TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 39001-39050 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
39001 Phí sử dụng đường bộ Xe dưới 7 chỗ ngồi của lực lượng công an sử dụng đường bộ 1.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
39002 Phí sử dụng đường bộ Xe ô tô từ 7 chỗ ngồi trở lên, xe khách, xe vận tải, xe ô tô chuyên dùng của lực lượng công an sử dụng đường bộ 1.500.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
39003 Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt 4% trên doanh thu kinh doanh vận tải đường sắt Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 295/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024 Xem thêm
39004 Phí nhượng quyền khai thác cảng hàng không, sân bay Bảo đảm hoạt động bay 82.500 (đồng/lượt hạ hoặc cất cánh) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Cảng vụ hàng không miền Bắc: Trích để lại 45% để trang trải chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí theo quy định; chuyển về Cục Hàng không Việt Nam 14%; nộp ngân sách nhà nước: 41%. Cảng vụ hàng không miền Trung: Trích để lại 52% để trang trải chi ph 247/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Mức thu phí được tính trên sản lượng chuyến bay hạ cánh hoặc cất cánh (sản lượng tính theo lượt hạ cánh hoặc cất cánh) đi hoặc đến các cảng hàng không thuộc khu vực do Cảng Xem thêm
39005 Phí nhượng quyền khai thác cảng hàng không, sân bay Kinh doanh cảng hàng không 167.500 (đồng/lượt hạ hoặc cất cánh) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Cảng vụ hàng không miền Bắc: Trích để lại 45% để trang trải chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí theo quy định; chuyển về Cục Hàng không Việt Nam 14%; nộp ngân sách nhà nước: 41%. Cảng vụ hàng không miền Trung: Trích để lại 52% để trang trải chi ph 247/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Mức thu phí được tính trên sản lượng chuyến bay hạ cánh hoặc cất cánh (sản lượng tính theo lượt hạ cánh hoặc cất cánh) đi hoặc đến các cảng hàng không thuộc khu vực do Cảng Xem thêm
39006 Phí bay qua vùng trời Việt Nam Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) dưới 20 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam dưới 500 km 115 (USD/chuyến bay) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 146/2016/TT-BTC Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này Xem thêm
39007 Phí bay qua vùng trời Việt Nam Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 20 - dưới 50 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam dưới 500 km 176 (USD/chuyến bay) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 146/2016/TT-BTC Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này Xem thêm
39008 Phí bay qua vùng trời Việt Nam Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 50 - dưới 100 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam dưới 500 km 255 (USD/chuyến bay) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 146/2016/TT-BTC Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này Xem thêm
39009 Phí bay qua vùng trời Việt Nam Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 100 - dưới 150 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam dưới 500 km 330 (USD/chuyến bay) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 146/2016/TT-BTC Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này Xem thêm
39010 Phí bay qua vùng trời Việt Nam Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 150 - dưới 190 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam dưới 500 km 384 (USD/chuyến bay) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 146/2016/TT-BTC Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này Xem thêm
39011 Phí bay qua vùng trời Việt Nam Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 190 - dưới 240 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam dưới 500 km 420 (USD/chuyến bay) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 146/2016/TT-BTC Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này Xem thêm
39012 Phí bay qua vùng trời Việt Nam Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 240 - dưới 300 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam dưới 500 km 450 (USD/chuyến bay) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 146/2016/TT-BTC Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này Xem thêm
39013 Phí bay qua vùng trời Việt Nam Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 300 tấn trở lên và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam dưới 500 km 480 (USD/chuyến bay) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 146/2016/TT-BTC Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này Xem thêm
39014 Phí bay qua vùng trời Việt Nam Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) dưới 20 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam từ 500 km trở lên 129 (USD/chuyến bay) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 146/2016/TT-BTC Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này Xem thêm
39015 Phí bay qua vùng trời Việt Nam Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 20 - dưới 50 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam từ 500 km trở lên 197 (USD/chuyến bay) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 146/2016/TT-BTC Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này Xem thêm
39016 Phí bay qua vùng trời Việt Nam Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 50 - dưới 100 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam từ 500 km trở lên 286 (USD/chuyến bay) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 146/2016/TT-BTC Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này Xem thêm
