TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 39701-39750 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
39701 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thủy sản Thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản đối với cơ sở sản xuất 2.850.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 6 Thông tư 112/2021/TT-BTC 112/2021/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
39702 Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực thủy sản Thẩm định công nhận hoặc chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản 5.700.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 6 Thông tư 112/2021/TT-BTC 112/2021/TT-BTC Xem thêm
39703 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học đối với cây trồng biến đổi gen  Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học đối với cây trồng biến đổi gen  70.000.000 đồng/01 lần thẩm định Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN trừ quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 12/2024/TT-BTC 12/2024/TT-BTC Xem thêm
39704 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi 105.000.000 đồng/01 lần thẩm định Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 78/2018/TT-BTC Xem thêm
39705 Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Đồng bằng sông Hồng (K = 1,0) có dưới 16 thông số (M = 1,0) 42.000 1.000 đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC 34/2023/TT-BTC Xem thêm
39706 Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Đồng bằng sông Hồng (K = 1,0) có từ 16 đến 30 thông số (M = 1,2) 50.400 1.000 đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC 34/2023/TT-BTC Xem thêm
39707 Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Đồng bằng sông Hồng (K = 1,0) có từ 31 đến 45 thông số (M = 1,4) 58.800 1.000 đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC 34/2023/TT-BTC Xem thêm
39708 Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Đồng bằng sông Hồng (K = 1,0) có từ 46 đến 60 thông số (M = 1,6) 67.200 1.000 đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC 34/2023/TT-BTC Xem thêm
39709 Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Đồng bằng sông Hồng (K = 1,0) có trên 60 thông số (M = 1,8) 75.600 1.000 đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC 34/2023/TT-BTC Xem thêm
39710 Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Trung du và miền núi phía Bắc (K = 1,1) có dưới 16 thông số (M = 1,0) 46.200 1.000 đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC 34/2023/TT-BTC Xem thêm
39711 Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Trung du và miền núi phía Bắc (K = 1,1) có từ 16 đến 30 thông số (M = 1,2)1,0) 55.440 1.000 đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC 34/2023/TT-BTC Xem thêm
39712 Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Trung du và miền núi phía Bắc (K = 1,1) có từ 31 đến 45 thông số (M = 1,4) 64.680 1.000 đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC 34/2023/TT-BTC Xem thêm
39713 Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Trung du và miền núi phía Bắc (K = 1,1) có từ 46 đến 60 thông số (M = 1,6) 73.920 1.000 đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC 34/2023/TT-BTC Xem thêm
39714 Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Trung du và miền núi phía Bắc (K = 1,1) có trên 60 thông số (M = 1,8) 83.160 1.000 đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC 34/2023/TT-BTC Xem thêm
39715 Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung (K = 1,2) có dưới 16 thông số (M = 1,0) 50.400 1.000 đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC 34/2023/TT-BTC Xem thêm
39716 Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung (K = 1,2) có từ 16 đến 30 thông số (M = 1,2)1,0) 60.480 1.000 đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC 34/2023/TT-BTC Xem thêm
39717 Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung (K = 1,2) có từ 31 đến 45 thông số (M = 1,4) 70.560 1.000 đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC 34/2023/TT-BTC Xem thêm
39718 Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung (K = 1,2) có từ 46 đến 60 thông số (M = 1,6) 80.640 1.000 đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC 34/2023/TT-BTC Xem thêm
39719 Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung (K = 1,2) có trên 60 thông số (M = 1,8) 90.720 1.000 đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC 34/2023/TT-BTC Xem thêm
39720 Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Tây Nguyên (K = 1,3) có dưới 16 thông số (M = 1,0) 54.600 1.000 đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC 34/2023/TT-BTC Xem thêm
39721 Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Tây Nguyên (K = 1,3) có từ 16 đến 30 thông số (M = 1,2)1,0) 65.520 1.000 đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC 34/2023/TT-BTC Xem thêm
39722 Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Tây Nguyên (K = 1,3) có từ 31 đến 45 thông số (M = 1,4) 76.440 1.000 đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC 34/2023/TT-BTC Xem thêm
39723 Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Tây Nguyên (K = 1,3) có từ 46 đến 60 thông số (M = 1,6) 87.360 1.000 đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC 34/2023/TT-BTC Xem thêm
39724 Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Tây Nguyên (K = 1,3) (K = 1,2) có trên 60 thông số (M = 1,8) 98.280 1.000 đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC 34/2023/TT-BTC Xem thêm
39725 Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Nam Bộ (K = 1,4) có dưới 16 thông số (M = 1,0) 58.800 1.000 đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC 34/2023/TT-BTC Xem thêm
39726 Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Nam Bộ (K = 1,4) có từ 16 đến 30 thông số (M = 1,2)1,0) 70.560 1.000 đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC 34/2023/TT-BTC Xem thêm
