TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 39551-39600 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
39551 Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng Thẩm định cấp giấy phép lần đầu/cấp lại thêm một loại hình sản phẩm hoặc dịch vụ 2.000.000 (đồng)/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 152/2026/TT-BTC Xem thêm
39552 Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng Thẩm định cấp đổi giấy phép (đổi tên, đổi người đại diện theo pháp luật) 3.000.000 (đồng)/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 152/2026/TT-BTC Xem thêm
39553 Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng Thẩm định cấp đổi giấy phép (thay đổi một loại hình sản phẩm hoặc dịch vụ) 3.000.000 (đồng)/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 152/2026/TT-BTC Xem thêm
39554 Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng Thẩm định cấp đổi giấy phép (thêm một loại hình sản phẩm hoặc dịch vụ) 1.000.000 (đồng)/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 152/2026/TT-BTC Xem thêm
39555 Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng Thẩm định gia hạn giấy phép 500.000 (đồng)/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 152/2026/TT-BTC Xem thêm
39556 Phí thẩm định và chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy về an ninh mạng Thẩm định chứng nhận hợp quy lần đầu/cấp lại khi hết hạn 5.000.000 (đồng)/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 152/2026/TT-BTC Xem thêm
39557 Phí thẩm định và chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy về an ninh mạng Thẩm định công bố hợp quy, hợp chuẩn 100.000 (đồng)/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 152/2026/TT-BTC Xem thêm
39558 Phí thẩm định và chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy về an ninh mạng Thẩm định chứng nhận hợp chuẩn lần đầu/cấp lại khi hết hạn 5.000.000 (đồng)/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 152/2026/TT-BTC Xem thêm
39559 Lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm an ninh mạng Cấp lần đầu giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin 200.000 (đồng)/lần cấp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 152/2026/TT-BTC Xem thêm
39560 Lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm an ninh mạng Cấp lại (do mất, rách... trong thời gian giấy phép còn hiệu lực; lô hàng được cấp giấy phép nhập khẩu chưa được thông quan hoàn toàn; hết thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận hợp quy; thay đổi về giấy chứng nhận hợp quy; thay đổi nội dung về số lượng thi 100.000 (đồng)/lần cấp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 152/2026/TT-BTC Xem thêm
39561 Lệ phí cấp tên định danh người gửi dùng trong hoạt động quảng cáo trên mạng Cấp lần đầu giấy chứng nhận 200.000 (đồng)/lần cấp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 152/2026/TT-BTC Xem thêm
39562 Lệ phí cấp tên định danh người dùng trong hoạt động quảng cáo trên mạng Sửa đổi nội dung giấy chứng nhận 100.000 (đồng)/lần cấp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 152/2026/TT-BTC Xem thêm
39563 Lệ phí cấp tên định danh người dùng trong hoạt động quảng cáo trên mạng Cấp lại giấy chứng nhận (do mất, rách...) 100.000 (đồng)/lần cấp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 152/2026/TT-BTC Xem thêm
39564 Phí thăm quan các Vườn quốc gia Bạch Mã, Cúc Phương, Ba Vì, Tam Đảo, Yokdon, Cát Tiên Thu phí đối với Người lớn 60.000 đồng/người/lượt Vườn quốc gia Bạch Mã, Cúc Phương, Ba Vì, Tam Đảo, Yokdon, Cát Tiên

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN 206/2016/TT-BTC Xem thêm
39565 Phí thăm quan các Vườn quốc gia Bạch Mã, Cúc Phương, Ba Vì, Tam Đảo, Yokdon, Cát Tiên Thu phí đối với Sinh viên, học sinh (học viên) trong các trường đại học, cao đẳng, trung cấp, trường dạy nghề 20.000 đồng/người/lượt Vườn quốc gia Bạch Mã, Cúc Phương, Ba Vì, Tam Đảo, Yokdon, Cát Tiên

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN 206/2016/TT-BTC Xem thêm
39566 Phí thăm quan các Vườn quốc gia Bạch Mã, Cúc Phương, Ba Vì, Tam Đảo, Yokdon, Cát Tiên Thu phí đối với Trẻ em; học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông 10.000 đồng/người/lượt Vườn quốc gia Bạch Mã, Cúc Phương, Ba Vì, Tam Đảo, Yokdon, Cát Tiên