39017 Phí bay qua vùng trời Việt Nam Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 100 - dưới 150 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam từ 500 km trở lên 370 (USD/chuyến bay) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 146/2016/TT-BTC Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này Xem thêm
39018 Phí bay qua vùng trời Việt Nam Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 150 - dưới 190 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam từ 500 km trở lên 431 (USD/chuyến bay) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 146/2016/TT-BTC Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này Xem thêm
39019 Phí bay qua vùng trời Việt Nam Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 190 - dưới 240 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam từ 500 km trở lên 460 (USD/chuyến bay) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 146/2016/TT-BTC Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này Xem thêm
39020 Phí bay qua vùng trời Việt Nam Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 240 - dưới 300 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam từ 500 km trở lên 490 (USD/chuyến bay) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 146/2016/TT-BTC Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này Xem thêm
39021 Phí bay qua vùng trời Việt Nam Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 300 tấn trở lên và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam từ 500 km trở lên 520 (USD/chuyến bay) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 146/2016/TT-BTC Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này Xem thêm
39022 Phí bay qua vùng trời Việt Nam Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) dưới 20 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý dưới 500 km 61 (USD/chuyến bay) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 146/2016/TT-BTC Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này Xem thêm
39023 Phí bay qua vùng trời Việt Nam Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 20 - dưới 50 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý dưới 500 km 93 (USD/chuyến bay) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 146/2016/TT-BTC Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này Xem thêm
39024 Phí bay qua vùng trời Việt Nam Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 50 - dưới 100 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý dưới 500 km 134 (USD/chuyến bay) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 146/2016/TT-BTC Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này Xem thêm
39025 Phí bay qua vùng trời Việt Nam Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 100 - dưới 150 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý dưới 500 km 174 (USD/chuyến bay) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 146/2016/TT-BTC Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này Xem thêm
39026 Phí bay qua vùng trời Việt Nam Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 150 - dưới 190 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý dưới 500 km 202 (USD/chuyến bay) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 146/2016/TT-BTC Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này Xem thêm
39027 Phí bay qua vùng trời Việt Nam Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 190 - dưới 240 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý dưới 500 km 221 (USD/chuyến bay) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 146/2016/TT-BTC Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này Xem thêm
39028 Phí bay qua vùng trời Việt Nam Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 240 - dưới 300 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý dưới 500 km 237 (USD/chuyến bay) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 146/2016/TT-BTC Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này Xem thêm
39029 Phí bay qua vùng trời Việt Nam Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 300 tấn trở lên và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý dưới 500 km 253 (USD/chuyến bay) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 146/2016/TT-BTC Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này Xem thêm
39030 Phí bay qua vùng trời Việt Nam Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) dưới 20 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý từ 500 km trở lên 68 (USD/chuyến bay) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 146/2016/TT-BTC Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này Xem thêm
39031 Phí bay qua vùng trời Việt Nam Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 20 - dưới 50 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý từ 500 km trở lên 104 (USD/chuyến bay) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 146/2016/TT-BTC Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này Xem thêm
39032 Phí bay qua vùng trời Việt Nam Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 50 - dưới 100 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý từ 500 km trở lên 150 (USD/chuyến bay) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 146/2016/TT-BTC Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này Xem thêm
39033 Phí bay qua vùng trời Việt Nam Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 100 - dưới 150 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý từ 500 km trở lên 195 (USD/chuyến bay) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 146/2016/TT-BTC Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này Xem thêm
39034 Phí bay qua vùng trời Việt Nam Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 150 - dưới 190 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý từ 500 km trở lên 227 (USD/chuyến bay) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 146/2016/TT-BTC Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này Xem thêm