39727 Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Nam Bộ (K = 1,4) có từ 31 đến 45 thông số (M = 1,4) 82.080 1.000 đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC 34/2023/TT-BTC Xem thêm
39728 Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Nam Bộ (K = 1,4) có từ 46 đến 60 thông số (M = 1,6) 94.080 1.000 đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC 34/2023/TT-BTC Xem thêm
39729 Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Nam Bộ (K = 1,4) (K = 1,2) có trên 60 thông số (M = 1,8) 105.840 1.000 đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC 34/2023/TT-BTC Xem thêm
39730 Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án hoặc cơ sở thuộc nhóm I 50.000.000 Đồng/giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 02/2022/TT-BTC 02/2022/TT-BTC Xem thêm
39731 Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án hoặc cơ sở thuộc nhóm II hoặc các dự án hoặc cơ sở nằm trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên hoặc nằm trên vùng biển chưa xác định trách nhiệm quản lý hành chính của Ủy ban nhân 45.000.000 Đồng/giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 02/2022/TT-BTC 02/2022/TT-BTC Xem thêm
39732 Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có đến 4 thiết bị xử lý chất thải nguy hại 60.000.000 Đồng/giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 02/2022/TT-BTC 02/2022/TT-BTC Xem thêm
39733 Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có từ 5 đến 10 thiết bị xử lý chất thải nguy hại 65.000.000 Đồng/giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 02/2022/TT-BTC 02/2022/TT-BTC Xem thêm
39734 Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có từ 11 thiết bị xử lý chất thải nguy hại trở lên 70.000.000 Đồng/giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 02/2022/TT-BTC 02/2022/TT-BTC Xem thêm
39735 Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có đến 4 thiết bị xử lý chất thải nguy hại 40.000.000 Đồng/giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 02/2022/TT-BTC 02/2022/TT-BTC Xem thêm
39736 Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có từ 5 đến 10 thiết bị xử lý chất thải nguy hại 50.000.000 Đồng/giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 02/2022/TT-BTC 02/2022/TT-BTC Xem thêm
39737 Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có từ 11 thiết bị xử lý chất thải nguy hại trở lên 60.000.000 Đồng/giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 02/2022/TT-BTC 02/2022/TT-BTC Xem thêm
39738 Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất là sắt, thép 75.000.000 Đồng/giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 02/2022/TT-BTC 02/2022/TT-BTC Xem thêm
39739 Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất là giấy 65.000.000 Đồng/giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 02/2022/TT-BTC 02/2022/TT-BTC Xem thêm
39740 Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất là nhựa 60.000.000 Đồng/giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 02/2022/TT-BTC 02/2022/TT-BTC Xem thêm
39741 Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án nhập khẩu phế liệu khác làm nguyên liệu sản xuất là nhựa 55.000.000 Đồng/giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 02/2022/TT-BTC 02/2022/TT-BTC Xem thêm
39742 Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở nhập khẩu phế liệu sắt, thép làm nguyên liệu sản xuất đã đi vào hoạt động 50.000.000 Đồng/giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 02/2022/TT-BTC 02/2022/TT-BTC Xem thêm
39743 Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở nhập khẩu phế liệu giấy làm nguyên liệu sản xuất đã đi vào hoạt động 45.000.000 Đồng/giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 02/2022/TT-BTC 02/2022/TT-BTC Xem thêm
39744 Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở nhập khẩu phế liệu nhựa làm nguyên liệu sản xuất đã đi vào hoạt động 40.000.000 Đồng/giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 02/2022/TT-BTC 02/2022/TT-BTC Xem thêm
39745 Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở nhập khẩu phế liệu khác làm nguyên liệu sản xuất đã đi vào hoạt động 35.000.000 Đồng/giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 02/2022/TT-BTC 02/2022/TT-BTC Xem thêm
39746 Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường Thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường 15.000.000 Đồng/giấy phép/dự án/cơ sở Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 02/2022/TT-BTC 02/2022/TT-BTC Xem thêm
39747 Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam thẩm định Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép dưới 03 đối với khu vực I 7.280 (1.000 đồng/hồ sơ) Đồng bằng sông Hồng và Trung du, miền núi phía Bắc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2017/TT-BTC 34/2017/TT-BTC Xem thêm
39748 Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam thẩm định Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép dưới 03 đối với khu vực II 12.900 (1.000 đồng/hồ sơ) Bắc Trung Bộ, Duyên hải miền Trung và Tây Nguyên

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2017/TT-BTC 34/2017/TT-BTC Xem thêm
39749 Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam thẩm định Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép dưới 03 đối với khu vực III 23.140 (1.000 đồng/hồ sơ) Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2017/TT-BTC 34/2017/TT-BTC Xem thêm
39750 Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam thẩm định Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép từ 03 đến 05 đối với khu vực I 8.730 (1.000 đồng/hồ sơ) Đồng bằng sông Hồng và Trung du, miền núi phía Bắc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2017/TT-BTC 34/2017/TT-BTC Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43