|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
39001
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Xe dưới 7 chỗ ngồi của lực lượng công an sử dụng đường bộ
|
1.000.000 Đồng/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu
|
364/2025/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
39002
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Xe ô tô từ 7 chỗ ngồi trở lên, xe khách, xe vận tải, xe ô tô chuyên dùng của lực lượng công an sử dụng đường bộ
|
1.500.000 Đồng/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu
|
364/2025/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
39003
|
Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt
|
Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt
|
4% trên doanh thu kinh doanh vận tải đường sắt Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
295/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024
Xem thêm
|
|
39004
|
Phí nhượng quyền khai thác cảng hàng không, sân bay
|
Bảo đảm hoạt động bay
|
82.500 (đồng/lượt hạ hoặc cất cánh)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Cảng vụ hàng không miền Bắc: Trích để lại 45% để trang trải chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí theo quy định; chuyển về Cục Hàng không Việt Nam 14%; nộp ngân sách nhà nước: 41%.
Cảng vụ hàng không miền Trung: Trích để lại 52% để trang trải chi ph
|
247/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Mức thu phí được tính trên sản lượng chuyến bay hạ cánh hoặc cất cánh (sản lượng tính theo lượt hạ cánh hoặc cất cánh) đi hoặc đến các cảng hàng không thuộc khu vực do Cảng
Xem thêm
|
|
39005
|
Phí nhượng quyền khai thác cảng hàng không, sân bay
|
Kinh doanh cảng hàng không
|
167.500 (đồng/lượt hạ hoặc cất cánh)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Cảng vụ hàng không miền Bắc: Trích để lại 45% để trang trải chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí theo quy định; chuyển về Cục Hàng không Việt Nam 14%; nộp ngân sách nhà nước: 41%.
Cảng vụ hàng không miền Trung: Trích để lại 52% để trang trải chi ph
|
247/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Mức thu phí được tính trên sản lượng chuyến bay hạ cánh hoặc cất cánh (sản lượng tính theo lượt hạ cánh hoặc cất cánh) đi hoặc đến các cảng hàng không thuộc khu vực do Cảng
Xem thêm
|
|
39006
|
Phí bay qua vùng trời Việt Nam
|
Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) dưới 20 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam dưới 500 km
|
115 (USD/chuyến bay)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
146/2016/TT-BTC
|
Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này
Xem thêm
|
|
39007
|
Phí bay qua vùng trời Việt Nam
|
Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 20 - dưới 50 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam dưới 500 km
|
176 (USD/chuyến bay)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
146/2016/TT-BTC
|
Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này
Xem thêm
|
|
39008
|
Phí bay qua vùng trời Việt Nam
|
Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 50 - dưới 100 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam dưới 500 km
|
255 (USD/chuyến bay)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
146/2016/TT-BTC
|
Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này
Xem thêm
|
|
39009
|
Phí bay qua vùng trời Việt Nam
|
Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 100 - dưới 150 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam dưới 500 km
|
330 (USD/chuyến bay)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
146/2016/TT-BTC
|
Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này
Xem thêm
|
|
39010
|
Phí bay qua vùng trời Việt Nam
|
Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 150 - dưới 190 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam dưới 500 km
|
384 (USD/chuyến bay)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
146/2016/TT-BTC
|
Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này
Xem thêm
|
|
39011
|
Phí bay qua vùng trời Việt Nam
|
Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 190 - dưới 240 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam dưới 500 km
|
420 (USD/chuyến bay)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
146/2016/TT-BTC
|
Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này
Xem thêm
|
|
39012
|
Phí bay qua vùng trời Việt Nam
|
Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 240 - dưới 300 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam dưới 500 km
|
450 (USD/chuyến bay)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
146/2016/TT-BTC
|
Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này
Xem thêm
|
|
39013
|
Phí bay qua vùng trời Việt Nam
|
Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 300 tấn trở lên và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam dưới 500 km
|
480 (USD/chuyến bay)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
146/2016/TT-BTC
|
Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này
Xem thêm
|
|
39014
|
Phí bay qua vùng trời Việt Nam
|
Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) dưới 20 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam từ 500 km trở lên
|
129 (USD/chuyến bay)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
146/2016/TT-BTC
|
Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này
Xem thêm
|
|
39015
|
Phí bay qua vùng trời Việt Nam
|
Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 20 - dưới 50 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam từ 500 km trở lên
|
197 (USD/chuyến bay)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
146/2016/TT-BTC
|
Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này
Xem thêm
|
|
39016
|
Phí bay qua vùng trời Việt Nam
|
Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 50 - dưới 100 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam từ 500 km trở lên
|
286 (USD/chuyến bay)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
146/2016/TT-BTC
|
Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này
Xem thêm
|
|
39017
|
Phí bay qua vùng trời Việt Nam
|
Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 100 - dưới 150 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam từ 500 km trở lên
|
370 (USD/chuyến bay)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
146/2016/TT-BTC
|
Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này
Xem thêm
|
|
39018
|
Phí bay qua vùng trời Việt Nam
|
Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 150 - dưới 190 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam từ 500 km trở lên
|
431 (USD/chuyến bay)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
146/2016/TT-BTC
|
Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này
Xem thêm
|
|
39019
|
Phí bay qua vùng trời Việt Nam
|
Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 190 - dưới 240 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam từ 500 km trở lên
