|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
40701
|
Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, Điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền hoặc phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
2.500 đồng/Lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 278/2016/TT-BTC
|
278/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40702
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận phòng xét nghiệm an toàn sinh học
|
Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp 1,2
|
4.500 đồng/Lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 278/2016/TT-BTC
|
278/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40703
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận phòng xét nghiệm an toàn sinh học
|
Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp 3,4
|
9.000 đồng/Lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 278/2016/TT-BTC
|
278/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40704
|
Lệ phí cấp Giấy phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
|
Cấp mới Giấy phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
|
2.500.000 đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
259/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
40705
|
Lệ phí cấp Giấy phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
|
Cấp đổi, cấp lại Giấy phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
|
1.750.000 đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
259/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
40706
|
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân nước ngoài tiếp nhận lao động Việt Nam
|
Tại Đài Loan
|
1.000 Đài tệ/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
259/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40707
|
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân nước ngoài tiếp nhận lao động Việt Nam
|
Tại Malaysia
|
100 Ringgit/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
259/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40708
|
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân trong nước
|
Xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân trong nước
|
50.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
259/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
40709
|
Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi
|
Trong nước
|
400.000 đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
114/2016/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
40710
|
Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi
|
Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài thường trú ở nước ngoài nhận con nuôi
|
9.000.000 đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
114/2016/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
40711
|
Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi
|
Người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận con nuôi là công dân Việt Nam
|
4.500.000 đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
114/2016/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
40712
|
Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi
|
Người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới của nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới của Việt Nam làm con nuôi
|
4.500.000 đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
114/2016/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
40713
|
Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi
|
Nuôi con nuôi tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
|
150 đô la Mỹ/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
114/2016/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
40714
|
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức nuôi con nuôi nước ngoài
|
Lần đầu
|
65.000.000 đồng/giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
114/2016/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
40715
|
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức nuôi con nuôi nước ngoài
|
Gia hạn
|
35.000.000 đồng/giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
114/2016/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
40716
|
Lệ phí cấp giấy phép quy hoạch
|
Cấp giấy phép quy hoạch
|
2.000.000 đồng/01 giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
171/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40717
|
Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa
|
Cấp mới chứng nhận đăng ký xe và biển số xe cơ giới đối với xe ô tô, trừ xe ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống (bao gồm cả xe con pick-up), rơ moóc, sơ mi rơ moóc đăng ký rời
|
350.000 đồng/lần/xe
|
Khu vực I
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
155/2025/TT-BTC
|
Khu vực I gồm: Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh bao gồm tất cả các xã, phường trực thuộc thành phố không phân biệt nội thành hay ngoại thành, trừ đặc khu trực thuộc cấp tỉnh
Xem thêm
|
|
40718
|
Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa
|
Cấp mới chứng nhận đăng ký xe và biển số xe cơ giới đối với xe ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống (bao gồm cả xe con pick-up)
|
14.000.000 đồng/lần/xe
|
Khu vực I
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
155/2025/TT-BTC
|
Khu vực I gồm: Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh bao gồm tất cả các xã, phường trực thuộc thành phố không phân biệt nội thành hay ngoại thành, trừ đặc khu trực thuộc cấp tỉnh
Xem thêm
|
|
40719
|
Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa
|
Cấp mới chứng nhận đăng ký xe và biển số xe cơ giới đối với rơ moóc, sơ mi rơ moóc đăng ký rời
|
140.000 đồng/lần/xe
|
Khu vực I
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
155/2025/TT-BTC
|
Khu vực I gồm: Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh bao gồm tất cả các xã, phường trực thuộc thành phố không phân biệt nội thành hay ngoại thành, trừ đặc khu trực thuộc cấp tỉnh
Xem thêm
|
|
40720
|
Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa
|
Cấp mới chứng nhận đăng ký xe và biển số xe cơ giới đối với xe mô tô trị giá đến 15.000.000 đồng
|
700.000 đồng/lần/xe
|
Khu vực I
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
155/2025/TT-BTC
|
Khu vực I gồm: Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh bao gồm tất cả các xã, phường trực thuộc thành phố không phân biệt nội thành hay ngoại thành, trừ đặc khu trực thuộc cấp tỉnh
Xem thêm
|
|
40721
|
Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa
|
Cấp mới chứng nhận đăng ký xe và biển số xe cơ giới đối với xe mô tô trị giá trên 15.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng
|
1.400.000 đồng/lần/xe
|
Khu vực I
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
155/2025/TT-BTC
|
Khu vực I gồm: Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh bao gồm tất cả các xã, phường trực thuộc thành phố không phân biệt nội thành hay ngoại thành, trừ đặc khu trực thuộc cấp tỉnh
Xem thêm
|
|
40722
|
Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa
|
Cấp mới chứng nhận đăng ký xe và biển số xe cơ giới đối với xe mô tô trị giá trên 40.000.000 đồng
|
2.800.000 đồng/lần/xe
|
Khu vực I
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
155/2025/TT-BTC
|
Khu vực I gồm: Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh bao gồm tất cả các xã, phường trực thuộc thành phố không phân biệt nội thành hay ngoại thành, trừ đặc khu trực thuộc cấp tỉnh
Xem thêm
|
|
40723
|
Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa
|
Cấp mới chứng nhận đăng ký xe và biển số xe cơ giới đối với xe ô tô, trừ xe ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống (bao gồm cả xe con pick-up), rơ moóc, sơ mi rơ moóc đăng ký rời
|
100.000 đồng/lần/xe
|
Khu vực II
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
155/2025/TT-BTC
|
Khu vực II gồm: Đặc khu trực thuộc cấp tỉnh tại khu vực I và các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác ngoài khu vực I
Xem thêm
|
|
40724
|
Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa
|