39035 Phí bay qua vùng trời Việt Nam Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 190 - dưới 240 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý từ 500 km trở lên 242 (USD/chuyến bay) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 146/2016/TT-BTC Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này Xem thêm
39036 Phí bay qua vùng trời Việt Nam Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 240 - dưới 300 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý từ 500 km trở lên 258 (USD/chuyến bay) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 146/2016/TT-BTC Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này Xem thêm
39037 Phí bay qua vùng trời Việt Nam Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 300 tấn trở lên và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý từ 500 km trở lên 274 (USD/chuyến bay) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 146/2016/TT-BTC Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này Xem thêm
39038 Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các nghiệp vụ vô tuyến điện có P ≤ 1 w 50.000 Đồng/một lần cấp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Lệ phí cấp giấy phép được tính cho từng giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện. Đối với trường hợp cấp phép theo mạng, theo hệ thống hoặc theo đài, lệ phí cấp giấy phép được tính theo máy phát có công suất lớn nhất trong mạng, trong hệ thống hoặc đài. Xem thêm
39039 Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các nghiệp vụ vô tuyến điện có 1w < P ≤ 15w 300.000 Đồng/một lần cấp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Lệ phí cấp giấy phép được tính cho từng giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện. Đối với trường hợp cấp phép theo mạng, theo hệ thống hoặc theo đài, lệ phí cấp giấy phép được tính theo máy phát có công suất lớn nhất trong mạng, trong hệ thống hoặc đài. Xem thêm
39040 Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các nghiệp vụ vô tuyến điện có P > 15 w 600.000 Đồng/một lần cấp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Lệ phí cấp giấy phép được tính cho từng giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện. Đối với trường hợp cấp phép theo mạng, theo hệ thống hoặc theo đài, lệ phí cấp giấy phép được tính theo máy phát có công suất lớn nhất trong mạng, trong hệ thống hoặc đài. Xem thêm
39041 Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến vi ba, đài tàu biển, tàu bay 500.000 Đồng/một lần cấp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Lệ phí cấp giấy phép được tính cho từng giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện. Đối với trường hợp cấp phép theo mạng, theo hệ thống hoặc theo đài, lệ phí cấp giấy phép được tính theo máy phát có công suất lớn nhất trong mạng, trong hệ thống hoặc đài. Xem thêm
39042 Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị vô tuyến điện nghiệp dư 240.000 Đồng/một lần cấp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Lệ phí cấp giấy phép được tính cho từng giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện. Đối với trường hợp cấp phép theo mạng, theo hệ thống hoặc theo đài, lệ phí cấp giấy phép được tính theo máy phát có công suất lớn nhất trong mạng, trong hệ thống hoặc đài. Xem thêm
39043 Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá 50.000 Đồng/một lần cấp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 11/2022/TT-BTC Lệ phí cấp giấy phép được tính cho từng giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện. Đối với trường hợp cấp phép theo mạng, theo hệ thống hoặc theo đài, lệ phí cấp giấy phép được tính theo máy phát có công suất lớn nhất trong mạng, trong hệ thống hoặc đài. Xem thêm
39044 Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với phát thanh, truyền hình cấp cho các đơn vị là cơ quan báo chí, doanh nghiệp truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình 1.000.000 Đồng/một lần cấp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Lệ phí cấp giấy phép được tính cho từng giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện. Đối với trường hợp cấp phép theo mạng, theo hệ thống hoặc theo đài, lệ phí cấp giấy phép được tính theo máy phát có công suất lớn nhất trong mạng, trong hệ thống hoặc đài. Xem thêm
39045 Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với phát thanh, truyền hình cấp cho tổ chức, cá nhân khác 200.000 Đồng/một lần cấp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Lệ phí cấp giấy phép được tính cho từng giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện. Đối với trường hợp cấp phép theo mạng, theo hệ thống hoặc theo đài, lệ phí cấp giấy phép được tính theo máy phát có công suất lớn nhất trong mạng, trong hệ thống hoặc đài. Xem thêm
39046 Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện Cấp Giấy phép sử dụng băng tần 10.000.000 Đồng/một lần cấp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Xem thêm
39047 Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện Cấp Giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh 10.000.000 Đồng/một lần cấp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Xem thêm
39048 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số dưới 30 MHz: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng (BW) với BW ≤ 5 kHz 800.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39049 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số dưới 30 MHz: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng (BW) với BW > 5 kHz 1.200.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39050 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng với băng tần từ 30 MHz đến 500 MHz có BW ≤ 12,5 kHz 800.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43