|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
38701
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt đình chợ) tại Vị trí 4 là các điểm kinh doanh không thuận lợi: Có 8 ki ốt, gồm các ki ốt số: 1, 2, 3, 4, 18, 20, 22, 24
|
50.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm thị trấn Mù Cang Chải (hạng 3) huyện Mù Cang Chải
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38702
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt nhà 3 tầng) tại Vị trí 1 là các điểm kinh doanh thuận lợi có 02 ki ốt số 01; 02
|
70.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm thị trấn Mù Cang Chải (hạng 3) huyện Mù Cang Chải
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38703
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt nhà 3 tầng) tại Vị trí 2 là các điểm kinh doanh tương đối thuận lợi có 03 ki ốt, gồm các ki ốt số 3; 4; 9
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm thị trấn Mù Cang Chải (hạng 3) huyện Mù Cang Chải
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38704
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt nhà 3 tầng) tại Vị trí 3 là các điểm kinh doanh ít thuận lợi có 04 ki ốt, gồm các ki ốt số 5; 6; 7; 8
|
50.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm thị trấn Mù Cang Chải (hạng 3) huyện Mù Cang Chải
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38705
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) có mái che thuộc phạm vi chợ
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ các xã thuộc huyện Mù Cang Chải
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38706
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) khác thuộc phạm vi chợ
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ các xã thuộc huyện Mù Cang Chải
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38707
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh lưu động (không cố định)
|
2.000 Đồng/ngày
|
Chợ các xã thuộc huyện Mù Cang Chải
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38708
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có quầy (ki ốt) tại Vị trí 1 là các điểm kinh doanh thuận lợi, ki ốt tiếp giáp mặt đường Nguyễn Tất Thành, đường Hoàng Hoa Thám ở Tầng 1 Khu B
|
Tối đa: 150.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Yên Thế (Chợ hạng 2), Huyện Lục Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38709
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có quầy (ki ốt) tại Vị trí 1 là các điểm kinh doanh thuận lợi, ki ốt tiếp giáp mặt đường Nguyễn Tất Thành, đường Hoàng Hoa Thám ở Tầng 2 Khu B
|
Tối đa: 75.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Yên Thế (Chợ hạng 2), Huyện Lục Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38710
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có quầy (ki ốt) tại Vị trí 1 là các điểm kinh doanh thuận lợi, ki ốt tiếp giáp mặt đường Nguyễn Tất Thành, đường Hoàng Hoa Thám ở Tầng 3 Khu B
|
Tối đa: 37.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Yên Thế (Chợ hạng 2), Huyện Lục Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38711
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có quầy (ki ốt) tại Vị trí 2 là các điểm kinh doanh tương đối thuận lợi, ki ốt cổng chợ chính: Có 3 ki ốt kinh doanh quần áo, chăn ga gối đệm và hàng sắt
|
Tối đa: 130.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Yên Thế (Chợ hạng 2), Huyện Lục Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38712
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có quầy (ki ốt) tại Vị trí 2 là các điểm kinh doanh tương đối thuận lợi, mặt đường bê tông tiếp giáp ngân hàng nông nghiệp: Có 7 ki ốt (từ ki ốt số 01 đến ki ốt số 07) kinh doanh hàng ăn, làm tóc
|
Tối đa: 130.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Yên Thế (Chợ hạng 2), Huyện Lục Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38713
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có quầy (ki ốt) tại Vị trí 2 là các điểm kinh doanh tương đối thuận lợi, mặt đường bê tông tiếp giáp tòa nhà khối nông nghiệp cũ: Có 7 ki ốt (từ ki ốt số 01 đến ki ốt số 07) kinh doanh hàng ăn
|
Tối đa: 130.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Yên Thế (Chợ hạng 2), Huyện Lục Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38714
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có quầy (ki ốt) tại Vị trí 3 là các ki ốt ít thuận lợi thuộc Dãy 1 đình chợ có 18 ki ốt (từ ki ốt số 01 đến ki ốt số 18) kinh doanh hàng vải, giày dép, hàng khô
|
Tối đa: 120.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Yên Thế (Chợ hạng 2), Huyện Lục Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38715