|
460 (USD/chuyến bay)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
146/2016/TT-BTC
|
Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này
Xem thêm
|
|
39020
|
Phí bay qua vùng trời Việt Nam
|
Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 240 - dưới 300 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam từ 500 km trở lên
|
490 (USD/chuyến bay)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
146/2016/TT-BTC
|
Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này
Xem thêm
|
|
39021
|
Phí bay qua vùng trời Việt Nam
|
Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 300 tấn trở lên và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam từ 500 km trở lên
|
520 (USD/chuyến bay)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
146/2016/TT-BTC
|
Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này
Xem thêm
|
|
39022
|
Phí bay qua vùng trời Việt Nam
|
Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) dưới 20 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý dưới 500 km
|
61 (USD/chuyến bay)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
146/2016/TT-BTC
|
Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này
Xem thêm
|
|
39023
|
Phí bay qua vùng trời Việt Nam
|
Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 20 - dưới 50 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý dưới 500 km
|
93 (USD/chuyến bay)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
146/2016/TT-BTC
|
Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này
Xem thêm
|
|
39024
|
Phí bay qua vùng trời Việt Nam
|
Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 50 - dưới 100 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý dưới 500 km
|
134 (USD/chuyến bay)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
146/2016/TT-BTC
|
Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này
Xem thêm
|
|
39025
|
Phí bay qua vùng trời Việt Nam
|
Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 100 - dưới 150 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý dưới 500 km
|
174 (USD/chuyến bay)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
146/2016/TT-BTC
|
Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này
Xem thêm
|
|
39026
|
Phí bay qua vùng trời Việt Nam
|
Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 150 - dưới 190 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý dưới 500 km
|
202 (USD/chuyến bay)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
146/2016/TT-BTC
|
Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này
Xem thêm
|
|
39027
|
Phí bay qua vùng trời Việt Nam
|
Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 190 - dưới 240 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý dưới 500 km
|
221 (USD/chuyến bay)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
146/2016/TT-BTC
|
Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này
Xem thêm
|
|
39028
|
Phí bay qua vùng trời Việt Nam
|
Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 240 - dưới 300 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý dưới 500 km
|
237 (USD/chuyến bay)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
146/2016/TT-BTC
|
Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này
Xem thêm
|
|
39029
|
Phí bay qua vùng trời Việt Nam
|
Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 300 tấn trở lên và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý dưới 500 km
|
253 (USD/chuyến bay)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
146/2016/TT-BTC
|
Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này
Xem thêm
|
|
39030
|
Phí bay qua vùng trời Việt Nam
|
Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) dưới 20 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý từ 500 km trở lên
|
68 (USD/chuyến bay)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
146/2016/TT-BTC
|
Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này
Xem thêm
|
|
39031
|
Phí bay qua vùng trời Việt Nam
|
Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 20 - dưới 50 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý từ 500 km trở lên
|
104 (USD/chuyến bay)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
146/2016/TT-BTC
|
Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này
Xem thêm
|
|
39032
|
Phí bay qua vùng trời Việt Nam
|
Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 50 - dưới 100 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý từ 500 km trở lên
|
150 (USD/chuyến bay)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
146/2016/TT-BTC
|
Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này
Xem thêm
|
|
39033
|
Phí bay qua vùng trời Việt Nam
|
Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 100 - dưới 150 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý từ 500 km trở lên
|
195 (USD/chuyến bay)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
146/2016/TT-BTC
|
Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này
Xem thêm
|
|
39034
|
Phí bay qua vùng trời Việt Nam
|
Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 150 - dưới 190 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý từ 500 km trở lên
|
227 (USD/chuyến bay)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
146/2016/TT-BTC
|
Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này
Xem thêm
|
|
39035
|
Phí bay qua vùng trời Việt Nam
|
Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 190 - dưới 240 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý từ 500 km trở lên
|
242 (USD/chuyến bay)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
146/2016/TT-BTC
|
Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này
Xem thêm
|
|
39036
|
Phí bay qua vùng trời Việt Nam
|
Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 240 - dưới 300 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý từ 500 km trở lên
|
258 (USD/chuyến bay)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
146/2016/TT-BTC
|
Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này
Xem thêm
|
|
39037
|
Phí bay qua vùng trời Việt Nam
|
Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 300 tấn trở lên và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý từ 500 km trở lên
|
274 (USD/chuyến bay)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
146/2016/TT-BTC
|
Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này
Xem thêm
|
|
39038
|
Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện
|
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các nghiệp vụ vô tuyến điện có P ≤ 1 w
|
50.000 Đồng/một lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
265/2016/TT-BTC
|
Lệ phí cấp giấy phép được tính cho từng giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện. Đối với trường hợp cấp phép theo mạng, theo hệ thống hoặc theo đài, lệ phí cấp giấy phép được tính theo máy phát có công suất lớn nhất trong mạng, trong hệ thống hoặc đài.
