|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
39701
|
Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thủy sản
|
Thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản đối với cơ sở sản xuất
|
2.850.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 6 Thông tư 112/2021/TT-BTC
|
112/2021/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
39702
|
Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực thủy sản
|
Thẩm định công nhận hoặc chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản
|
5.700.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 6 Thông tư 112/2021/TT-BTC
|
112/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39703
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học đối với cây trồng biến đổi gen
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học đối với cây trồng biến đổi gen
|
70.000.000 đồng/01 lần thẩm định
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN trừ quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 12/2024/TT-BTC
|
12/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39704
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
|
105.000.000 đồng/01 lần thẩm định
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
78/2018/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39705
|
Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
|
Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Đồng bằng sông Hồng (K = 1,0) có dưới 16 thông số
(M = 1,0)
|
42.000 1.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC
|
34/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39706
|
Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
|
Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Đồng bằng sông Hồng (K = 1,0) có từ 16 đến 30 thông số (M = 1,2)
|
50.400 1.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC
|
34/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39707
|
Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
|
Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Đồng bằng sông Hồng (K = 1,0) có từ 31 đến 45 thông số (M = 1,4)
|
58.800 1.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC
|
34/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39708
|
Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
|
Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Đồng bằng sông Hồng (K = 1,0) có từ 46 đến 60 thông số (M = 1,6)
|
67.200 1.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC
|
34/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39709
|
Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
|
Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Đồng bằng sông Hồng (K = 1,0) có trên 60 thông số (M = 1,8)
|
75.600 1.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC
|
34/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39710
|
Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
|
Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Trung du và miền núi phía Bắc (K = 1,1) có dưới 16 thông số
(M = 1,0)
|
46.200 1.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC
|
34/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39711
|
Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
|
Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Trung du và miền núi phía Bắc (K = 1,1) có từ 16 đến 30 thông số (M = 1,2)1,0)
|
55.440 1.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC
|
34/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39712
|
Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
|
Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Trung du và miền núi phía Bắc (K = 1,1) có từ 31 đến 45 thông số (M = 1,4)
|
64.680 1.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC
|
34/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39713
|
Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
|
Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Trung du và miền núi phía Bắc (K = 1,1) có từ 46 đến 60 thông số (M = 1,6)
|
73.920 1.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC
|
34/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39714
|
Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
|
Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Trung du và miền núi phía Bắc (K = 1,1) có trên 60 thông số (M = 1,8)
|
83.160 1.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC
|
34/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39715
|
Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
|
Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung (K = 1,2) có dưới 16 thông số (M = 1,0)
|
50.400 1.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC
|
34/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39716
|
Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
|
Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung (K = 1,2) có từ 16 đến 30 thông số (M = 1,2)1,0)
|
60.480 1.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC
|
34/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39717
|
Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
|
Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung (K = 1,2) có từ 31 đến 45 thông số (M = 1,4)
|
70.560 1.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC
|
34/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39718
|
Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
|
Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung (K = 1,2) có từ 46 đến 60 thông số (M = 1,6)
|
80.640 1.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC
|
34/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39719
|
Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
|
Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung (K = 1,2) có trên 60 thông số (M = 1,8)
|
90.720 1.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC
|
34/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39720
|
Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
|
Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Tây Nguyên (K = 1,3) có dưới 16 thông số (M = 1,0)
|
54.600 1.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC
|
34/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39721
|
Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
|
Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Tây Nguyên (K = 1,3) có từ 16 đến 30 thông số (M = 1,2)1,0)
|
65.520 1.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC
|
34/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39722
|
Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
|
Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Tây Nguyên (K = 1,3) có từ 31 đến 45 thông số (M = 1,4)
|
76.440 1.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC
|
34/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39723
|
Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
|
Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Tây Nguyên (K = 1,3) có từ 46 đến 60 thông số (M = 1,6)
|
87.360 1.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC
|
34/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39724
|
Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
|
Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Tây Nguyên (K = 1,3) (K = 1,2) có trên 60 thông số (M = 1,8)
|
