|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
4001
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)
|
Tối đa: 7.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4002
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)
|
Tối đa: 4.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4003
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)
|
Tối đa: 6.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4004
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)
|
Tối đa: 3.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4005
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
Tối đa: 40.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4006
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)
|
Tối đa: 5.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4007
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
Tối đa: 28.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4008
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)
|
Tối đa: 4.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4009
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
Tối đa: 28.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4010
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)
|
Tối đa: 4.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4011
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
Tối đa: 20.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4012
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)
|
Tối đa: 2.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4013
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 3
|
Tối đa: 8.000 Đồng/ngày
|
Chợ thành thị: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4014
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế) sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 3
|
Tối đa: 4.000 Đồng/m2/ngày
|
Chợ thành thị: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4015
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 3
|
Tối đa: 8.000 Đồng/ngày
|
Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4016
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế) sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 3
|
Tối đa: 4.000 Đồng/m2/ngày
|
Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4017
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 3
|
Tối đa: 8.000 Đồng/ngày
|
Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4018
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế) sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 3
|
Tối đa: 4.000 Đồng/m2/ngày
|
Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4019
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 3
|
Tối đa: 8.000 Đồng/ngày
|
Chợ nông thôn: Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4020
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế) sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 3
|
Tối đa: 4.000 Đồng/m2/ngày
|
Chợ nông thôn: Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4021
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh trâu, bò, ngựa
|
Tối đa: 20.000 Đồng/con/ngày
|
Chợ thành thị: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật)
Xem thêm
|
|
4022
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh dê, lợn, gia súc khác: Áp dụng mức thu này, nhưng tổng mức thu không quá 100.000 đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ
|
Tối đa: 10.000 Đồng/con/ngày
|
Chợ thành thị: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật)
Xem thêm
|
|
4023
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh trâu, bò, ngựa
|
Tối đa: 20.000 Đồng/con/ngày
|
Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật)
Xem thêm
|
|
4024
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh dê, lợn, gia súc khác: Áp dụng mức thu này, nhưng tổng mức thu không quá 100.000 đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ
|
Tối đa: 10.000 Đồng/con/ngày
|
Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật)
Xem thêm
|
|
4025
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh trâu, bò, ngựa
|
Tối đa: 20.000 Đồng/con/ngày
|
Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật)
Xem thêm
|
|
4026
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh dê, lợn, gia súc khác: Áp dụng mức thu này, nhưng tổng mức thu không quá 100.000 đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ
|
Tối đa: 10.000 Đồng/con/ngày
|
Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật)
Xem thêm
|
|
4027
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh trâu, bò, ngựa
|
Tối đa: 20.000 Đồng/con/ngày
|
Chợ nông thôn: Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật)
Xem thêm
|
|
4028
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh dê, lợn, gia súc khác: Áp dụng mức thu này, nhưng tổng mức thu không quá 100.000 đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ
|
Tối đa: 10.000 Đồng/con/ngày
|
Chợ nông thôn: Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật)
Xem thêm
|
|
4029
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô ra vào chợ hạng 3
|
Tối đa: 20.000 Đồng/xe/lượt
|
Chợ thành thị: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Không áp dụng đối với giá dịch vụ trông giữ xe
Xem thêm
|
|
4030
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô đỗ tại chợ: Áp dụng đồng thời mức thu đối với xe ô tô ra vào chợ và mức thu đối với diện tích đỗ xe của ô tô và diện tích bán hàng tại chợ hạng 3
|
Tối đa: 6.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4031
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô ra vào chợ hạng 3
|
Tối đa: 20.000 Đồng/xe/lượt
|
Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Không áp dụng đối với giá dịch vụ trông giữ xe
Xem thêm
|
|
4032
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô đỗ tại chợ: Áp dụng đồng thời mức thu đối với xe ô tô ra vào chợ và mức thu đối với diện tích đỗ xe của ô tô và diện tích bán hàng tại chợ hạng 3
|
Tối đa: 6.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4033
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô ra vào chợ hạng 3
|
Tối đa: 20.000 Đồng/xe/lượt
|
Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Không áp dụng đối với giá dịch vụ trông giữ xe
Xem thêm
|
|
4034
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô đỗ tại chợ: Áp dụng đồng thời mức thu đối với xe ô tô ra vào chợ và mức thu đối với diện tích đỗ xe của ô tô và diện tích bán hàng tại chợ hạng 3
|
Tối đa: 6.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4035
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô ra vào chợ hạng 3
|
Tối đa: 20.000 Đồng/xe/lượt
|
Chợ nông thôn: Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Không áp dụng đối với giá dịch vụ trông giữ xe
Xem thêm
|
|
4036
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô đỗ tại chợ: Áp dụng đồng thời mức thu đối với xe ô tô ra vào chợ và mức thu đối với diện tích đỗ xe của ô tô và diện tích bán hàng tại chợ hạng 3
|
Tối đa: 6.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4037
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông, giữ xe
|
5.000 Đồng/m2/ngày
|
Các phường thuộc thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4038
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông, giữ xe
|
3.000 Đồng/m2/ngày
|
Các xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4039
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích khác
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Các phường thuộc thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4040
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích khác
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Các xã trung tâm huyện và thị trấn
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4041
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích khác
|
3.000 Đồng/m2/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4042
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Tham quan Hồ Ba Bể
|
60.000 Đồng/lần/người
|
Hồ Ba Bể
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4043
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Tham quan Động Hua Mạ
|
40.000 Đồng/lần/người
|
Động Hua Mạ
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4044
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Tham quan Động Thẳm Phầy
|
150.000 Đồng/lần/người
|
Động Thẳm Phầy
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4045
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Tham quan Động Nàng Tiên
|
10.000 Đồng/lần/người
|
Động Nàng Tiên
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4046
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Tham quan Di tích Đồn Phủ Thông, di tích Nà Tu, di tích ATK (an toàn khu) Chợ Đồn
|
10.000 Đồng/lần/người
|
Di tích Đồn Phủ Thông, di tích Nà Tu, di tích ATK (an toàn khu) Chợ Đồn
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4047
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp lần đầu giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với kinh doanh 1 môn thể thao
|
800.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4048
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp lần đầu giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với kinh doanh từ 2 môn thể thao trở lên
|
800.000 đồng + 400.000 đồng/01 môn thể thao bổ sung Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4049
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp lại do thay đổi các nội dung hoặc bổ sung danh mục hoạt động thể thao trong giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với kinh doanh 1 môn thể thao
|
400.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4050
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp lại do thay đổi các nội dung hoặc bổ sung danh mục hoạt động thể thao trong giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với kinh doanh từ 2 môn thể thao trở lên
|
400.000 đồng + 200.000 đồng/01 môn thể thao bổ sung Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|