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN 206/2016/TT-BTC Xem thêm
39567 Phí thăm quan di tích lịch sử Dinh Độc Lập Thu phí đối với người lớn 40.000 đồng/người/lượt Di tích lịch sử Dinh Độc Lập

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN 182/2016/TT-BTC Xem thêm
39568 Phí thăm quan di tích lịch sử Dinh Độc Lập Thu phí đối với Sinh viên, học sinh (học viên) trong các trường đại học, cao đẳng, trung cấp, trường dạy nghề 20.000 đồng/người/lượt Di tích lịch sử Dinh Độc Lập

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN 182/2016/TT-BTC Xem thêm
39569 Phí thăm quan di tích lịch sử Dinh Độc Lập Thu phí đối với Trẻ em; học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông 10.000 đồng/người/lượt Di tích lịch sử Dinh Độc Lập

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN 182/2016/TT-BTC Xem thêm
39570 Phí thẩm định nội dung văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đối với tác phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng, tranh Thẩm định nội dung 10 tác phẩm đầu tiên 300.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 260/2016/TT-BTC 260/2016/TT-BTC Xem thêm
39571 Phí thẩm định nội dung văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đối với tác phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng, tranh Thẩm định nội dung Từ tác phẩm thứ 11 tới tác phẩm thứ 49 270.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 260/2016/TT-BTC 260/2016/TT-BTC Xem thêm
39572 Phí thẩm định nội dung văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đối với tác phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng, tranh Thẩm định nội dung Từ tác phẩm thứ 50 trở đi 240.000 đến không quá 15.000.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 260/2016/TT-BTC 260/2016/TT-BTC Xem thêm
39573 Phí thẩm định nội dung văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đối với tác phẩm nhiếp ảnh Thẩm định nội dung 10 tác phẩm đầu tiên 100.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 260/2016/TT-BTC 260/2016/TT-BTC Xem thêm
39574 Phí thẩm định nội dung văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đối với tác phẩm nhiếp ảnh Thẩm định nội dung Từ tác phẩm thứ 11 tới tác phẩm thứ 49  90.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 260/2016/TT-BTC 260/2016/TT-BTC Xem thêm
39575 Phí thẩm định nội dung văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đối với tác phẩm nhiếp ảnh Thẩm định nội dung Từ tác phẩm thứ 50 trở đi 80.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 260/2016/TT-BTC 260/2016/TT-BTC Xem thêm
39576 Phí thẩm định nội dung văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập khẩu Thẩm định nội dung Đồ chơi trẻ em 650.000 đồng/lần thẩm định Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 260/2016/TT-BTC 260/2016/TT-BTC Xem thêm
39577 Phí thẩm định nội dung văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đối với máy trò chơi điện tử có cài đặt chương trình trả thưởng Thẩm định nội dung của 1 máy/lần thẩm định 300.000 đồng/lần thẩm định Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 260/2016/TT-BTC 260/2016/TT-BTC Xem thêm
39578 Phí thẩm định nội dung văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đối với máy trò chơi điện tử có cài đặt chương trình trả thưởng Thẩm định nội dung từ 2 máy trở lên/lần thẩm định 500.000 đồng/lần thẩm định Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 260/2016/TT-BTC 260/2016/TT-BTC Xem thêm
39579 Phí thẩm định nội dung văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập khẩu Thẩm định nội dung thiết bị chuyên dùng cho trò chơi ở sòng bạc 500.000 20 Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 260/2016/TT-BTC 260/2016/TT-BTC Xem thêm
