|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
38751
|
Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài
|
Cấp thị thực có giá trị nhiều lần loại có giá trị trên 01 năm đến 02 năm
|
145 USD/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38752
|
Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài
|
Cấp thị thực có giá trị nhiều lần trên 02 năm đến 05 năm
|
155 USD/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38753
|
Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài
|
Cấp thị thực có giá trị nhiều lần trên 05 năm đến 10 năm
|
165 USD/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38754
|
Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài
|
Cấp thị thực cho người dưới 14 tuổi (không phân biệt thời hạn)
|
25 USD/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38755
|
Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài
|
Chuyển ngang giá trị thị thực, thẻ tạm trú, thời hạn tạm trú còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới
|
5 USD/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38756
|
Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài
|
Chuyển ngang giá trị thị thực, thời hạn tạm trú còn giá trị từ thị thực rời cũ (đã hết chỗ đóng dấu: Kiểm chứng nhập cảnh, kiểm chứng xuất cảnh, chứng nhận tạm trú, gia hạn tạm trú) sang thị thực rời mới
|
5 USD/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38757
|
Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài
|
Cấp giấy miễn thị thực
|
10 USD/giấy
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38758
|
Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài
|
Cấp thẻ tạm trú có thời hạn không quá 02 năm
|
145 USD/thẻ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38759
|
Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài
|
Cấp thẻ tạm trú có thời hạn từ trên 02 năm đến 05 năm
|
155 USD/thẻ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38760
|
Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài
|
Cấp thẻ tạm trú có thời hạn từ trên 05 năm đến 10 năm
|
165 USD/thẻ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38761
|
Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài
|
Gia hạn tạm trú
|
10 USD/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38762
|
Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài
|
Cấp mới, cấp lại thẻ thường trú
|
100 USD/thẻ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38763
|
Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài
|
Cấp giấy phép vào khu vực cấm, vào khu vực biên giới; giấy phép cho công dân Lào sử dụng giấy thông hành biên giới vào các tỉnh nội địa của Việt Nam
|
10 USD/người
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38764
|
Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài
|
Cấp thị thực cho khách quá cảnh đường hàng không và đường biển vào thăm quan, du lịch (theo quy định tại Điều 25 và Điều 26 Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2014)
|
5 USD/người
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38765
|
Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài
|
Cấp thị thực theo danh sách xét duyệt nhân sự của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh đối với người nước ngoài tham quan, du lịch bằng đường biển hoặc quá cảnh đường biển có nhu cầu vào nội địa tham quan, du lịch theo chương trình do doanh nghiệp lữ hành quốc
|
5 USD/người
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38766
|
Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài
|
Cấp giấy phép xuất nhập cảnh cho người nước ngoài thường trú tại Việt Nam không có hộ chiếu
|
200.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38767
|
Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài
|
Cấp giấy phép cho người đã nhập cảnh vào khu kinh tế cửa khẩu bằng giấy thông hành biên giới đi thăm quan các địa điểm khác trong tỉnh
|
10 USD/người
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38768
|
Phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự
|
Chứng nhận lãnh sự
|
30.000 đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 157/2016/TT-BTC
|
157/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38769
|
Phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự
|
Hợp pháp hóa lãnh sự
|
30.000 đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 157/2016/TT-BTC
|
157/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38770
|
Phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự
|
Cấp bản sao giấy tờ, tài liệu
|
5.000 đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 157/2016/TT-BTC
|
157/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38771
|
Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với dự án, công trình
