TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 40701-40750 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
40701 Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, Điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế Thẩm định cấp giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền hoặc phương pháp chữa bệnh gia truyền 2.500 đồng/Lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 278/2016/TT-BTC 278/2016/TT-BTC Xem thêm
40702 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận phòng xét nghiệm an toàn sinh học Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp 1,2 4.500 đồng/Lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 278/2016/TT-BTC 278/2016/TT-BTC Xem thêm
40703 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận phòng xét nghiệm an toàn sinh học Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp 3,4 9.000 đồng/Lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 278/2016/TT-BTC 278/2016/TT-BTC Xem thêm
40704 Lệ phí cấp Giấy phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài Cấp mới Giấy phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài 2.500.000 đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 259/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
40705 Lệ phí cấp Giấy phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài Cấp đổi, cấp lại Giấy phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài 1.750.000 đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 259/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
40706 Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân nước ngoài tiếp nhận lao động Việt Nam Tại Đài Loan 1.000 Đài tệ/hồ sơ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 259/2016/TT-BTC Xem thêm
40707 Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân nước ngoài tiếp nhận lao động Việt Nam Tại Malaysia 100 Ringgit/hồ sơ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 259/2016/TT-BTC Xem thêm
40708 Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân trong nước Xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân trong nước 50.000 đồng/hồ sơ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 259/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
40709 Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi Trong nước 400.000 đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 114/2016/NĐ-CP Xem thêm
40710 Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài thường trú ở nước ngoài nhận con nuôi 9.000.000  đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 114/2016/NĐ-CP Xem thêm
40711 Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi Người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận con nuôi là công dân Việt Nam 4.500.000 đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 114/2016/NĐ-CP Xem thêm
40712 Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi Người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới của nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới của Việt Nam làm con nuôi 4.500.000 đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 114/2016/NĐ-CP Xem thêm
40713 Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi Nuôi con nuôi tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài 150 đô la Mỹ/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 114/2016/NĐ-CP Xem thêm
40714 Lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức nuôi con nuôi nước ngoài Lần đầu 65.000.000 đồng/giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 114/2016/NĐ-CP Xem thêm
40715 Lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức nuôi con nuôi nước ngoài Gia hạn 35.000.000 đồng/giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 114/2016/NĐ-CP Xem thêm
40716 Lệ phí cấp giấy phép quy hoạch Cấp giấy phép quy hoạch 2.000.000 đồng/01 giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 171/2016/TT-BTC Xem thêm
40717 Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa Cấp mới chứng nhận đăng ký xe và biển số xe cơ giới đối với xe ô tô, trừ xe ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống (bao gồm cả xe con pick-up), rơ moóc, sơ mi rơ moóc đăng ký rời 350.000 đồng/lần/xe Khu vực I

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 155/2025/TT-BTC Khu vực I gồm: Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh bao gồm tất cả các xã, phường trực thuộc thành phố không phân biệt nội thành hay ngoại thành, trừ đặc khu trực thuộc cấp tỉnh Xem thêm
40718 Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa Cấp mới chứng nhận đăng ký xe và biển số xe cơ giới đối với xe ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống (bao gồm cả xe con pick-up) 14.000.000 đồng/lần/xe Khu vực I

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 155/2025/TT-BTC Khu vực I gồm: Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh bao gồm tất cả các xã, phường trực thuộc thành phố không phân biệt nội thành hay ngoại thành, trừ đặc khu trực thuộc cấp tỉnh Xem thêm
40719 Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa Cấp mới chứng nhận đăng ký xe và biển số xe cơ giới đối với rơ moóc, sơ mi rơ moóc đăng ký rời 140.000 đồng/lần/xe Khu vực I

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 155/2025/TT-BTC Khu vực I gồm: Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh bao gồm tất cả các xã, phường trực thuộc thành phố không phân biệt nội thành hay ngoại thành, trừ đặc khu trực thuộc cấp tỉnh Xem thêm
40720 Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa Cấp mới chứng nhận đăng ký xe và biển số xe cơ giới đối với xe mô tô trị giá đến 15.000.000 đồng 700.000 đồng/lần/xe Khu vực I

