TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 4001-4050 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
4001 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) Tối đa: 7.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
4002 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) Tối đa: 4.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
4003 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) Tối đa: 6.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
4004 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) Tối đa: 3.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
4005 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng Tối đa: 40.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
4006 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) Tối đa: 5.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
4007 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng Tối đa: 28.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
4008 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) Tối đa: 4.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
4009 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng Tối đa: 28.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
4010 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) Tối đa: 4.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
4011 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng Tối đa: 20.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
4012 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) Tối đa: 2.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
4013 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 3 Tối đa: 8.000 Đồng/ngày Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
4014 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế) sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 3 Tối đa: 4.000 Đồng/m2/ngày Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
4015 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 3 Tối đa: 8.000 Đồng/ngày Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
4016 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế) sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 3 Tối đa: 4.000 Đồng/m2/ngày Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
4017 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 3 Tối đa: 8.000 Đồng/ngày Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
4018 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế) sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 3 Tối đa: 4.000 Đồng/m2/ngày Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
4019 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 3 Tối đa: 8.000 Đồng/ngày Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
4020 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế) sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 3 Tối đa: 4.000 Đồng/m2/ngày Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
4021 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh trâu, bò, ngựa Tối đa: 20.000 Đồng/con/ngày Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) Xem thêm
4022 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh dê, lợn, gia súc khác: Áp dụng mức thu này, nhưng tổng mức thu không quá 100.000 đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ Tối đa: 10.000 Đồng/con/ngày Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) Xem thêm
4023 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh trâu, bò, ngựa Tối đa: 20.000 Đồng/con/ngày Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) Xem thêm
4024 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh dê, lợn, gia súc khác: Áp dụng mức thu này, nhưng tổng mức thu không quá 100.000 đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ Tối đa: 10.000 Đồng/con/ngày Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) Xem thêm
4025 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh trâu, bò, ngựa Tối đa: 20.000 Đồng/con/ngày Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) Xem thêm
4026 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh dê, lợn, gia súc khác: Áp dụng mức thu này, nhưng tổng mức thu không quá 100.000 đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ Tối đa: 10.000 Đồng/con/ngày Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) Xem thêm
4027 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh trâu, bò, ngựa Tối đa: 20.000 Đồng/con/ngày Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) Xem thêm
4028 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh dê, lợn, gia súc khác: Áp dụng mức thu này, nhưng tổng mức thu không quá 100.000 đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ Tối đa: 10.000 Đồng/con/ngày Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) Xem thêm
4029 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Xe ô tô ra vào chợ hạng 3 Tối đa: 20.000 Đồng/xe/lượt Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Không áp dụng đối với giá dịch vụ trông giữ xe Xem thêm
4030 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Xe ô tô đỗ tại chợ: Áp dụng đồng thời mức thu đối với xe ô tô ra vào chợ và mức thu đối với diện tích đỗ xe của ô tô và diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 Tối đa: 6.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
4031 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Xe ô tô ra vào chợ hạng 3 Tối đa: 20.000 Đồng/xe/lượt Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Không áp dụng đối với giá dịch vụ trông giữ xe Xem thêm
4032 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Xe ô tô đỗ tại chợ: Áp dụng đồng thời mức thu đối với xe ô tô ra vào chợ và mức thu đối với diện tích đỗ xe của ô tô và diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 Tối đa: 6.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
4033 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Xe ô tô ra vào chợ hạng 3 Tối đa: 20.000 Đồng/xe/lượt Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Không áp dụng đối với giá dịch vụ trông giữ xe Xem thêm
4034 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Xe ô tô đỗ tại chợ: Áp dụng đồng thời mức thu đối với xe ô tô ra vào chợ và mức thu đối với diện tích đỗ xe của ô tô và diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 Tối đa: 6.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
4035 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Xe ô tô ra vào chợ hạng 3 Tối đa: 20.000 Đồng/xe/lượt Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Không áp dụng đối với giá dịch vụ trông giữ xe Xem thêm
4036 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Xe ô tô đỗ tại chợ: Áp dụng đồng thời mức thu đối với xe ô tô ra vào chợ và mức thu đối với diện tích đỗ xe của ô tô và diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 Tối đa: 6.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
4037 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông, giữ xe 5.000 Đồng/m2/ngày Các phường thuộc thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4038 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông, giữ xe 3.000 Đồng/m2/ngày Các xã, thị trấn

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4039 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích khác 15.000 Đồng/m2/tháng Các phường thuộc thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4040 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích khác 5.000 Đồng/m2/tháng Các xã trung tâm huyện và thị trấn

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4041 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích khác 3.000 Đồng/m2/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4042 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Tham quan Hồ Ba Bể 60.000 Đồng/lần/người Hồ Ba Bể

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4043 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Tham quan Động Hua Mạ 40.000 Đồng/lần/người Động Hua Mạ

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4044 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Tham quan Động Thẳm Phầy 150.000 Đồng/lần/người Động Thẳm Phầy

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4045 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Tham quan Động Nàng Tiên 10.000 Đồng/lần/người Động Nàng Tiên

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4046 Phí thăm quan di tích lịch sử Tham quan Di tích Đồn Phủ Thông, di tích Nà Tu, di tích ATK (an toàn khu) Chợ Đồn 10.000 Đồng/lần/người Di tích Đồn Phủ Thông, di tích Nà Tu, di tích ATK (an toàn khu) Chợ Đồn

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4047 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lần đầu giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với kinh doanh 1 môn thể thao 800.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4048 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lần đầu giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với kinh doanh từ 2 môn thể thao trở lên 800.000 đồng + 400.000 đồng/01 môn thể thao bổ sung Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4049 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lại do thay đổi các nội dung hoặc bổ sung danh mục hoạt động thể thao trong giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với kinh doanh 1 môn thể thao 400.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4050 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lại do thay đổi các nội dung hoặc bổ sung danh mục hoạt động thể thao trong giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với kinh doanh từ 2 môn thể thao trở lên 400.000 đồng + 200.000 đồng/01 môn thể thao bổ sung Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54