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có quầy (ki ốt) tại Vị trí 3 là các ki ốt ít thuận lợi thuộc Dãy 2 đình chợ có 18 ki ốt (từ ki ốt số 01 đến ki ốt số 18) kinh doanh hàng vải, giày dép
|
Tối đa: 120.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Yên Thế (Chợ hạng 2), Huyện Lục Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38716
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có quầy (ki ốt) tại Vị trí 3 là các ki ốt ít thuận lợi thuộc Dãy 3 đình chợ gồm 18 ki ốt (từ ki ốt số 01 đến ki ốt số 18) kinh doanh hàng vải, giày dép
|
Tối đa: 120.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Yên Thế (Chợ hạng 2), Huyện Lục Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38717
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có quầy (ki ốt) tại Vị trí 3 là các ki ốt ít thuận lợi thuộc Dãy 4 đình chợ gồm 18 ki ốt (từ ki ốt số 01 đến ki ốt số 18) kinh doanh hàng vải, giày dép, tạp hóa
|
Tối đa: 120.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Yên Thế (Chợ hạng 2), Huyện Lục Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38718
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có quầy (ki ốt) tại Vị trí 3 là các ki ốt ít thuận lợi thuộc Dãy tạp hóa có 12 ki ốt (từ ki ốt số 01 đến ki ốt số 12) kinh doanh hàng vải, tạp hóa
|
Tối đa: 120.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Yên Thế (Chợ hạng 2), Huyện Lục Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38719
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có quầy (ki ốt) tại Vị trí 4 là các ki ốt không thuận lợi thuộc dãy ki ốt mặt trong tiếp giáp ngân hàng nông nghiệp: Có 7 ki ốt (từ ki ốt số 01 đến ki ốt số 07) kinh doanh hàng vải, giày dép, tạp hóa, hàng khô
|
Tối đa: 50.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Yên Thế (Chợ hạng 2), Huyện Lục Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38720
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có quầy (ki ốt) tại Vị trí 4 là các ki ốt không thuận lợi thuộc dãy ki ốt mặt trong tiếp giáp khối nông nghiệp cũ: Có 7 ki ốt (từ ki ốt số 01 đến ki ốt số 07) kinh doanh tạp hóa, hàng khô
|
Tối đa: 50.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Yên Thế (Chợ hạng 2), Huyện Lục Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38721
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có quầy (ki ốt) tại Vị trí 4 là các ki ốt không thuận lợi thuộc dãy ki ốt hàng gạo: Có 12 ki ốt (từ ki ốt số 01 đến ki ốt số 12) kinh doanh hàng gạo, hàng khô
|
Tối đa: 50.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Yên Thế (Chợ hạng 2), Huyện Lục Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38722
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) có mái che
|
Tối đa: 50.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Yên Thế (Chợ hạng 2), Huyện Lục Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38723
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) khác thuộc phạm vi chợ
|
Tối đa: 20.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Yên Thế (Chợ hạng 2), Huyện Lục Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38724
|
Phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại
|
Thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại
|
600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
|
Khu vực thành phố trực thuộc trung ương và khu vực thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 3 Điều 6 Thông tư 168/2016/TT-BTC
|
168/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
38725
|
Phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại
|
Thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại
|
300.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 3 Điều 6 Thông tư 168/2016/TT-BTC
|
168/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
38726
|
Phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại
|
Thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại đối với chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp
|
600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
|
Khu vực thành phố trực thuộc trung ương và khu vực thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 3 Điều 6 Thông tư 168/2016/TT-BTC
|
168/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
38727
|
Phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại
|
Thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại đối với chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp
|
300.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 3 Điều 6 Thông tư 168/2016/TT-BTC
|
168/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
38728
|
Phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại
|
Thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại đối với chủ thể kinh doanh là hộ kinh doanh, cá nhân
|
200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
|