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 155/2025/TT-BTC Khu vực I gồm: Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh bao gồm tất cả các xã, phường trực thuộc thành phố không phân biệt nội thành hay ngoại thành, trừ đặc khu trực thuộc cấp tỉnh Xem thêm
40721 Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa Cấp mới chứng nhận đăng ký xe và biển số xe cơ giới đối với xe mô tô trị giá trên 15.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng 1.400.000 đồng/lần/xe Khu vực I

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 155/2025/TT-BTC Khu vực I gồm: Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh bao gồm tất cả các xã, phường trực thuộc thành phố không phân biệt nội thành hay ngoại thành, trừ đặc khu trực thuộc cấp tỉnh Xem thêm
40722 Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa Cấp mới chứng nhận đăng ký xe và biển số xe cơ giới đối với xe mô tô trị giá trên 40.000.000 đồng 2.800.000 đồng/lần/xe Khu vực I

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 155/2025/TT-BTC Khu vực I gồm: Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh bao gồm tất cả các xã, phường trực thuộc thành phố không phân biệt nội thành hay ngoại thành, trừ đặc khu trực thuộc cấp tỉnh Xem thêm
40723 Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa Cấp mới chứng nhận đăng ký xe và biển số xe cơ giới đối với xe ô tô, trừ xe ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống (bao gồm cả xe con pick-up), rơ moóc, sơ mi rơ moóc đăng ký rời 100.000 đồng/lần/xe Khu vực II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 155/2025/TT-BTC Khu vực II gồm: Đặc khu trực thuộc cấp tỉnh tại khu vực I và các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác ngoài khu vực I Xem thêm
40724 Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa Cấp mới chứng nhận đăng ký xe và biển số xe cơ giới đối với xe ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống (bao gồm cả xe con pick-up) 140.000 đồng/lần/xe Khu vực II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 155/2025/TT-BTC Khu vực II gồm: Đặc khu trực thuộc cấp tỉnh tại khu vực I và các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác ngoài khu vực I Xem thêm
40725 Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa Cấp mới chứng nhận đăng ký xe và biển số xe cơ giới đối với rơ moóc, sơ mi rơ moóc đăng ký rời 105.000 đồng/lần/xe Khu vực II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 155/2025/TT-BTC Khu vực II gồm: Đặc khu trực thuộc cấp tỉnh tại khu vực I và các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác ngoài khu vực I Xem thêm
40726 Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa Cấp mới chứng nhận đăng ký xe và biển số xe cơ giới đối với xe mô tô trị giá đến 15.000.000 đồng 105.000 đồng/lần/xe Khu vực II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 155/2025/TT-BTC Khu vực II gồm: Đặc khu trực thuộc cấp tỉnh tại khu vực I và các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác ngoài khu vực I Xem thêm
40727 Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa Cấp mới chứng nhận đăng ký xe và biển số xe cơ giới đối với xe mô tô trị giá trên 15.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng 105.000 đồng/lần/xe Khu vực II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 155/2025/TT-BTC Khu vực II gồm: Đặc khu trực thuộc cấp tỉnh tại khu vực I và các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác ngoài khu vực I Xem thêm
40728 Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa Cấp mới chứng nhận đăng ký xe và biển số xe cơ giới đối với xe mô tô trị giá trên 40.000.000 đồng 105.000 đồng/lần/xe Khu vực II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 155/2025/TT-BTC Khu vực II gồm: Đặc khu trực thuộc cấp tỉnh tại khu vực I và các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác ngoài khu vực I Xem thêm
40729 Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa Cấp đổi chứng nhận đăng ký xe kèm theo biển số xe ô tô 105.000 đồng/lần/xe Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 155/2025/TT-BTC Xem thêm
40730 Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa Cấp đổi chứng nhận đăng ký xe kèm theo biển số xe mô tô 70.000 đồng/lần/xe Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 155/2025/TT-BTC Xem thêm
40731 Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa Cấp đổi chứng nhận đăng ký xe không kèm theo biển số xe 35.000 đồng/lần/xe Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 155/2025/TT-BTC Xem thêm
40732 Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa Cấp đổi biển số xe ô tô 100.000 đồng/lần/xe Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 155/2025/TT-BTC Xem thêm
