TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 40901-40950 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
40901 Lệ phí ra, vào cảng biển Tàu thuyền vào, rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi; tàu thuyền nước ngoài hoạt động tại vùng biển Việt Nam không thuộc vùng nước cảng biển có tổng dung tích nhỏ hơn 100 GT 5 (USD/1 lượt) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Người nộp lệ phí được nộp một lần cho cả chuyến (gồm 01 lượt vào và 01 lượt rời) Xem thêm
40902 Lệ phí ra, vào cảng biển Tàu thuyền vào, rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi; tàu thuyền nước ngoài hoạt động tại vùng biển Việt Nam không thuộc vùng nước cảng biển có tổng dung tích từ 100 GT đến dưới 500 GT 10 (USD/1 lượt) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Người nộp lệ phí được nộp một lần cho cả chuyến (gồm 01 lượt vào và 01 lượt rời) Xem thêm
40903 Lệ phí ra, vào cảng biển Tàu thuyền vào, rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi; tàu thuyền nước ngoài hoạt động tại vùng biển Việt Nam không thuộc vùng nước cảng biển có tổng dung tích từ 500 GT đến 1.000 GT 25 (USD/1 lượt) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Người nộp lệ phí được nộp một lần cho cả chuyến (gồm 01 lượt vào và 01 lượt rời) Xem thêm
40904 Lệ phí ra, vào cảng biển Tàu thuyền vào, rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi; tàu thuyền nước ngoài hoạt động tại vùng biển Việt Nam không thuộc vùng nước cảng biển có tổng dung tích trên 1.000 GT 50 (USD/1 lượt) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Người nộp lệ phí được nộp một lần cho cả chuyến (gồm 01 lượt vào và 01 lượt rời) Xem thêm
40905 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu thuyền vào khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi đối với lượt vào 250 đồng/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40906 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu thuyền rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi đối với lượt rời 250 đồng/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40907 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu thuyền hoạt động vận tải trên các tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo mỗi lượt di chuyển từ bờ ra đảo và ngược lại 500 đồng/GT/lần cập cảng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40908 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu thuyền chuyên dùng phục vụ dầu khí, mỗi lượt di chuyển từ khu vực hàng hải đến khu vực thăm dò dầu khí ngoài khơi thuộc khu vực quản lý của một cảng vụ hàng hải đối với lượt vào 450 đồng/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40909 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu thuyền chuyên dùng phục vụ dầu khí, mỗi lượt di chuyển từ khu vực hàng hải đến khu vực thăm dò dầu khí ngoài khơi thuộc khu vực quản lý của một cảng vụ hàng hải đối với lượt rời 450 đồng/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40910 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu thuyền cung ứng dịch vụ lai dắt, cung ứng nhiên liệu, thực phẩm trong một khu vực hàng hải 100 đồng/GT/ngày thực tế hoạt động Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40911 Phí bảo đảm hàng hải Tàu thuyền vào khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài có tổng dung tích dưới 2.000 GT đối với lượt vào 300 đồng/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40912 Phí bảo đảm hàng hải Tàu thuyền rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài có tổng dung tích dưới 2.000 GT đối với lượt rời 300 đồng/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40913 Phí bảo đảm hàng hải Tàu thuyền vào khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài có tổng dung tích dưới 2.000 GT trở lên đối với lượt vào 600 đồng/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40914 Phí bảo đảm hàng hải Tàu thuyền rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài có tổng dung tích dưới 2.000 GT trở lên đối với lượt rời 600 đồng/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40915 Phí bảo đảm hàng hải Tàu thuyền hoạt động vận tải trên các tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo, mỗi lượt di chuyển từ bờ ra đảo và ngược lại 550 đồng/GT/lần cập cảng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40916 Phí bảo đảm hàng hải Tàu thuyền chuyên dùng phục vụ dầu khí, mỗi chu trình di chuyển từ khu vực hàng hải tới khu vực thăm dò dầu khí ngoài khơi thuộc khu vực quản lý của một cảng vụ hàng hải đối với lượt vào 950 đồng/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40917 Phí bảo đảm hàng hải Tàu thuyền chuyên dùng phục vụ dầu khí, mỗi chu trình di chuyển từ khu vực hàng hải tới khu vực thăm dò dầu khí ngoài khơi thuộc khu vực quản lý của một cảng vụ hàng hải đối với lượt rời 950 đồng/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40918 Phí sử dụng vị trí neo, đậu tại khu nước, vùng nước Tàu thuyền neo đậu tại khu nước, vùng nước phải nộp phí sử dụng vị trí neo, đậu 5 đồng/GT/giờ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40919 