TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 38801-38850 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
38801 Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với phương tiện giao thông cơ giới Tàu thủy có tổng mức đầu tư 50 (tỷ đồng) 6.395.000 đồng/dự án Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 258/2016/TT-BTC Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư nằm giữa các khoảng giá trị tổng mức đầu tư của dự án ghi trong Biểu mức tỷ lệ tính phí thì tính theo Khoản 2 Điều 5 Thông tư 258/2016/TT-BTC Xem thêm
38802 Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với phương tiện giao thông cơ giới Tàu thủy có tổng mức đầu tư 100 (tỷ đồng) 8.530.000 đồng/dự án Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 258/2016/TT-BTC Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư nằm giữa các khoảng giá trị tổng mức đầu tư của dự án ghi trong Biểu mức tỷ lệ tính phí thì tính theo Khoản 2 Điều 5 Thông tư 258/2016/TT-BTC Xem thêm
38803 Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với phương tiện giao thông cơ giới Tàu thủy có tổng mức đầu tư 500 (tỷ đồng) 23.700.000 đồng/dự án Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 258/2016/TT-BTC Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư nằm giữa các khoảng giá trị tổng mức đầu tư của dự án ghi trong Biểu mức tỷ lệ tính phí thì tính theo Khoản 2 Điều 5 Thông tư 258/2016/TT-BTC Xem thêm
38804 Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với phương tiện giao thông cơ giới Tàu thủy có tổng mức đầu tư từ 1.000 trở lên (tỷ đồng) 31.600.000 đồng/dự án Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 258/2016/TT-BTC Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư nằm giữa các khoảng giá trị tổng mức đầu tư của dự án ghi trong Biểu mức tỷ lệ tính phí thì tính theo Khoản 2 Điều 5 Thông tư 258/2016/TT-BTC Xem thêm
38805 Phí kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy Kiểm định xe chữa cháy, tàu, xuồng ca nô chữa cháy, xe thang chữa cháy 65.000 Đồng/xe Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 02/2021/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
38806 Phí kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy Kiểm định máy bơm chữa cháy 20.000 Đồng/cái Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 02/2021/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
38807 Phí kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy Kiểm định vòi chữa cháy 10.000 Đồng/cuộn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 02/2021/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
38808 Phí kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy Kiểm định lăng chữa cháy 5.000 Đồng/cái Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 02/2021/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
38809 Phí kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy Kiểm định đầu nối, trụ nước 15.000 Đồng/cái Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 02/2021/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
38810 Phí kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy Kiểm định bình chữa cháy 22.500 Đồng/cái Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 02/2021/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
38811 Phí kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy Kiểm định chất tạo bọt chữa cháy 15.000 Đồng/Kg Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 02/2021/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
38812 Phí kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy Kiểm định tủ trung tâm báo cháy 15.000 Đồng/Bộ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 02/2021/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
38813 Phí kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy Kiểm định đầu báo cháy, nút ấn báo cháy, chuông báo cháy, đèn báo cháy, đèn chỉ dẫn thoát nạn, đèn chiếu sáng sự cố 15.000 Đồng/Cái Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 02/2021/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
38814 Phí kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy Kiểm định đầu phun Sprinkler/Drencher, van báo động, công tắc áp lực, công tắc dòng chảy 20.000 Đồng/Cái Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 02/2021/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
38815 Phí kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy Kiểm định tủ điều khiển hệ thống chữa cháy 15.000 Đồng/Bộ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 02/2021/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
38816 Phí kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy Kiểm định đầu phun khí, bột chữa cháy; van chọn vùng, công tắc áp lực; nút ấn, chuông, đèn báo xả khí, bột chữa cháy 20.000 Đồng/Cái Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 02/2021/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
38817 Phí kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy Kiểm định chai chứa khí 20.000 Đồng/Bộ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 02/2021/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
38818 Phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh Thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh 300.000 Đồng/Lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

90% để lại tổ chức thu 10% nộp NSNN theo Thông tư 218/2016/TT-BTC 23/2019/TT-BTC Xem thêm
38819 Phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ Sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ 20.000 Đồng/Lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

90% để lại tổ chức thu 10% nộp NSNN theo Thông tư 218/2016/TT-BTC 23/2019/TT-BTC Xem thêm