40733 Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa Cấp đổi biển số xe mô tô 50.000 đồng/lần/xe Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 155/2025/TT-BTC Xem thêm
40734 Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa Cấp chứng nhận đăng ký xe tạm thời và biển số xe tạm thời bằng giấy 35.000 đồng/lần/xe Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 155/2025/TT-BTC Xem thêm
40735 Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa Cấp chứng nhận đăng ký xe tạm thời và biển số xe tạm thời bằng kim loại 105.000 đồng/lần/xe Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 155/2025/TT-BTC Xem thêm
40736 Lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Cấp mới 3.000.000 đồng/giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 143/2016/TT-BTC Xem thêm
40737 Lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Cấp lại, sửa đổi, bổ sung, gia hạn 1.500.000 đồng/giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 143/2016/TT-BTC Xem thêm
40738 Lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn Giấy chứng nhận cấp theo quy định của công ước quốc tế hoặc theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia cho tàu biển, công trình biển 50.000 (đồng/giấy) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 199/2016/TT-BTC Xem thêm
40739 Lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho phương tiện thủy nội địa 50.000 (đồng/giấy) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 199/2016/TT-BTC Xem thêm
40740 Lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn Giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng và an toàn cấp cho thiết bị nâng, nồi hơi, bình chịu áp lực, Container, vật liệu, máy móc, thiết bị lắp đặt trên tàu thủy, công trình biển và các phương tiện giao thông vận tải khác 50.000 (đồng/giấy) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 199/2016/TT-BTC Xem thêm
40741 Lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới (trong sản xuất, lắp ráp hoặc cải tạo); Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho: xe cơ giới; linh kiện, thiết bị, xe máy chuyên dùng (bao gồm cả xe cải tạo); xe bốn bánh có gắn 40.000 (đồng/giấy) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 156/2025/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
40742 Lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn Riêng Giấy chứng nhận cấp cho xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu thương) 45.000 (đồng/giấy) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 199/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
40743 Lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế đối với phương tiện, thiết bị giao thông đường sắt; Giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện, thiết bị giao thông đường sắt 50.000 (đồng/giấy) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 199/2016/TT-BTC Xem thêm
40744 Phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản Tài liệu in trên giấy 15.000 đồng/trang quy chuẩn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 214/2016/TT-BTC 214/2016/TT-BTC Xem thêm
40745 Phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản Tài liệu điện tử dưới dạng đọc 6.000 đồng/phút Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 214/2016/TT-BTC 214/2016/TT-BTC Xem thêm
40746 Phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản Tài liệu điện tử dưới dạng nghe, nhìn 27.000 đồng/phút Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 214/2016/TT-BTC 214/2016/TT-BTC Xem thêm
40747 Lệ phí cấp phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh Cấp phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh 50.000 đồng/hồ sơ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 214/2016/TT-BTC Xem thêm
40748  Lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh Đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh 50.000 đồng/hồ sơ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 214/2016/TT-BTC Xem thêm
40749 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu thuyền (trừ tàu Lash) vào khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi; tàu thuyền nước ngoài hoạt động tại vùng biển Việt Nam không thuộc vùng nước cảng biển phải nộp phí trọng tải tàu, thuyền 0.034 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40750 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu thuyền (trừ tàu Lash) rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi; tàu thuyền nước ngoài hoạt động tại vùng biển Việt Nam không thuộc vùng nước cảng biển phải nộp phí trọng tải tàu, thuyền 0.034 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43