước ngoài hoạt động tại vùng biển Việt Nam không thuộc vùng nước cảng biển có tổng dung tích từ 100 GT đến dưới 500 GT
|
10 (USD/1 lượt)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Người nộp lệ phí được nộp một lần cho cả chuyến (gồm 01 lượt vào và 01 lượt rời)
Xem thêm
|
|
40903
|
Lệ phí ra, vào cảng biển
|
Tàu thuyền vào, rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi; tàu thuyền nước ngoài hoạt động tại vùng biển Việt Nam không thuộc vùng nước cảng biển có tổng dung tích từ 500 GT đến 1.000 GT
|
25 (USD/1 lượt)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Người nộp lệ phí được nộp một lần cho cả chuyến (gồm 01 lượt vào và 01 lượt rời)
Xem thêm
|
|
40904
|
Lệ phí ra, vào cảng biển
|
Tàu thuyền vào, rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi; tàu thuyền nước ngoài hoạt động tại vùng biển Việt Nam không thuộc vùng nước cảng biển có tổng dung tích trên 1.000 GT
|
50 (USD/1 lượt)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Người nộp lệ phí được nộp một lần cho cả chuyến (gồm 01 lượt vào và 01 lượt rời)
Xem thêm
|
|
40905
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu thuyền vào khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi đối với lượt vào
|
250 đồng/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40906
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu thuyền rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi đối với lượt rời
|
250 đồng/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40907
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu thuyền hoạt động vận tải trên các tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo mỗi lượt di chuyển từ bờ ra đảo và ngược lại
|
500 đồng/GT/lần cập cảng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40908
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu thuyền chuyên dùng phục vụ dầu khí, mỗi lượt di chuyển từ khu vực hàng hải đến khu vực thăm dò dầu khí ngoài khơi thuộc khu vực quản lý của một cảng vụ hàng hải đối với lượt vào
|
450 đồng/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40909
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu thuyền chuyên dùng phục vụ dầu khí, mỗi lượt di chuyển từ khu vực hàng hải đến khu vực thăm dò dầu khí ngoài khơi thuộc khu vực quản lý của một cảng vụ hàng hải đối với lượt rời
|
450 đồng/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40910
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu thuyền cung ứng dịch vụ lai dắt, cung ứng nhiên liệu, thực phẩm trong một khu vực hàng hải
|
100 đồng/GT/ngày thực tế hoạt động
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40911
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu thuyền vào khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài có tổng dung tích dưới 2.000 GT đối với lượt vào
|
300 đồng/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40912
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu thuyền rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài có tổng dung tích dưới 2.000 GT đối với lượt rời
|
300 đồng/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40913
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu thuyền vào khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài có tổng dung tích dưới 2.000 GT trở lên đối với lượt vào
|
600 đồng/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40914
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu thuyền rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài có tổng dung tích dưới 2.000 GT trở lên đối với lượt rời
|
600 đồng/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40915
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu thuyền hoạt động vận tải trên các tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo, mỗi lượt di chuyển từ bờ ra đảo và ngược lại
|
550 đồng/GT/lần cập cảng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40916
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu thuyền chuyên dùng phục vụ dầu khí, mỗi chu trình di chuyển từ khu vực hàng hải tới khu vực thăm dò dầu khí ngoài khơi thuộc khu vực quản lý của một cảng vụ hàng hải đối với lượt vào
|
950 đồng/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40917
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu thuyền chuyên dùng phục vụ dầu khí, mỗi chu trình di chuyển từ khu vực hàng hải tới khu vực thăm dò dầu khí ngoài khơi thuộc khu vực quản lý của một cảng vụ hàng hải đối với lượt rời
|
950 đồng/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40918
|
Phí sử dụng vị trí neo, đậu tại khu nước, vùng nước
|
Tàu thuyền neo đậu tại khu nước, vùng nước phải nộp phí sử dụng vị trí neo, đậu
|
5 đồng/GT/giờ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40919
|
Phí sử dụng vị trí neo, đậu tại khu nước, vùng nước
|
Tổ chức, cá nhân có tàu thuyền chở khách vào, rời khu vực hàng hải tối thiểu 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải
|
2.5 đồng/GT/giờ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40920
|
Phí sử dụng vị trí neo, đậu tại khu nước, vùng nước
|
Tàu thuyền neo chờ theo quy định của Bộ Giao thông vận tải có tổng dung tích của tàu dưới 100.000 GT
|
10 đồng/GT/ngày
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40921
|
Phí sử dụng vị trí neo, đậu tại khu nước, vùng nước
|
Tàu thuyền neo chờ theo quy định của Bộ Giao thông vận tải có tổng dung tích của tàu từ 100.000 GT trở lên
|
8 đồng/GT/ngày
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40922
|
Phí sử dụng vị trí neo, đậu tại khu nước, vùng nước
|
Tàu thuyền neo đậu tại khu nước, vùng nước để sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách
|
3.5 đồng/GT/giờ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40923
|
Phí xác nhận kháng nghị hàng hải
|
Tàu thuyền hoạt động hàng hải nội địa khi thực hiện thủ tục trình kháng nghị hàng hải phải nộp phí xác nhận kháng nghị hàng hải
|
200.000 đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40924
|
Lệ phí ra, vào cảng biển
|
Tàu thuyền vào, rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi có tổng dung tích dưới 200 GT
|
15.000 (đồng/1 lượt)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40925
|
Lệ phí ra, vào cảng biển
|
Tàu thuyền vào, rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi có tổng dung tích từ 200 GT đến dưới 1.000 GT
|
25.000 (đồng/1 lượt)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40926
|
Lệ phí ra, vào cảng biển
|
Tàu thuyền vào, rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi có tổng dung tích từ 1.000 GT đến 5.000 GT
|
50.000 (đồng/1 lượt)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40927
|
Lệ phí ra, vào cảng biển
|
Tàu thuyền vào, rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi có tổng dung tích trên 5.000 GT
|
100.000 (đồng/1 lượt)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40928
|
Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ để đăng ký
|
Các hợp đồng chuyển giao công nghệ đăng ký lần đầu có tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng
|
Từ 50 nghìn đến tối đa là 100 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 169/2016/TT-BTC
|
169/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40929
|
Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ để đăng ký
|
Các hợp đồng chuyển giao công nghệ đề nghị đăng ký sửa đổi, bổ sung có tổng giá trị của hợp đồng sửa đổi, bổ sung nhưng tối đa không quá 05 (năm) triệu đồng và tối thiểu không dưới 03 (ba) triệu đồng
|
Từ 30 nghìn đến tối đa là 50 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 169/2016/TT-BTC
|
169/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40930
|
Phí thẩm định đối với xem xét, chấp thuận chuyển giao công nghệ (cấp phép sơ bộ)
|
Thẩm định đối với xem xét, chấp thuận chuyển giao công nghệ (cấp phép sơ bộ)
|
10 triệu đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 169/2016/TT-BTC
|
