TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 39401-39450 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
39401 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ vô tuyến xác định đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến xác định (trừ ra-đa đặt trên tàu biển, máy bay, phương tiện nghề cá): tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng có băn 7,200,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39402 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ vô tuyến xác định đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến xác định (trừ ra-đa đặt trên tàu biển, máy bay, phương tiện nghề cá): tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng có băn 10,200,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39403 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ vô tuyến xác định đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến xác định (trừ ra-đa đặt trên tàu biển, máy bay, phương tiện nghề cá): tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng có băn 14,000,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39404 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ vô tuyến xác định đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến xác định (trừ ra-đa đặt trên tàu biển, máy bay, phương tiện nghề cá): tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng có băn 18,000,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39405 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ vô tuyến xác định đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến xác định (trừ ra-đa đặt trên tàu biển, máy bay, phương tiện nghề cá): tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng có băn 2,800,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39406 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ vô tuyến xác định đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến xác định (trừ ra-đa đặt trên tàu biển, máy bay, phương tiện nghề cá): tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng có băn 3,200,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39407 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ vô tuyến xác định đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến xác định (trừ ra-đa đặt trên tàu biển, máy bay, phương tiện nghề cá): tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng có băn 4,000,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39408 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ vô tuyến xác định đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến xác định (trừ ra-đa đặt trên tàu biển, máy bay, phương tiện nghề cá): tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng có băn 6,800,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39409 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ vô tuyến xác định đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến xác định (trừ ra-đa đặt trên tàu biển, máy bay, phương tiện nghề cá): tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng có băn 8,200,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39410 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ vô tuyến điện nghiệp dư tính trên băng tần được cấp phép, theo quy định về băng tần cho nghiệp vụ vô tuyến điện nghiệp dư 240,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39411 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép thử nghiệm) Thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông đối với băng tần số, tính trên mỗi MHz của băng tần được cấp trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 40,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Xem thêm
39412 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép thử nghiệm) Thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông đối với kênh tần số Bằng 30% mức phí của loại phí sử dụng tần số vô tuyến điện quy định tại Phần B Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư 265/2016/TT-BTC Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Xem thêm
39413 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép thử nghiệm) Thử nghiệm tính năng kỹ thuật của hệ thống phục vụ cho việc giới thiệu công nghệ, thiết bị, nghiên cứu, chế tạo …đối với băng tần số, tính trên mỗi MHz của băng tần được cấp trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 2000000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Xem thêm
39414 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép thử nghiệm) Thử nghiệm tính năng kỹ thuật của hệ thống phục vụ cho việc giới thiệu công nghệ, thiết bị, nghiên cứu, chế tạo …đối với kênh tần số Bằng 3% mức phí của loại phí sử dụng tần số vô tuyến điện quy định tại Phần B Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư 265/2016/TT-BTC Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Xem thêm
39415 Lệ phí phân bổ mã, số viễn thông Phân bổ mã, số viễn thông 350.000 đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
39416 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng số thuê bao (tính theo số khả dụng) đối với thuê bao mạng viễn thông cố định mặt đất 300 đồng/số/tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
39417 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng số thuê bao (tính theo số khả dụng) đối với thuê bao mạng di động mặt đất (H2H) từ 8 triệu số trở xuống 1.000 Đồng/số/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
39418 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng số thuê bao (tính theo số khả dụng) đối với thuê bao mạng di động mặt đất (H2H) trên 8 triệu số đến 32 triệu số 2.000 Đồng/số/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
39419 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng số thuê bao (tính theo số khả dụng) đối với thuê bao mạng di động mặt (H2H) đất trên 32 triệu số đến 64 triệu số 3.000 Đồng/số/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
39420 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng số thuê bao (tính theo số khả dụng) đối với thuê bao mạng di động mặt đất (H2H) trên 64 triệu số 4.000 Đồng/số/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
39421 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng số thuê bao (tính theo số khả dụng) đối với thuê bao mạng cố định vệ tinh 1.000 Đồng/số/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
39422 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng số thuê bao (tính theo số khả dụng) đối với thuê bao IP Phone 1.000 Đồng/số/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
39423 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng số thuê bao (tính theo số khả dụng) đối với thuê bao mạng di động mặt đất (M2M) 800 Đồng/số/năm

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
39424 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng mã nhà khai thác đối với 3 chữ số 100.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
39425 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng mã nhà khai thác đối với 4 chữ số 50.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
39426 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng mã nhà khai thác đối với 5 chữ số 25.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
39427 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng mã mạng di động đối với 2 chữ số 500.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
39428 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng mã mạng di động đối với 3 chữ số 50.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
39429 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng mã dịch vụ đối với 3 chữ số 1.000.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
39430 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng mã dịch vụ đối với 4 chữ số 100.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
39431 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng mã dịch vụ đối với 5 chữ số 50.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
39432 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng số dịch vụ nội vùng đối với dịch vụ nội vùng 4 chữ số 50.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
39433 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng số dịch vụ nội vùng đối với dịch vụ nội vùng 4 chữ sốnội vùng 5 chữ số 10.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
39434 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng số dịch vụ nội vùng đối với dịch vụ nội vùng 4 chữ số từ 6 chữ số trở lên 5.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
39435 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng số dịch vụ toàn quốc 4 chữ số 200.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
39436 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng số dịch vụ toàn quốc 5 chữ số 20.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
39437 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng số dịch vụ toàn quốc 6 chữ số 2.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
39438 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng số dịch vụ toàn quốc 7 chữ số 1.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
39439 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng số dịch vụ toàn quốc từ 8 chữ số trở lên 500.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
39440 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng số dịch vụ tin nhắn ngắn (SMS) 3 chữ số 500.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
39441 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng số dịch vụ tin nhắn ngắn (SMS) 4 chữ số 50.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
39442 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng số dịch vụ tin nhắn ngắn (SMS) 5 chữ số 10.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
39443 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng số dịch vụ tin nhắn ngắn (SMS) 6 chữ số 5.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
39444 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng mã nhận dạng mạng số liệu (DNIC) 50.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
39445 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng mã điểm báo hiệu quốc tế 40.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
39446 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng mã điểm báo hiệu quốc gia 20.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
39447 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng mã nhận dạng mạng di động (MNC) 50.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
39448 Lệ phí cấp phép hoạt động viễn thông Cấp lần đầu, cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng 1.000.000 (đồng/giấy) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Xem thêm
39449 Lệ phí cấp phép hoạt động viễn thông Cấp lần đầu, cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng 1.000.000 (đồng/giấy) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Xem thêm
39450 Lệ phí cấp phép hoạt động viễn thông Cấp lần đầu, cấp lại giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển 1.000.000 (đồng/giấy) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43