|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
39501
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ trong phạm vi quốc tế chiều đến do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
6.500 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39502
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ trong phạm vi quốc tế chiều đi do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
7.500 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39503
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ trong phạm vi quốc tế hai chiều do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
8.500 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39504
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định thay đổi các nội dung khác trong giấy phép do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
1.500 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39505
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định cấp lại giấy phép bưu chính do mất hoặc hư hỏng không sử dụng được do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
1.000 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39506
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp tự cung ứng dịch vụ trong phạm vi liên tỉnh do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
2.500 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39507
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm quốc tế chiều đến do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
2.500 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39508
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm quốc tế chiều đi do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
2.500 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39509
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm quốc tế hai chiều do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
2.500 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39510
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp làm đại lý cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền thương mại trong lĩnh vực bưu chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đạ
|
3.500 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39511
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính trường hợp làm đại lý cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền thương mại trong lĩnh vực bưu chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đại diện c
|
3.500 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39512
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp làm đại lý cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền thương mại trong lĩnh vực bưu chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đạ
|
3.500 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39513
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp làm đại lý cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền thương mại trong lĩnh vực bưu chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đạ
|
3.500 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39514
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp làm văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
2.000 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39515
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
2.500 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39516
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định cấp lại do mất hoặc hư hỏng không thể sử dụng được văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm vi liên tỉnh do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
1.000 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39517
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính lần đầu trong phạm vi liên tỉnh do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
10.750 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39518
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính lần đầu trong phạm vi quốc tế chiều đến do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
14.750 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39519
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính lần đầu trong phạm vi quốc tế chiều đi doSở Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
17.250 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39520
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính lần đầu trong phạm vi quốc tế hai chiều do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
19.750 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39521
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định lại điều kiện cấp giấy phép bưu chính trong phạm vi liên tỉnh do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
5.375 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39522
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định lại điều kiện cấp giấy phép bưu chính trong phạm vi quốc tế chiều đến doSở Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
7.375 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39523
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định lại điều kiện cấp giấy phép bưu chính trong phạm vi quốc tế chiều đi do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
8.625 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39524
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định lại điều kiện cấp giấy phép bưu chính trong phạm vi quốc tế hai chiều do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
9.875 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39525
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định đối với trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp trong phạm vi liên tỉnh do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
4.250 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39526
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định đối với trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp trong phạm vi quốc tế chiều đến do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
5.250 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39527
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định đối với trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp trong phạm vi quốc tế chiều đi do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
5.750 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39528
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định đối với trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp trong phạm vi quốc tế hai chiều do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
6.250 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39529
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ phạm vi liên tỉnh do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
2.750 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39530
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ phạm vi quốc tế chiều đến do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
3.250 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39531
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ phạm vi quốc tế chiều đi do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
3.750 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39532
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ phạm vi quốc tế hai chiều do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
4.250 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39533
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định thay đổi các nội dung khác trong giấy phép do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
750 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39534
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định cấp lại giấy phép bưu chính do mất hoặc hư hỏng không sử dụng được trong phạm vi liên tỉnh do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
500 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39535
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm vi liên tỉnh do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
1.250 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39536
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm quốc tế chiều đến do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
1.250 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39537
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm quốc tế chiều đi do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
1.250 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39538
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm quốc tế hai chiều do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
1.250 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39539
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp làm đại lý cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền thương mại trong lĩnh vực bưu chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đạ
|
1.750 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39540
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp làm đại lý cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền thương mại trong lĩnh vực bưu chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đạ
|
1.750 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39541
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp làm đại lý cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền thương mại trong lĩnh vực bưu chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đạ
|
1.750 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39542
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp làm đại lý cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền thương mại trong lĩnh vực bưu chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đạ
|
1.750 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39543
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính trường hợp làm văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
1.000 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39544
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
1.250 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39545
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định cấp lại do mất hoặc hư hỏng không thể sử dụng được văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm vi liên tỉnh do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
500 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39546
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định lần đầu cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
1.000 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39547
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định cấp lại do mất hoặc hư hỏng không thể sử dụng được văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam do Sở Thông tin và Truyền
|
500 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39548
|
Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số
|
Dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số
|
3.000 đồng/tháng/01 chứng thư số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
17/2018/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39549
|
Phí thẩm định nội dung, kịch bản trò chơi điện tử trên mạng
|
Thẩm định nội dung, kịch bản trò chơi điện tử trên mạng
|
5.000.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 290/2016/TT-BTC
|
290/2016/TT-BTC
|
Trường hợp cơ quan có thẩm quyền đã tiến hành thẩm định nội dung, kịch bản trò chơi điện tử trên mạng nhưng không đủ điều kiện quy định thì không phải hoàn trả số tiền phí đã nộp.
Xem thêm
|
|
39550
|
Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng
|
Thẩm định cấp giấy phép lần đầu/cấp lại cho một loại hình sản phẩm hoặc dịch vụ
|
8.000.000 (đồng)/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
152/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|