38820 Lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo Cấp giấy phép quản lý pháo 75.000 Đồng/Giấy Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN theo Thông tư 218/2016/TT-BTC 23/2019/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
38821 Lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ Cấp Giấy phép sử dụng vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao, công cụ hỗ trợ 5.000 Đồng/Giấy Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN theo Thông tư 218/2016/TT-BTC 23/2019/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
38822 Lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ Cấp Giấy phép vận chuyển vũ khí, công cụ hỗ trợ 50.000 Đồng/Giấy Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN theo Thông tư 218/2016/TT-BTC 23/2019/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
38823 Lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ Cấp Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ quân dụng, vật liệu nổ công nghiệp dưới 5 tấn 25.000 Đồng/Giấy Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN theo Thông tư 218/2016/TT-BTC 23/2019/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
38824 Lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ Cấp Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ quân dụng, vật liệu nổ công nghiệp từ 5 tấn đến 15 tấn 50.000 Đồng/Giấy Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN theo Thông tư 218/2016/TT-BTC 23/2019/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
38825 Lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ Cấp Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ quân dụng, vật liệu nổ công nghiệp trên 15 tấn 75.000 Đồng/Giấy Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN theo Thông tư 218/2016/TT-BTC 23/2019/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
38826 Lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ Cấp Giấy phép mua vũ khí, công cụ hỗ trợ 5.000 Đồng/khẩu/chiếc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN theo Thông tư 218/2016/TT-BTC 23/2019/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
38827 Lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ Cấp Giấy phép mang vũ khí, công cụ hỗ trợ vào, ra khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 5.000 Đồng/khẩu/chiếc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN theo Thông tư 218/2016/TT-BTC 23/2019/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
38828 Lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ Cấp Giấy phép mang các loại đạn dưới 500 viên 25.000 Đồng/Giấy Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN theo Thông tư 218/2016/TT-BTC 23/2019/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
38829 Lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ Cấp Giấy phép mang các loại đạn từ 500 viên đến 5000 viên 50.000 Đồng/Giấy Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN theo Thông tư 218/2016/TT-BTC 23/2019/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
38830 Lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ Cấp Giấy phép mang các loại đạn trên 5000 viên 75.000 Đồng/Giấy Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN theo Thông tư 218/2016/TT-BTC 23/2019/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
38831 Lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ Cấp Giấy phép sửa chữa vũ khí, công cụ hỗ trợ 5.000 Đồng/khẩu/chiếc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN theo Thông tư 218/2016/TT-BTC 23/2019/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
38832 Lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ Cấp Giấy phép trang bị vũ khí, công cụ hỗ trợ 5.000 Đồng/khẩu/chiếc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN theo Thông tư 218/2016/TT-BTC 23/2019/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
38833 Lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vũ khí, công cụ hỗ trợ 5.000 Đồng/khẩu/chiếc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN theo Thông tư 218/2016/TT-BTC 23/2019/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
38834 Lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ Cấp Giấy phép sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ đã mất tính năng, tác dụng 5.000 Đồng/Giấy Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN theo Thông tư 218/2016/TT-BTC 23/2019/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
38835 Phí thẩm định cấp giấy phép sản xuất, kinh doanh sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự Thẩm định cấp mới giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự đối với một nhóm sản phẩm hoặc dịch vụ 4.000.000 đồng/lần thẩm định Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 249/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
38836 Phí thẩm định cấp giấy phép sản xuất, kinh doanh sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự Thẩm định cấp mới giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự khi thêm một nhóm sản phẩm hoặc dịch vụ 1.000.000 đồng/lần thẩm định Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 249/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
38837 Phí thẩm định cấp giấy phép sản xuất, kinh doanh sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự Thẩm định sửa đổi, bổ sung giấy phép do thay đổi, bổ sung sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự đối với một nhóm sản phẩm hoặc dịch vụ 1.500.000 đồng/lần thẩm định Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 249/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