Cấp mới chứng nhận đăng ký xe và biển số xe cơ giới đối với xe ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống (bao gồm cả xe con pick-up)
|
140.000 đồng/lần/xe
|
Khu vực II
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
155/2025/TT-BTC
|
Khu vực II gồm: Đặc khu trực thuộc cấp tỉnh tại khu vực I và các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác ngoài khu vực I
Xem thêm
|
|
40725
|
Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa
|
Cấp mới chứng nhận đăng ký xe và biển số xe cơ giới đối với rơ moóc, sơ mi rơ moóc đăng ký rời
|
105.000 đồng/lần/xe
|
Khu vực II
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
155/2025/TT-BTC
|
Khu vực II gồm: Đặc khu trực thuộc cấp tỉnh tại khu vực I và các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác ngoài khu vực I
Xem thêm
|
|
40726
|
Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa
|
Cấp mới chứng nhận đăng ký xe và biển số xe cơ giới đối với xe mô tô trị giá đến 15.000.000 đồng
|
105.000 đồng/lần/xe
|
Khu vực II
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
155/2025/TT-BTC
|
Khu vực II gồm: Đặc khu trực thuộc cấp tỉnh tại khu vực I và các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác ngoài khu vực I
Xem thêm
|
|
40727
|
Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa
|
Cấp mới chứng nhận đăng ký xe và biển số xe cơ giới đối với xe mô tô trị giá trên 15.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng
|
105.000 đồng/lần/xe
|
Khu vực II
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
155/2025/TT-BTC
|
Khu vực II gồm: Đặc khu trực thuộc cấp tỉnh tại khu vực I và các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác ngoài khu vực I
Xem thêm
|
|
40728
|
Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa
|
Cấp mới chứng nhận đăng ký xe và biển số xe cơ giới đối với xe mô tô trị giá trên 40.000.000 đồng
|
105.000 đồng/lần/xe
|
Khu vực II
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
155/2025/TT-BTC
|
Khu vực II gồm: Đặc khu trực thuộc cấp tỉnh tại khu vực I và các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác ngoài khu vực I
Xem thêm
|
|
40729
|
Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa
|
Cấp đổi chứng nhận đăng ký xe kèm theo biển số xe ô tô
|
105.000 đồng/lần/xe
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
155/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40730
|
Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa
|
Cấp đổi chứng nhận đăng ký xe kèm theo biển số xe mô tô
|
70.000 đồng/lần/xe
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
155/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40731
|
Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa
|
Cấp đổi chứng nhận đăng ký xe không kèm theo biển số xe
|
35.000 đồng/lần/xe
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
155/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40732
|
Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa
|
Cấp đổi biển số xe ô tô
|
100.000 đồng/lần/xe
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
155/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40733
|
Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa
|
Cấp đổi biển số xe mô tô
|
50.000 đồng/lần/xe
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
155/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40734
|
Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa
|
Cấp chứng nhận đăng ký xe tạm thời và biển số xe tạm thời bằng giấy
|
35.000 đồng/lần/xe
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
155/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40735
|
Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa
|
Cấp chứng nhận đăng ký xe tạm thời và biển số xe tạm thời bằng kim loại
|
105.000 đồng/lần/xe
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
155/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40736
|
Lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Cấp mới
|
3.000.000 đồng/giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
143/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40737
|
Lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung, gia hạn
|
1.500.000 đồng/giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
143/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40738
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Giấy chứng nhận cấp theo quy định của công ước quốc tế hoặc theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia cho tàu biển, công trình biển
|
50.000 (đồng/giấy)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
199/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40739
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho phương tiện thủy nội địa
|
50.000 (đồng/giấy)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
199/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40740
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng và an toàn cấp cho thiết bị nâng, nồi hơi, bình chịu áp lực, Container, vật liệu, máy móc, thiết bị lắp đặt trên tàu thủy, công trình biển và các phương tiện giao thông vận tải khác
|
50.000 (đồng/giấy)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
199/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40741
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới (trong sản xuất, lắp ráp hoặc cải tạo); Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho: xe cơ giới; linh kiện, thiết bị, xe máy chuyên dùng (bao gồm cả xe cải tạo); xe bốn bánh có gắn
|
40.000 (đồng/giấy)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
156/2025/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
40742
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Riêng Giấy chứng nhận cấp cho xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu thương)
|
45.000 (đồng/giấy)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
199/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
40743
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế đối với phương tiện, thiết bị giao thông đường sắt; Giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện, thiết bị giao thông đường sắt
|
50.000 (đồng/giấy)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
199/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40744
|
Phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản
|
Tài liệu in trên giấy
|
15.000 đồng/trang quy chuẩn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 214/2016/TT-BTC
|
214/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40745
|
Phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản
|
Tài liệu điện tử dưới dạng đọc
|
6.000 đồng/phút
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 214/2016/TT-BTC
|
214/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40746
|
Phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản
|
Tài liệu điện tử dưới dạng nghe, nhìn
|
27.000 đồng/phút
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 214/2016/TT-BTC
|
214/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40747
|
Lệ phí cấp phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh
|
Cấp phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh
|
50.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
214/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40748
|
Lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh
|
Đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh
|
50.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
214/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40749
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu thuyền (trừ tàu Lash) vào khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi; tàu thuyền nước ngoài hoạt động tại vùng biển Việt Nam không thuộc vùng nước cảng biển phải nộp phí trọng tải tàu, thuyền
|
0.034 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40750
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu thuyền (trừ tàu Lash) rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi; tàu thuyền nước ngoài hoạt động tại vùng biển Việt Nam không thuộc vùng nước cảng biển phải nộp phí trọng tải tàu, thuyền
|
0.034 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|