98.280 1.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC
|
34/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39725
|
Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
|
Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Nam Bộ (K = 1,4) có dưới 16 thông số (M = 1,0)
|
58.800 1.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC
|
34/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39726
|
Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
|
Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Nam Bộ (K = 1,4) có từ 16 đến 30 thông số (M = 1,2)1,0)
|
70.560 1.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC
|
34/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39727
|
Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
|
Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Nam Bộ (K = 1,4) có từ 31 đến 45 thông số (M = 1,4)
|
82.080 1.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC
|
34/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39728
|
Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
|
Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Nam Bộ (K = 1,4) có từ 46 đến 60 thông số (M = 1,6)
|
94.080 1.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC
|
34/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39729
|
Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
|
Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Nam Bộ (K = 1,4) (K = 1,2) có trên 60 thông số (M = 1,8)
|
105.840 1.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC
|
34/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39730
|
Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án hoặc cơ sở thuộc nhóm I
|
50.000.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 02/2022/TT-BTC
|
02/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39731
|
Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án hoặc cơ sở thuộc nhóm II hoặc các dự án hoặc cơ sở nằm trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên hoặc nằm trên vùng biển chưa xác định trách nhiệm quản lý hành chính của Ủy ban nhân
|
45.000.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 02/2022/TT-BTC
|
02/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39732
|
Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có đến 4 thiết bị xử lý chất thải nguy hại
|
60.000.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 02/2022/TT-BTC
|
02/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39733
|
Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có từ 5 đến 10 thiết bị xử lý chất thải nguy hại
|
65.000.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 02/2022/TT-BTC
|
02/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39734
|
Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có từ 11 thiết bị xử lý chất thải nguy hại trở lên
|
70.000.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 02/2022/TT-BTC
|
02/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39735
|
Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có đến 4 thiết bị xử lý chất thải nguy hại
|
40.000.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 02/2022/TT-BTC
|
02/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39736
|
Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có từ 5 đến 10 thiết bị xử lý chất thải nguy hại
|
50.000.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 02/2022/TT-BTC
|
02/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39737
|
Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có từ 11 thiết bị xử lý chất thải nguy hại trở lên
|
60.000.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 02/2022/TT-BTC
|
02/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39738
|
Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất là sắt, thép
|
75.000.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 02/2022/TT-BTC
|
02/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39739
|
Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất là giấy
|
65.000.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 02/2022/TT-BTC
|
02/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39740
|
Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất là nhựa
|
60.000.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 02/2022/TT-BTC
|
02/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39741
|
Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án nhập khẩu phế liệu khác làm nguyên liệu sản xuất là nhựa
|
55.000.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 02/2022/TT-BTC
|
02/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39742
|
Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở nhập khẩu phế liệu sắt, thép làm nguyên liệu sản xuất đã đi vào hoạt động
|
50.000.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 02/2022/TT-BTC
|
02/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39743
|
Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở nhập khẩu phế liệu giấy làm nguyên liệu sản xuất đã đi vào hoạt động
|
45.000.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 02/2022/TT-BTC
|
02/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39744
|
Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở nhập khẩu phế liệu nhựa làm nguyên liệu sản xuất đã đi vào hoạt động
|
40.000.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 02/2022/TT-BTC
|
02/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39745
|
Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở nhập khẩu phế liệu khác làm nguyên liệu sản xuất đã đi vào hoạt động
|
35.000.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 02/2022/TT-BTC
|
02/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39746
|
Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
|
15.000.000 Đồng/giấy phép/dự án/cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 02/2022/TT-BTC
|
02/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39747
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam thẩm định
|
Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép dưới 03 đối với khu vực I
|
7.280 (1.000 đồng/hồ sơ)
|
Đồng bằng sông Hồng và Trung du, miền núi phía Bắc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2017/TT-BTC
|
34/2017/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39748
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam thẩm định
|
Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép dưới 03 đối với khu vực II
|
12.900 (1.000 đồng/hồ sơ)
|
Bắc Trung Bộ, Duyên hải miền Trung và Tây Nguyên
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2017/TT-BTC
|
34/2017/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39749
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam thẩm định
|
Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép dưới 03 đối với khu vực III
|
23.140 (1.000 đồng/hồ sơ)
|
Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2017/TT-BTC
|
34/2017/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39750
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam thẩm định
|
Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép từ 03 đến 05 đối với khu vực I
|
8.730 (1.000 đồng/hồ sơ)
|
Đồng bằng sông Hồng và Trung du, miền núi phía Bắc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2017/TT-BTC
|
34/2017/TT-BTC
|
Xem thêm
|