|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
3801
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)
|
2.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3802
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
14.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3803
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)
|
2.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3804
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3805
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)
|
1.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3806
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 3
|
4.000 Đồng/ngày
|
Chợ thành thị: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3807
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế) sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 3
|
2.000 Đồng/m2/ngày
|
Chợ thành thị: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3808
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 3
|
4.000 Đồng/ngày
|
Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3809
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế) sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 3
|
2.000 Đồng/m2/ngày
|
Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3810
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 3
|
4.000 Đồng/ngày
|
Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3811
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế) sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 3
|
2.000 Đồng/m2/ngày
|
Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3812
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 3
|
4.000 Đồng/ngày
|
Chợ nông thôn: Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3813
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế) sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 3
|
2.000 Đồng/m2/ngày
|
Chợ nông thôn: Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3814
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh trâu, bò, ngựa
|
10.000 Đồng/con/ngày
|
Chợ thành thị: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật)
Xem thêm
|
|
3815
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh dê, lợn, gia súc khác: Áp dụng mức thu này, nhưng tổng mức thu không quá 100.000 đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ
|
5.000 Đồng/con/ngày
|
Chợ thành thị: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật)
Xem thêm
|
|
3816
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh trâu, bò, ngựa
|
10.000 Đồng/con/ngày
|
Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật)
Xem thêm
|
|
3817
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh dê, lợn, gia súc khác: Áp dụng mức thu này, nhưng tổng mức thu không quá 100.000 đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ
|
5.000 Đồng/con/ngày
|
Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật)
Xem thêm
|
|
3818
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh trâu, bò, ngựa
|
10.000 Đồng/con/ngày
|
Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật)
Xem thêm
|
|
3819
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh dê, lợn, gia súc khác: Áp dụng mức thu này, nhưng tổng mức thu không quá 100.000 đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ
|
5.000 Đồng/con/ngày
|
Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật)
Xem thêm
|
|
3820
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh trâu, bò, ngựa
|
10.000 Đồng/con/ngày
|
Chợ nông thôn: Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật)
Xem thêm
|
|
3821
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh dê, lợn, gia súc khác: Áp dụng mức thu này, nhưng tổng mức thu không quá 100.000 đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ
|
5.000 Đồng/con/ngày
|
Chợ nông thôn: Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật)
Xem thêm
|
|
3822
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô ra vào chợ hạng 3
|
10.000 Đồng/xe/lượt
|
Chợ thành thị: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Không áp dụng đối với giá dịch vụ trông giữ xe
Xem thêm
|
|
3823
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô đỗ tại chợ: Áp dụng đồng thời mức thu đối với xe ô tô ra vào chợ và mức thu đối với diện tích đỗ xe của ô tô và diện tích bán hàng tại chợ hạng 3
|
3.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3824
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô ra vào chợ hạng 3
|
10.000 Đồng/xe/lượt
|
Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Không áp dụng đối với giá dịch vụ trông giữ xe
Xem thêm
|
|
3825
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô đỗ tại chợ: Áp dụng đồng thời mức thu đối với xe ô tô ra vào chợ và mức thu đối với diện tích đỗ xe của ô tô và diện tích bán hàng tại chợ hạng 3
|
3.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3826
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô ra vào chợ hạng 3
|
10.000 Đồng/xe/lượt
|
Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Không áp dụng đối với giá dịch vụ trông giữ xe
Xem thêm
|
|
3827
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô đỗ tại chợ: Áp dụng đồng thời mức thu đối với xe ô tô ra vào chợ và mức thu đối với diện tích đỗ xe của ô tô và diện tích bán hàng tại chợ hạng 3
|
3.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3828
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô ra vào chợ hạng 3
|
10.000 Đồng/xe/lượt
|
Chợ nông thôn: Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Không áp dụng đối với giá dịch vụ trông giữ xe
Xem thêm
|
|
3829
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô đỗ tại chợ: Áp dụng đồng thời mức thu đối với xe ô tô ra vào chợ và mức thu đối với diện tích đỗ xe của ô tô và diện tích bán hàng tại chợ hạng 3
|
3.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3830
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Kiốt sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 1 đối với điểm kinh doanh cố định, thường xuyên
|
Tối đa: 195.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3831
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Kiốt sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 1 đối với điểm kinh doanh cố định, thường xuyên
|
Tối đa: 165.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3832
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Kiốt sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 1 đối với điểm kinh doanh cố định, thường xuyên
|
Tối đa: 150.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3833
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Quầy hàng sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 1 đối với điểm kinh doanh cố định, thường xuyên
|
Tối đa: 165.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3834
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Quầy hàng sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 1 đối với điểm kinh doanh cố định, thường xuyên
|
Tối đa: 150.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3835
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Quầy hàng sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 1 đối với điểm kinh doanh cố định, thường xuyên
|
Tối đa: 135.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3836
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 1 đối với điểm kinh doanh cố định, thường xuyên còn lại
|
Tối đa: 105.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3837
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 1 đối với điểm kinh doanh cố định, thường xuyên còn lại
|
Tối đa: 90.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3838
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 1 đối với điểm kinh doanh cố định, thường xuyên còn lại
|
Tối đa: 75.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3839
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ trong phạm vi chợ hạng 1 đối với điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai)
|
Tối đa: 5.000 Đồng/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3840
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế) trong phạm vi chợ hạng 1 đối với điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai)
|
Tối đa: 5.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3841
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh gia súc (động vật sống) kinh doanh trâu, bò, ngựa tại chợ hạng 1
|
Tối đa: 10.000 Đồng/con/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật)
Xem thêm
|
|
3842
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh gia súc (động vật sống) kinh doanh dê, lợn, gia súc khác tại chợ hạng 1
|
Tối đa: 5.000 Đồng/con/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
- Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật)
- Tổng mức thu không quá 100.000 đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ
Xem thêm
|
|
3843
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô ra vào chợ hạng 1
|
Tối đa: 10.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Không áp dụng đối với giá dịch vụ trông giữ xe
Xem thêm
|
|
3844
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô đỗ tại chợ hạng 1
|
Tối đa: 2.000 Đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Áp dụng đồng thời mức thu đối với xe ô tô ra vào chợ và mức thu đối với diện tích đỗ xe của ô tô và diện tích bán hàng tại chợ
Xem thêm
|
|
3845
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
Tối đa: 210.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3846
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
Tối đa: 180.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3847
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
Tối đa: 150.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3848
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
Tối đa: 147.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3849
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
Tối đa: 126.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3850
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
Tối đa: 105.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|