39580 Phí thẩm định kịch bản phim và phân loại phim Thẩm định kịch bản phim có độ dài đến dưới 100 phút 4.500.000 đồng/tập phim Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39581 Phí thẩm định kịch bản phim và phân loại phim Thẩm định kịch bản phim có độ dài từ 100 đến dưới 150 phút 6.750.000 đồng/tập phim Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39582 Phí thẩm định kịch bản phim và phân loại phim Thẩm định kịch bản phim có độ dài từ 150 đến dưới 200 phút 9.000.000 đồng/tập phim Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39583 Phí thẩm định kịch bản phim và phân loại phim Thẩm định kịch bản phim ngắn, bao gồm: phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình có độ dài đến dưới 60 phút 1.800.000 đồng/phim Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39584 Phí thẩm định kịch bản phim và phân loại phim Thẩm định kịch bản phim ngắn, bao gồm: phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình có độ dài từ 60 đến dưới 100 phút 4.500.000 đồng/phim Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39585 Phí thẩm định kịch bản phim và phân loại phim Thẩm định kịch bản phim ngắn, bao gồm: phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình có độ dài từ 100 đến dưới 150 phút 6.750.000 đồng/phim Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39586 Phí thẩm định kịch bản phim và phân loại phim Thẩm định kịch bản phim ngắn, bao gồm: phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình có độ dài từ 150 đến dưới 200 phút 9.000.000 đồng/phim Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39587 Phí thẩm định kịch bản phim và phân loại phim Thẩm định kịch bản phim truyện được thực hiện từ hoạt động hợp tác, cung cấp dịch vụ làm phim với nước ngoài có độ dài dưới 100 phút 7.200.000 đồng/tập phim Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39588 Phí thẩm định kịch bản phim và phân loại phim Thẩm định kịch bản phim truyện được thực hiện từ hoạt động hợp tác, cung cấp dịch vụ làm phim với nước ngoài có độ dài từ 100 đến dưới 150 phút 10.800.000 đồng/tập phim Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39589 Phí thẩm định kịch bản phim và phân loại phim Thẩm định kịch bản phim truyện được thực hiện từ hoạt động hợp tác, cung cấp dịch vụ làm phim với nước ngoài có độ dài từ 150 đến dưới 200 phút 14.400.000 đồng/tập phim Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39590 Phí thẩm định kịch bản phim và phân loại phim Thẩm định kịch bản phim ngắn được thực hiện từ hoạt động hợp tác, cung cấp dịch vụ làm phim với nước ngoài có độ dài đến dưới 60 phút 2.800.000 đồng/phim Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39591 Phí thẩm định kịch bản phim và phân loại phim Thẩm định kịch bản phim ngắn được thực hiện từ hoạt động hợp tác, cung cấp dịch vụ làm phim với nước ngoài có độ dài từ 60 đến dưới 100 phút 7.200.000 đồng/phim Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39592 Phí thẩm định kịch bản phim và phân loại phim Thẩm định kịch bản phim ngắn được thực hiện từ hoạt động hợp tác, cung cấp dịch vụ làm phim với nước ngoài có độ dài từ 100 đến dưới 150 phút 10.800.000 đồng/phim Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39593 Phí thẩm định kịch bản phim và phân loại phim Thẩm định kịch bản phim ngắn được thực hiện từ hoạt động hợp tác, cung cấp dịch vụ làm phim với nước ngoài có độ dài từ 150 đến dưới 200 phút 14.400.000 đồng/phim Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39594 Phí thẩm định và phân loại phim Thẩm định và phân loại phim thương mại đối với truyện 3.600.000 đồng/tập phim Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39595 Phí thẩm định và phân loại phim Thẩm định và phân loại phim thương mại đối với phim ngắn có độ dài đến dưới 60 phút 2.200.000 đồng/phim Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39596 Phí thẩm định và phân loại phim Thẩm định và phân loại phim thương mại đối với phim ngắn có độ dài từ 60 phút trở lên 3.600.000 đồng/phim Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39597 Phí thẩm định và phân loại phim Thẩm định và phân loại phim phi thương mại đối với phim truyện có độ dài đến dưới 100 phút 2.400.000 đồng/tập phim Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39598 Phí thẩm định và phân loại phim Thẩm định và phân loại phim phi thương mại đối với phim truyện có độ dài từ 100 đến dưới 150 phút 3.600.000 đồng/tập phim Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39599 Phí thẩm định và phân loại phim Thẩm định và phân loại phim phi thương mại đối với phim truyện có độ dài từ 150 đến dưới 200 phút 4.800.000 đồng/tập phim Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39600 Phí thẩm định và phân loại phim Thẩm định và phân loại phim phi thương mại đối với phim ngắn có độ dài đến dưới 60 phút 1.600.000 đồng/phim Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43