38838 Phí thẩm định cấp giấy phép sản xuất, kinh doanh sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự Thẩm định sửa đổi, bổ sung giấy phép do thay đổi, bổ sung sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự khi thêm một nhóm sản phẩm hoặc dịch vụ 500.000 đồng/lần thẩm định Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 249/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
38839 Phí thẩm định cấp giấy phép sản xuất, kinh doanh sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự Thẩm định sửa đổi, bổ sung giấy phép do thay đổi tên, thay đổi người đại diện theo pháp luật 500.000 đồng/lần thẩm định Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 249/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
38840 Phí thẩm định cấp giấy phép sản xuất, kinh doanh sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự Thẩm định cấp lại giấy phép do giấy phép bị mất hoặc hư hỏng 250.000 đồng/lần thẩm định Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 249/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
38841 Phí thẩm định cấp giấy phép sản xuất, kinh doanh sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự Thẩm định gia hạn giấy phép 250.000 đồng/lần thẩm định Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 249/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
38842 Phí thẩm định cấp giấy phép sản xuất, kinh doanh sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự Thẩm định cấp giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm mật mã dân sự 1.500.000 đồng/sản phẩm/lần thẩm định Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 249/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
38843 Phí thẩm định cấp giấy phép sản xuất, kinh doanh sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự Thẩm định cấp giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự 1.500.000 đồng/sản phẩm/lần thẩm định Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 249/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
38844 Lệ phí cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự 200.000 đồng/giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 249/2016/TT-BTC Xem thêm
38845 Phí sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng Sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho thuyền trưởng hạng nhất đối với việc sát hạch lý thuyết tổng hợp 50.000 (đồng/lần sát hạch) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 198/2016/TT-BTC 198/2016/TT-BTC Trường hợp tổ chức, cá nhân nước ngoài nộp phí, lệ phí bằng ngoại tệ thì thu bằng đô la Mỹ (USD) theo tỷ giá ngoại tệ mua vào theo hình thức chuyển khoản của Hội sở chính Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam tại thời điểm nộp phí, lệ phí hoặ Xem thêm
38846 Phí sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng Sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho thuyền trưởng hạng nhì đối với việc sát hạch lý thuyết tổng hợp 50.000 (đồng/lần sát hạch) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 198/2016/TT-BTC 198/2016/TT-BTC Trường hợp tổ chức, cá nhân nước ngoài nộp phí, lệ phí bằng ngoại tệ thì thu bằng đô la Mỹ (USD) theo tỷ giá ngoại tệ mua vào theo hình thức chuyển khoản của Hội sở chính Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam tại thời điểm nộp phí, lệ phí hoặ Xem thêm
38847 Phí sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng Sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền cho trưởng hạng ba đối với việc sát hạch lý thuyết tổng hợp 50.000 (đồng/lần sát hạch) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 198/2016/TT-BTC 198/2016/TT-BTC Trường hợp tổ chức, cá nhân nước ngoài nộp phí, lệ phí bằng ngoại tệ thì thu bằng đô la Mỹ (USD) theo tỷ giá ngoại tệ mua vào theo hình thức chuyển khoản của Hội sở chính Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam tại thời điểm nộp phí, lệ phí hoặ Xem thêm
38848 Phí sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng Sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho thuyền trưởng hạng tư đối với việc sát hạch lý thuyết tổng hợp 70.000 (đồng/lần sát hạch) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 198/2016/TT-BTC 198/2016/TT-BTC Trường hợp tổ chức, cá nhân nước ngoài nộp phí, lệ phí bằng ngoại tệ thì thu bằng đô la Mỹ (USD) theo tỷ giá ngoại tệ mua vào theo hình thức chuyển khoản của Hội sở chính Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam tại thời điểm nộp phí, lệ phí hoặ Xem thêm
38849 Phí sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng Sát hạch cấp chứng nhận cho khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng nhất đối với việc sát hạch lý thuyết chuyên môn 50.000 (đồng/lần sát hạch) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 198/2016/TT-BTC 198/2016/TT-BTC Trường hợp tổ chức, cá nhân nước ngoài nộp phí, lệ phí bằng ngoại tệ thì thu bằng đô la Mỹ (USD) theo tỷ giá ngoại tệ mua vào theo hình thức chuyển khoản của Hội sở chính Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam tại thời điểm nộp phí, lệ phí hoặ Xem thêm
38850 Phí sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng Sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho thuyền trưởng hạng nhì đối với việc sát hạch lý thuyết chuyên môn 50.000 (đồng/lần sát hạch) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 198/2016/TT-BTC 198/2016/TT-BTC Trường hợp tổ chức, cá nhân nước ngoài nộp phí, lệ phí bằng ngoại tệ thì thu bằng đô la Mỹ (USD) theo tỷ giá ngoại tệ mua vào theo hình thức chuyển khoản của Hội sở chính Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam tại thời điểm nộp phí, lệ phí hoặ Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43