|
Dự án, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông có tổng mức đầu tư đến 15 (tỷ đồng)
|
1.006.500 đồng/dự án
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% trích lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN
|
70/2025/TT-BTC
|
Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư nằm giữa các khoảng giá trị tổng mức đầu tư của dự án ghi trong Biểu mức tỷ lệ tính phí thì tính theo Khoản 2 Điều 5 Thông tư 258/2016/TT-BTC
Xem thêm
|
|
38772
|
Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với dự án, công trình
|
Dự án, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông có tổng mức đầu tư đến 100 (tỷ đồng)
|
3.600.000 đồng/dự án
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% trích lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN
|
258/2016/TT-BTC
|
Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư nằm giữa các khoảng giá trị tổng mức đầu tư của dự án ghi trong Biểu mức tỷ lệ tính phí thì tính theo Khoản 2 Điều 5 Thông tư 258/2016/TT-BTC
Xem thêm
|
|
38773
|
Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với dự án, công trình
|
Dự án, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông có tổng mức đầu tư đến 500 (tỷ đồng)
|
10.100.000 đồng/dự án
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
258/2016/TT-BTC
|
Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư nằm giữa các khoảng giá trị tổng mức đầu tư của dự án ghi trong Biểu mức tỷ lệ tính phí thì tính theo Khoản 2 Điều 5 Thông tư 258/2016/TT-BTC
Xem thêm
|
|
38774
|
Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với dự án, công trình
|
Dự án, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông có tổng mức đầu tư đến 1.000 (tỷ đồng)
|
13.500.000 đồng/dự án
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
258/2016/TT-BTC
|
Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư nằm giữa các khoảng giá trị tổng mức đầu tư của dự án ghi trong Biểu mức tỷ lệ tính phí thì tính theo Khoản 2 Điều 5 Thông tư 258/2016/TT-BTC
Xem thêm
|
|
38775
|
Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với dự án, công trình
|
Dự án, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông có tổng mức đầu tư đến 5.000 (tỷ đồng)
|
37.500.000 đồng/dự án
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
258/2016/TT-BTC
|
Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư nằm giữa các khoảng giá trị tổng mức đầu tư của dự án ghi trong Biểu mức tỷ lệ tính phí thì tính theo Khoản 2 Điều 5 Thông tư 258/2016/TT-BTC
Xem thêm
|
|
38776
|
Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với dự án, công trình
|
Dự án, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông có tổng mức đầu tư từ 10.000 trở lên (tỷ đồng)
|
50.000.000 đồng/dự án
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
258/2016/TT-BTC
|
Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư nằm giữa các khoảng giá trị tổng mức đầu tư của dự án ghi trong Biểu mức tỷ lệ tính phí thì tính theo Khoản 2 Điều 5 Thông tư 258/2016/TT-BTC
Xem thêm
|
|
38777
|
Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với dự án, công trình
|
Dự án, công trình dầu khí, năng lượng, hóa chất có tổng mức đầu tư 15 (tỷ đồng)
|
1.992.000 đồng/dự án
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
258/2016/TT-BTC
|
Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư nằm giữa các khoảng giá trị tổng mức đầu tư của dự án ghi trong Biểu mức tỷ lệ tính phí thì tính theo Khoản 2 Điều 5 Thông tư 258/2016/TT-BTC
Xem thêm
|
|
38778
|
Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với dự án, công trình
|
Dự án, công trình dầu khí, năng lượng, hóa chất có tổng mức đầu tư 100 (tỷ đồng)
|
7.180.000 đồng/dự án
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
258/2016/TT-BTC
|
Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư nằm giữa các khoảng giá trị tổng mức đầu tư của dự án ghi trong Biểu mức tỷ lệ tính phí thì tính theo Khoản 2 Điều 5 Thông tư 258/2016/TT-BTC
Xem thêm
|
|
38779
|
Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với dự án, công trình
|
Dự án, công trình dầu khí, năng lượng, hóa chất có tổng mức đầu tư 500 (tỷ đồng)
|
19.950.000 đồng/dự án
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
258/2016/TT-BTC
|
Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư nằm giữa các khoảng giá trị tổng mức đầu tư của dự án ghi trong Biểu mức tỷ lệ tính phí thì tính theo Khoản 2 Điều 5 Thông tư 258/2016/TT-BTC
Xem thêm
|
|
38780
|
Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với dự án, công trình
|
Dự án, công trình dầu khí, năng lượng, hóa chất có tổng mức đầu tư 1.000 (tỷ đồng)
|
26.600.000 đồng/dự án
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
258/2016/TT-BTC