Khu vực thành phố trực thuộc trung ương và khu vực thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 3 Điều 6 Thông tư 168/2016/TT-BTC
|
168/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
38729
|
Phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại
|
Thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại đối với chủ thể kinh doanh là hộ kinh doanh, cá nhân
|
100.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 3 Điều 6 Thông tư 168/2016/TT-BTC
|
168/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
38730
|
Lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá
|
Cấp giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá
|
100.000 đồng/giấy/lần cấp
|
Khu vực thành phố trực thuộc trung ương và khu vực thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
168/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
38731
|
Lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá
|
Cấp giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá
|
50.000 đồng/giấy/lần cấp
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
168/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
38732
|
Lệ phí đăng ký doanh nghiệp
|
Đăng ký thành lập doanh nghiệp, thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
|
100.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
130/2017/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38733
|
Lệ phí đăng ký doanh nghiệp
|
Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp
|
50.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
130/2017/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38734
|
Lệ phí cấp hộ chiếu
|
Cấp mới hộ chiếu (bao gồm hộ chiếu gắn chíp điện tử và hộ chiếu không gắn chíp điện tử)
|
200.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38735
|
Lệ phí cấp hộ chiếu
|
Cấp lại do bị hỏng hoặc bị mất hộ chiếu (bao gồm hộ chiếu gắn chíp điện tử và hộ chiếu không gắn chíp điện tử)
|
400.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38736
|
Lệ phí cấp hộ chiếu
|
Gia hạn hộ chiếu (ngoại giao, công vụ) (bao gồm hộ chiếu gắn chíp điện tử và hộ chiếu không gắn chíp điện tử)
|
100.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38737
|
Lệ phí cấp hộ chiếu
|
Cấp giấy xác nhận yếu tố nhân sự (bao gồm hộ chiếu gắn chíp điện tử và hộ chiếu không gắn chíp điện tử)
|
100.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38738
|
Lệ phí cấp giấy thông hành
|
Cấp giấy thông hành biên giới Việt Nam - Lào hoặc Việt Nam - Campuchia
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38739
|
Lệ phí cấp giấy thông hành
|
Cấp giấy thông hành xuất, nhập cảnh vùng biên giới cho cán bộ, công chức làm việc tại các cơ quan nhà nước có trụ sở đóng tại huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh của Việt Nam tiếp giáp với đường biên giới Việt Nam - Trung Quốc
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38740
|
Lệ phí cấp giấy thông hành
|
Cấp giấy thông hành xuất, nhập cảnh vùng biên giới cấp cho công dân Việt Nam thường trú tại các xã, phường, thị trấn tiếp giáp đường biên giới Việt Nam - Trung Quốc
|
5.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38741
|
Lệ phí cấp giấy thông hành
|
Cấp giấy thông hành xuất nhập cảnh cho công dân Việt Nam sang công tác, du lịch các tỉnh, thành phố biên giới Trung Quốc tiếp giáp Việt Nam
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38742
|
Lệ phí cấp giấy phép xuất cảnh
|
Cấp giấy phép xuất cảnh
|
200.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38743
|
Lệ phí cấp giấy phép xuất cảnh
|
Cấp công hàm xin thị thực
|
10.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38744
|
Lệ phí cấp giấy phép xuất cảnh
|
Cấp mới thẻ ABTC của thương nhân APEC
|
840.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38745
|
Lệ phí cấp giấy phép xuất cảnh
|
Cấp lại thẻ ABTC của thương nhân APEC
|
700.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38746
|
Lệ phí cấp tem AB
|
Cấp tem AB
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38747
|
Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài
|
Cấp thị thực có giá trị một lần
|
25 USD/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38748
|
Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài
|
Cấp thị thực có giá trị nhiều lần loại có giá trị không quá 90 ngày
|
50 USD/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38749
|
Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài
|
Cấp thị thực có giá trị nhiều lần loại giá trị trên 90 ngày đến 180 ngày
|
95 USD/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38750
|
Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài
|
Cấp thị thực có giá trị nhiều lần loại có giá trị trên 180 ngày đến 01 năm
|
135 USD/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|