|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
3851
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
Tối đa: 140.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3852
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
Tối đa: 120.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3853
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
Tối đa: 100.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3854
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
Tối đa: 98.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3855
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
Tối đa: 84.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3856
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
Tối đa: 70.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3857
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)
|
Tối đa: 18.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3858
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)
|
Tối đa: 15.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3859
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)
|
Tối đa: 12.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3860
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)
|
Tối đa: 12.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3861
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)
|
Tối đa: 10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3862
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)
|
Tối đa: 9.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3863
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)
|
Tối đa: 12.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3864
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)
|
Tối đa: 10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3865
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)
|
Tối đa: 9.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3866
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)
|
Tối đa: 8.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3867
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)
|
Tối đa: 7.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3868
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)
|
Tối đa: 6.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3869
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
Tối đa: 140 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3870
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
Tối đa: 120.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3871
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
Tối đa: 100.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3872
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
Tối đa: 98.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3873
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
Tối đa: 84.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3874
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
Tối đa: 70.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3875
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
Tối đa: 98.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3876
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
Tối đa: 84.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3877
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
Tối đa: 70.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3878
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
Tối đa: 68.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3879
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
Tối đa: 59.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3880
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
Tối đa: 49.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3881
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)
|
Tối đa: 12.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3882
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)
|
Tối đa: 10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3883
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)
|
Tối đa: 8.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3884
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)
|
Tối đa: 8.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3885
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)
|
Tối đa: 7.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3886
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)
|
Tối đa: 6.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3887
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)
|
Tối đa: 8.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3888
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)
|
Tối đa: 7.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3889
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)
|
Tối đa: 6.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3890
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)
|
Tối đa: 7.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3891
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)
|
Tối đa: 5.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3892
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)
|
Tối đa: 4.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3893
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
Tối đa: 180.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3894
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
Tối đa: 150.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3895
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
Tối đa: 80.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3896
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
Tối đa: 126.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3897
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
Tối đa: 105.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3898
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
Tối đa: 56.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3899
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
Tối đa: 126.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3900
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
Tối đa: 105.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|