TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 3901-3950 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
3901 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng Tối đa: 56.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3902 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng Tối đa: 88.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3903 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng Tối đa: 74.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3904 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng Tối đa: 40.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3905 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) Tối đa: 15.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3906 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) Tối đa: 12.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3907 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) Tối đa: 7.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3908 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) Tối đa: 11.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3909 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) Tối đa: 9.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3910 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) Tối đa: 5.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3911 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) Tối đa: 11.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3912 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) Tối đa: 9.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3913 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) Tối đa: 5.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3914 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) Tối đa: 7.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3915 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) Tối đa: 6.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3916 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) Tối đa: 4.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3917 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng Tối đa: 70.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3918 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng Tối đa: 60.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3919 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng Tối đa: 49.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3920 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng Tối đa: 42.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3921 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng Tối đa: 49.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3922 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng Tối đa: 42.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3923 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng Tối đa: 34.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3924 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng Tối đa: 30.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3925 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) Tối đa: 6.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3926 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) Tối đa: 5.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3927 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) Tối đa: 5.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3928 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) Tối đa: 4.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3929 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) Tối đa: 5.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3930 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) Tối đa: 4.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3931 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) Tối đa: 4.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3932 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) Tối đa: 3.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3933 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 2 Tối đa: 10.000 Đồng/ngày Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3934 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế) sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 2 Tối đa: 6.000 Đồng/m2/ngày Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3935 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 2 Tối đa: 10.000 Đồng/ngày Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3936 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế) sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 2 Tối đa: 6.000 Đồng/m2/ngày Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3937 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 2 Tối đa: 10.000 Đồng/ngày Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3938 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế) sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 2 Tối đa: 6.000 Đồng/m2/ngày Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3939 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 2 Tối đa: 10.000 Đồng/ngày Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3940 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế) sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 2 Tối đa: 6.000 Đồng/m2/ngày Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3941 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh trâu, bò, ngựa Tối đa: 20.000 Đồng/con/ngày Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) Xem thêm
3942 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh dê, lợn, gia súc khác: Áp dụng mức thu này, nhưng tổng mức thu không quá 100.000 đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ Tối đa: 10.000 Đồng/con/ngày Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) Xem thêm
3943 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh trâu, bò, ngựa Tối đa: 20.000 Đồng/con/ngày Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) Xem thêm
3944 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh dê, lợn, gia súc khác: Áp dụng mức thu này, nhưng tổng mức thu không quá 100.000 đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ Tối đa: 10.000 Đồng/con/ngày Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) Xem thêm
3945 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh trâu, bò, ngựa Tối đa: 20.000 Đồng/con/ngày Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) Xem thêm
3946 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh dê, lợn, gia súc khác: Áp dụng mức thu này, nhưng tổng mức thu không quá 100.000 đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ Tối đa: 10.000 Đồng/con/ngày Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) Xem thêm
3947 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh trâu, bò, ngựa Tối đa: 20.000 Đồng/con/ngày Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) Xem thêm
3948 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh dê, lợn, gia súc khác: Áp dụng mức thu này, nhưng tổng mức thu không quá 100.000 đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ Tối đa: 10.000 Đồng/con/ngày Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) Xem thêm
3949 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Xe ô tô ra vào chợ hạng 2 Tối đa: 20.000 Đồng/xe/lượt Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Không áp dụng đối với giá dịch vụ trông giữ xe Xem thêm
3950 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Xe ô tô đỗ tại chợ: Áp dụng đồng thời mức thu đối với xe ô tô ra vào chợ và mức thu đối với diện tích đỗ xe của ô tô và diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 Tối đa: 6.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54