|
Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư nằm giữa các khoảng giá trị tổng mức đầu tư của dự án ghi trong Biểu mức tỷ lệ tính phí thì tính theo Khoản 2 Điều 5 Thông tư 258/2016/TT-BTC
Xem thêm
|
|
38781
|
Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với dự án, công trình
|
Dự án, công trình dầu khí, năng lượng, hóa chất có tổng mức đầu tư 5.000 (tỷ đồng)
|
74.000.000 đồng/dự án
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
258/2016/TT-BTC
|
Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư nằm giữa các khoảng giá trị tổng mức đầu tư của dự án ghi trong Biểu mức tỷ lệ tính phí thì tính theo Khoản 2 Điều 5 Thông tư 258/2016/TT-BTC
Xem thêm
|
|
38782
|
Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với dự án, công trình
|
Dự án, công trình dầu khí, năng lượng, hóa chất có tổng mức đầu tư 10.000 (tỷ đồng)
|
99.000.000 đồng/dự án
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
258/2016/TT-BTC
|
Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư nằm giữa các khoảng giá trị tổng mức đầu tư của dự án ghi trong Biểu mức tỷ lệ tính phí thì tính theo Khoản 2 Điều 5 Thông tư 258/2016/TT-BTC
Xem thêm
|
|
38783
|
Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với dự án, công trình
|
Dự án, công trình dân dụng, công nghiệp khác có tổng mức đầu tư 15 (tỷ đồng)
|
1.450.500 đồng/dự án
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
258/2016/TT-BTC
|
Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư nằm giữa các khoảng giá trị tổng mức đầu tư của dự án ghi trong Biểu mức tỷ lệ tính phí thì tính theo Khoản 2 Điều 5 Thông tư 258/2016/TT-BTC
Xem thêm
|
|
38784
|
Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với dự án, công trình
|
Dự án, công trình dân dụng, công nghiệp khác có tổng mức đầu tư 100 (tỷ đồng)
|
5.230.000 đồng/dự án
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
258/2016/TT-BTC
|
Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư nằm giữa các khoảng giá trị tổng mức đầu tư của dự án ghi trong Biểu mức tỷ lệ tính phí thì tính theo Khoản 2 Điều 5 Thông tư 258/2016/TT-BTC
Xem thêm
|
|
38785
|
Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với dự án, công trình
|
Dự án, công trình dân dụng, công nghiệp khác có tổng mức đầu tư 500 (tỷ đồng)
|
14.550.000 đồng/dự án
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
258/2016/TT-BTC
|
Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư nằm giữa các khoảng giá trị tổng mức đầu tư của dự án ghi trong Biểu mức tỷ lệ tính phí thì tính theo Khoản 2 Điều 5 Thông tư 258/2016/TT-BTC
Xem thêm
|
|
38786
|
Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với dự án, công trình
|
Dự án, công trình dân dụng, công nghiệp khác có tổng mức đầu tư 1.000 (tỷ đồng)
|
19.400.000 đồng/dự án
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
258/2016/TT-BTC
|
Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư nằm giữa các khoảng giá trị tổng mức đầu tư của dự án ghi trong Biểu mức tỷ lệ tính phí thì tính theo Khoản 2 Điều 5 Thông tư 258/2016/TT-BTC
Xem thêm
|
|
38787
|
Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với dự án, công trình
|
Dự án, công trình dân dụng, công nghiệp khác có tổng mức đầu tư 5.000 (tỷ đồng)
|
54.000.000 đồng/dự án
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
258/2016/TT-BTC
|
Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư nằm giữa các khoảng giá trị tổng mức đầu tư của dự án ghi trong Biểu mức tỷ lệ tính phí thì tính theo Khoản 2 Điều 5 Thông tư 258/2016/TT-BTC
Xem thêm
|
|
38788
|
Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với dự án, công trình
|
Dự án, công trình dân dụng, công nghiệp khác có tổng mức đầu tư 10.000 (tỷ đồng)
|
72.000.000 đồng/dự án
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
258/2016/TT-BTC
|
Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư nằm giữa các khoảng giá trị tổng mức đầu tư của dự án ghi trong Biểu mức tỷ lệ tính phí thì tính theo Khoản 2 Điều 5 Thông tư 258/2016/TT-BTC
Xem thêm
|
|
38789
|
Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với dự án, công trình
|
Dự án, công trình khác có tổng mức đầu tư 15 (tỷ đồng)
|
1.332.000 đồng/dự án
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
258/2016/TT-BTC
|
Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư nằm giữa các khoảng giá trị tổng mức đầu tư của dự án ghi trong Biểu mức tỷ lệ tính phí thì tính theo Khoản 2 Điều 5 Thông tư 258/2016/TT-BTC
Xem thêm
|
|
38790
|
Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với dự án, công trình
|
Dự án, công trình khác có tổng mức đầu tư 100 (tỷ đồng)
|
4.800.000 đồng/dự án
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
258/2016/TT-BTC
|
Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư nằm giữa các khoảng giá trị tổng mức đầu tư của dự án ghi trong Biểu mức tỷ lệ tính phí thì tính theo Khoản 2 Điều 5 Thông tư 258/2016/TT-BTC
Xem thêm
|
|
38791
|
Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với dự án, công trình
|
Dự án, công trình khác có tổng mức đầu tư 500 (tỷ đồng)
|
13.350.000 đồng/dự án
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
258/2016/TT-BTC
|
Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư nằm giữa các khoảng giá trị tổng mức đầu tư của dự án ghi trong Biểu mức tỷ lệ tính phí thì tính theo Khoản 2 Điều 5 Thông tư 258/2016/TT-BTC
Xem thêm
|
|
38792
|
Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với dự án, công trình
|
Dự án, công trình khác có tổng mức đầu tư 1.000 (tỷ đồng)
|
17.800.000 đồng/dự án
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
258/2016/TT-BTC
|
Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư nằm giữa các khoảng giá trị tổng mức đầu tư của dự án ghi trong Biểu mức tỷ lệ tính phí thì tính theo Khoản 2 Điều 5 Thông tư 258/2016/TT-BTC
Xem thêm
|
|
38793
|
Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với dự án, công trình
|
Dự án, công trình khác có tổng mức đầu tư 5.000 (tỷ đồng)
|
49.500.000 đồng/dự án
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
258/2016/TT-BTC
|
Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư nằm giữa các khoảng giá trị tổng mức đầu tư của dự án ghi trong Biểu mức tỷ lệ tính phí thì tính theo Khoản 2 Điều 5 Thông tư 258/2016/TT-BTC
Xem thêm
|
|
38794
|
Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với dự án, công trình
|
Dự án, công trình khác có tổng mức đầu tư 10.000 (tỷ đồng)
|
66.000.000 đồng/dự án
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
258/2016/TT-BTC
|
Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư nằm giữa các khoảng giá trị tổng mức đầu tư của dự án ghi trong Biểu mức tỷ lệ tính phí thì tính theo Khoản 2 Điều 5 Thông tư 258/2016/TT-BTC
Xem thêm
|
|
38795
|
Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với phương tiện giao thông cơ giới
|
Tàu hỏa có tổng mức đầu tư đến 05 (tỷ đồng)
|
607.000 đồng/dự án
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
258/2016/TT-BTC
|
Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư nằm giữa các khoảng giá trị tổng mức đầu tư của dự án ghi trong Biểu mức tỷ lệ tính phí thì tính theo Khoản 2 Điều 5 Thông tư 258/2016/TT-BTC
Xem thêm
|
|
38796
|
Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với phương tiện giao thông cơ giới
|
Tàu hỏa có tổng mức đầu tư 50 (tỷ đồng)
|
3.195.000 đồng/dự án
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
258/2016/TT-BTC
|
Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư nằm giữa các khoảng giá trị tổng mức đầu tư của dự án ghi trong Biểu mức tỷ lệ tính phí thì tính theo Khoản 2 Điều 5 Thông tư 258/2016/TT-BTC
Xem thêm
|
|
38797
|
Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với phương tiện giao thông cơ giới
|
Tàu hỏa có tổng mức đầu tư 100 (tỷ đồng)
|
4.263.000 đồng/dự án
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
258/2016/TT-BTC
|
Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư nằm giữa các khoảng giá trị tổng mức đầu tư của dự án ghi trong Biểu mức tỷ lệ tính phí thì tính theo Khoản 2 Điều 5 Thông tư 258/2016/TT-BTC
Xem thêm
|
|
38798
|
Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với phương tiện giao thông cơ giới
|
Tàu hỏa có tổng mức đầu tư 500 (tỷ đồng)
|
11.850.000 đồng/dự án
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
258/2016/TT-BTC
|
Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư nằm giữa các khoảng giá trị tổng mức đầu tư của dự án ghi trong Biểu mức tỷ lệ tính phí thì tính theo Khoản 2 Điều 5 Thông tư 258/2016/TT-BTC
Xem thêm
|
|
38799
|
Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với phương tiện giao thông cơ giới
|
Tàu hỏa có tổng mức đầu tư từ 1.000 trở lên (tỷ đồng)
|
15.800.000 đồng/dự án
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
258/2016/TT-BTC
|
Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư nằm giữa các khoảng giá trị tổng mức đầu tư của dự án ghi trong Biểu mức tỷ lệ tính phí thì tính theo Khoản 2 Điều 5 Thông tư 258/2016/TT-BTC
Xem thêm
|
|
38800
|
Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với phương tiện giao thông cơ giới
|
Tàu thủy có tổng mức đầu tư đến 05 (tỷ đồng)
|
1.215.000 đồng/dự án
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
258/2016/TT-BTC
|
Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư nằm giữa các khoảng giá trị tổng mức đầu tư của dự án ghi trong Biểu mức tỷ lệ tính phí thì tính theo Khoản 2 Điều 5 Thông tư 258/2016/TT-BTC
Xem thêm
|