Phí sử dụng vị trí neo, đậu tại khu nước, vùng nước Tổ chức, cá nhân có tàu thuyền chở khách vào, rời khu vực hàng hải tối thiểu 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải 2.5 đồng/GT/giờ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40920 Phí sử dụng vị trí neo, đậu tại khu nước, vùng nước Tàu thuyền neo chờ theo quy định của Bộ Giao thông vận tải có tổng dung tích của tàu dưới 100.000 GT 10 đồng/GT/ngày Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40921 Phí sử dụng vị trí neo, đậu tại khu nước, vùng nước Tàu thuyền neo chờ theo quy định của Bộ Giao thông vận tải có tổng dung tích của tàu từ 100.000 GT trở lên 8 đồng/GT/ngày Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40922 Phí sử dụng vị trí neo, đậu tại khu nước, vùng nước Tàu thuyền neo đậu tại khu nước, vùng nước để sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách 3.5 đồng/GT/giờ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40923 Phí xác nhận kháng nghị hàng hải Tàu thuyền hoạt động hàng hải nội địa khi thực hiện thủ tục trình kháng nghị hàng hải phải nộp phí xác nhận kháng nghị hàng hải 200.000 đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40924 Lệ phí ra, vào cảng biển Tàu thuyền vào, rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi có tổng dung tích dưới 200 GT 15.000 (đồng/1 lượt) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40925 Lệ phí ra, vào cảng biển Tàu thuyền vào, rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi có tổng dung tích từ 200 GT đến dưới 1.000 GT 25.000 (đồng/1 lượt) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40926 Lệ phí ra, vào cảng biển Tàu thuyền vào, rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi có tổng dung tích từ 1.000 GT đến 5.000 GT 50.000 (đồng/1 lượt) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40927 Lệ phí ra, vào cảng biển Tàu thuyền vào, rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi có tổng dung tích trên 5.000 GT 100.000 (đồng/1 lượt) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40928 Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ để đăng ký Các hợp đồng chuyển giao công nghệ đăng ký lần đầu có tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng Từ 50 nghìn đến tối đa là 100 nghìn đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 169/2016/TT-BTC 169/2016/TT-BTC Xem thêm
40929 Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ để đăng ký Các hợp đồng chuyển giao công nghệ đề nghị đăng ký sửa đổi, bổ sung có tổng giá trị của hợp đồng sửa đổi, bổ sung nhưng tối đa không quá 05 (năm) triệu đồng và tối thiểu không dưới 03 (ba) triệu đồng Từ 30 nghìn đến tối đa là 50 nghìn đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 169/2016/TT-BTC 169/2016/TT-BTC Xem thêm
40930 Phí thẩm định đối với xem xét, chấp thuận chuyển giao công nghệ (cấp phép sơ bộ) Thẩm định đối với xem xét, chấp thuận chuyển giao công nghệ (cấp phép sơ bộ) 10 triệu đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 169/2016/TT-BTC 169/2016/TT-BTC Xem thêm
40931 Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ để cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ Thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ để cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ Từ 50 nghìn đến tối đa là 100 nghìn đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 169/2016/TT-BTC 169/2016/TT-BTC Xem thêm
40932 Phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch Công chứng các hợp đồng, giao dịch có giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch dưới 50 triệu đồng 50 nghìn (đồng/trường hợp) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC 257/2016/TT-BTC Xem thêm
40933 Phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch Công chứng các hợp đồng, giao dịch có giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng 100 nghìn (đồng/trường hợp) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC 257/2016/TT-BTC Xem thêm
40934 Phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch Công chứng các hợp đồng, giao dịch có giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch từ trên 100 triệu đồng đến 01 tỷ đồng Từ 100 nghìn đến 01 triệu (đồng/trường hợp) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC 257/2016/TT-BTC Xem thêm
40935 Phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch Công chứng các hợp đồng, giao dịch có giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch từ trên 01 tỷ đồng đến 03 tỷ đồng 01 triệu đồng + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng (đồng/trường hợp) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC 257/2016/TT-BTC Xem thêm
40936 Phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch Công chứng các hợp đồng, giao dịch có giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch từ trên 03 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng 2,2 triệu đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng (đồng/trường hợp) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC 257/2016/TT-BTC Xem thêm