169/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40931
|
Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ để cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ
|
Thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ để cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ
|
Từ 50 nghìn đến tối đa là 100 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 169/2016/TT-BTC
|
169/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40932
|
Phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
|
Công chứng các hợp đồng, giao dịch có giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch dưới 50 triệu đồng
|
50 nghìn (đồng/trường hợp)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC
|
257/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40933
|
Phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
|
Công chứng các hợp đồng, giao dịch có giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng
|
100 nghìn (đồng/trường hợp)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC
|
257/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40934
|
Phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
|
Công chứng các hợp đồng, giao dịch có giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch từ trên 100 triệu đồng đến 01 tỷ đồng
|
Từ 100 nghìn đến 01 triệu (đồng/trường hợp)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC
|
257/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40935
|
Phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
|
Công chứng các hợp đồng, giao dịch có giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch từ trên 01 tỷ đồng đến 03 tỷ đồng
|
01 triệu đồng + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng (đồng/trường hợp)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC
|
257/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40936
|
Phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
|
Công chứng các hợp đồng, giao dịch có giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch từ trên 03 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng
|
2,2 triệu đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng (đồng/trường hợp)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC
|
257/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40937
|
Phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
|
Công chứng các hợp đồng, giao dịch có giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng
|
3,2 triệu đồng + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 05 tỷ đồng (đồng/trường hợp)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC
|
257/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40938
|
Phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
|
Công chứng các hợp đồng, giao dịch có giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch từ trên 10 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
5,2 triệu đồng + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng. (đồng/trường hợp)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC
|
257/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40939
|
Phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
|
Công chứng các hợp đồng, giao dịch có giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch từ trên 100 tỷ đồng
|
32,2 triệu đồng + 0,02% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 100 tỷ đồng (mức thu tối đa là 70 triệu đồng/trường hợp). (đồng/trường hợp)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC
|
257/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40940
|
Phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
|
Công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản có giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch (tổng số tiền thuê) dưới 50 triệu đồng
|
40 nghìn (đồng/trường hợp)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC
|
257/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40941
|
Phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
|
Công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản có giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch (tổng số tiền thuê) từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng
|
80 nghìn (đồng/trường hợp)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC
|
257/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40942
|
Phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
|
Công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản có giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch (tổng số tiền thuê) từ trên 100 triệu đồng đến 01 tỷ đồng
|
0,08% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch (đồng/trường hợp)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC
|
257/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40943
|
Phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
|
Công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản có giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch (tổng số tiền thuê) từ trên 01 tỷ đồng đến 03 tỷ đồng
|
800 nghìn đồng + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng (đồng/trường hợp)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC
|
257/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40944
|
Phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
|
Công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản có giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch (tổng số tiền thuê) từ trên 03 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng
|
02 triệu đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng (đồng/trường hợp)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC
|
257/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40945
|
Phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
|
Công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản có giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch (tổng số tiền thuê) từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng
|
03 triệu đồng + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 05 tỷ đồng (đồng/trường hợp)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC
|
257/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40946
|
Phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
|
Công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản có giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch (tổng số tiền thuê) từ trên 10 tỷ đồng
|
05 triệu đồng + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng (mức thu tối đa là 8 triệu đồng/trường hợp) (đồng/trường hợp)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC
|
257/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40947
|
Phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
|
Công chứng hợp đồng mua bán tài sản đấu giá có giá trị tài sản dưới 5 tỷ đồng
|
90 nghìn (đồng/trường hợp)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC
|
111/2017/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40948
|
Phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
|
Công chứng hợp đồng mua bán tài sản đấu giá có giá trị tài sản từ 5 tỷ đồng đến dưới 20 tỷ đồng
|
270 nghìn (đồng/trường hợp)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC
|
111/2017/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40949
|
Phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
|
Công chứng hợp đồng mua bán tài sản đấu giá có giá trị tài sản trên 20 tỷ đồng
|
450 nghìn (đồng/trường hợp)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC
|
111/2017/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40950
|
Phí công chứng hợp đồng, giao dịch không theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
|
Công chứng hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp
|
40 nghìn (đồng/trường hợp)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC
|
257/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|