Xem thêm
|
|
39039
|
Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện
|
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các nghiệp vụ vô tuyến điện có 1w < P ≤ 15w
|
300.000 Đồng/một lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
265/2016/TT-BTC
|
Lệ phí cấp giấy phép được tính cho từng giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện. Đối với trường hợp cấp phép theo mạng, theo hệ thống hoặc theo đài, lệ phí cấp giấy phép được tính theo máy phát có công suất lớn nhất trong mạng, trong hệ thống hoặc đài.
Xem thêm
|
|
39040
|
Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện
|
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các nghiệp vụ vô tuyến điện có P > 15 w
|
600.000 Đồng/một lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
265/2016/TT-BTC
|
Lệ phí cấp giấy phép được tính cho từng giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện. Đối với trường hợp cấp phép theo mạng, theo hệ thống hoặc theo đài, lệ phí cấp giấy phép được tính theo máy phát có công suất lớn nhất trong mạng, trong hệ thống hoặc đài.
Xem thêm
|
|
39041
|
Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện
|
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến vi ba, đài tàu biển, tàu bay
|
500.000 Đồng/một lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
265/2016/TT-BTC
|
Lệ phí cấp giấy phép được tính cho từng giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện. Đối với trường hợp cấp phép theo mạng, theo hệ thống hoặc theo đài, lệ phí cấp giấy phép được tính theo máy phát có công suất lớn nhất trong mạng, trong hệ thống hoặc đài.
Xem thêm
|
|
39042
|
Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện
|
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị vô tuyến điện nghiệp dư
|
240.000 Đồng/một lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
265/2016/TT-BTC
|
Lệ phí cấp giấy phép được tính cho từng giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện. Đối với trường hợp cấp phép theo mạng, theo hệ thống hoặc theo đài, lệ phí cấp giấy phép được tính theo máy phát có công suất lớn nhất trong mạng, trong hệ thống hoặc đài.
Xem thêm
|
|
39043
|
Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện
|
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá
|
50.000 Đồng/một lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
11/2022/TT-BTC
|
Lệ phí cấp giấy phép được tính cho từng giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện. Đối với trường hợp cấp phép theo mạng, theo hệ thống hoặc theo đài, lệ phí cấp giấy phép được tính theo máy phát có công suất lớn nhất trong mạng, trong hệ thống hoặc đài.
Xem thêm
|
|
39044
|
Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện
|
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với phát thanh, truyền hình cấp cho các đơn vị là cơ quan báo chí, doanh nghiệp truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình
|
1.000.000 Đồng/một lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
265/2016/TT-BTC
|
Lệ phí cấp giấy phép được tính cho từng giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện. Đối với trường hợp cấp phép theo mạng, theo hệ thống hoặc theo đài, lệ phí cấp giấy phép được tính theo máy phát có công suất lớn nhất trong mạng, trong hệ thống hoặc đài.
Xem thêm
|
|
39045
|
Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện
|
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với phát thanh, truyền hình cấp cho tổ chức, cá nhân khác
|
200.000 Đồng/một lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
265/2016/TT-BTC
|
Lệ phí cấp giấy phép được tính cho từng giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện. Đối với trường hợp cấp phép theo mạng, theo hệ thống hoặc theo đài, lệ phí cấp giấy phép được tính theo máy phát có công suất lớn nhất trong mạng, trong hệ thống hoặc đài.
Xem thêm
|
|
39046
|
Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện
|
Cấp Giấy phép sử dụng băng tần
|
10.000.000 Đồng/một lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
265/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39047
|
Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện
|
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh
|
10.000.000 Đồng/một lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
265/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39048
|
Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức)
|
Nghiệp vụ cố định có tần số dưới 30 MHz: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng (BW) với BW ≤ 5 kHz
|
800.000 Đồng/12 tháng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN
|
265/2016/TT-BTC
|
Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép.
Xem thêm
|
|
39049
|
Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức)
|
Nghiệp vụ cố định có tần số dưới 30 MHz: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng (BW) với BW > 5 kHz
|
1.200.000 Đồng/12 tháng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN
|
265/2016/TT-BTC
|
Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép.
Xem thêm
|
|
39050
|
Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức)
|
Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng với băng tần từ 30 MHz đến 500 MHz có BW ≤ 12,5 kHz
|
800.000 Đồng/12 tháng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN
|
265/2016/TT-BTC
|
Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép.
Xem thêm
|