40937 Phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch Công chứng các hợp đồng, giao dịch có giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng 3,2 triệu đồng + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 05 tỷ đồng (đồng/trường hợp) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC 257/2016/TT-BTC Xem thêm
40938 Phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch Công chứng các hợp đồng, giao dịch có giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch từ trên 10 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng 5,2 triệu đồng + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng. (đồng/trường hợp) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC 257/2016/TT-BTC Xem thêm
40939 Phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch Công chứng các hợp đồng, giao dịch có giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch từ trên 100 tỷ đồng 32,2 triệu đồng + 0,02% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 100 tỷ đồng (mức thu tối đa là 70 triệu đồng/trường hợp). (đồng/trường hợp) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC 257/2016/TT-BTC Xem thêm
40940 Phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch Công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản có giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch (tổng số tiền thuê) dưới 50 triệu đồng 40 nghìn (đồng/trường hợp) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC 257/2016/TT-BTC Xem thêm
40941 Phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch Công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản có giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch (tổng số tiền thuê) từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng 80 nghìn (đồng/trường hợp) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC 257/2016/TT-BTC Xem thêm
40942 Phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch Công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản có giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch (tổng số tiền thuê) từ trên 100 triệu đồng đến 01 tỷ đồng 0,08% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch (đồng/trường hợp) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC 257/2016/TT-BTC Xem thêm
40943 Phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch Công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản có giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch (tổng số tiền thuê) từ trên 01 tỷ đồng đến 03 tỷ đồng 800 nghìn đồng + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng (đồng/trường hợp) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC 257/2016/TT-BTC Xem thêm
40944 Phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch Công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản có giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch (tổng số tiền thuê) từ trên 03 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng 02 triệu đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng (đồng/trường hợp) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC 257/2016/TT-BTC Xem thêm
40945 Phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch Công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản có giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch (tổng số tiền thuê) từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng 03 triệu đồng + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 05 tỷ đồng (đồng/trường hợp) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC 257/2016/TT-BTC Xem thêm
40946 Phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch Công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản có giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch (tổng số tiền thuê) từ trên 10 tỷ đồng 05 triệu đồng + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng (mức thu tối đa là 8 triệu đồng/trường hợp) (đồng/trường hợp) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC 257/2016/TT-BTC Xem thêm
40947 Phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch Công chứng hợp đồng mua bán tài sản đấu giá có giá trị tài sản dưới 5 tỷ đồng 90 nghìn (đồng/trường hợp) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC 111/2017/TT-BTC Xem thêm
40948 Phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch Công chứng hợp đồng mua bán tài sản đấu giá có giá trị tài sản từ 5 tỷ đồng đến dưới 20 tỷ đồng 270 nghìn (đồng/trường hợp) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC 111/2017/TT-BTC Xem thêm
40949 Phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch Công chứng hợp đồng mua bán tài sản đấu giá có giá trị tài sản trên 20 tỷ đồng 450 nghìn (đồng/trường hợp) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC 111/2017/TT-BTC Xem thêm
40950 Phí công chứng hợp đồng, giao dịch không theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch Công chứng hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp 40 nghìn (đồng/trường hợp) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC 257/2016/TT-BTC Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43