TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 3801-3850 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
3801 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 2.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3802 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 14.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3803 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 2.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3804 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 10.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3805 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 1.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3806 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 3 4.000 Đồng/ngày Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3807 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế) sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 3 2.000 Đồng/m2/ngày Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3808 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 3 4.000 Đồng/ngày Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3809 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế) sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 3 2.000 Đồng/m2/ngày Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3810 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 3 4.000 Đồng/ngày Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3811 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế) sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 3 2.000 Đồng/m2/ngày Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3812 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 3 4.000 Đồng/ngày Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3813 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế) sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 3 2.000 Đồng/m2/ngày Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3814 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh trâu, bò, ngựa 10.000 Đồng/con/ngày Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) Xem thêm
3815 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh dê, lợn, gia súc khác: Áp dụng mức thu này, nhưng tổng mức thu không quá 100.000 đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ 5.000 Đồng/con/ngày Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) Xem thêm
3816 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh trâu, bò, ngựa 10.000 Đồng/con/ngày Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) Xem thêm
3817 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh dê, lợn, gia súc khác: Áp dụng mức thu này, nhưng tổng mức thu không quá 100.000 đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ 5.000 Đồng/con/ngày Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) Xem thêm
3818 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh trâu, bò, ngựa 10.000 Đồng/con/ngày Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) Xem thêm
3819 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh dê, lợn, gia súc khác: Áp dụng mức thu này, nhưng tổng mức thu không quá 100.000 đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ 5.000 Đồng/con/ngày Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) Xem thêm
3820 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh trâu, bò, ngựa 10.000 Đồng/con/ngày Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) Xem thêm
3821 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh dê, lợn, gia súc khác: Áp dụng mức thu này, nhưng tổng mức thu không quá 100.000 đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ 5.000 Đồng/con/ngày Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) Xem thêm
3822 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe ô tô ra vào chợ hạng 3 10.000 Đồng/xe/lượt Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Không áp dụng đối với giá dịch vụ trông giữ xe Xem thêm
3823 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe ô tô đỗ tại chợ: Áp dụng đồng thời mức thu đối với xe ô tô ra vào chợ và mức thu đối với diện tích đỗ xe của ô tô và diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 3.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3824 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe ô tô ra vào chợ hạng 3 10.000 Đồng/xe/lượt Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Không áp dụng đối với giá dịch vụ trông giữ xe Xem thêm
3825 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe ô tô đỗ tại chợ: Áp dụng đồng thời mức thu đối với xe ô tô ra vào chợ và mức thu đối với diện tích đỗ xe của ô tô và diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 3.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3826 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe ô tô ra vào chợ hạng 3 10.000 Đồng/xe/lượt Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Không áp dụng đối với giá dịch vụ trông giữ xe Xem thêm
3827 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe ô tô đỗ tại chợ: Áp dụng đồng thời mức thu đối với xe ô tô ra vào chợ và mức thu đối với diện tích đỗ xe của ô tô và diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 3.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3828 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe ô tô ra vào chợ hạng 3 10.000 Đồng/xe/lượt Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Không áp dụng đối với giá dịch vụ trông giữ xe Xem thêm
3829 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe ô tô đỗ tại chợ: Áp dụng đồng thời mức thu đối với xe ô tô ra vào chợ và mức thu đối với diện tích đỗ xe của ô tô và diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 3.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3830 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Kiốt sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 1 đối với điểm kinh doanh cố định, thường xuyên Tối đa: 195.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3831 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Kiốt sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 1 đối với điểm kinh doanh cố định, thường xuyên Tối đa: 165.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3832 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Kiốt sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 1 đối với điểm kinh doanh cố định, thường xuyên Tối đa: 150.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3833 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Quầy hàng sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 1 đối với điểm kinh doanh cố định, thường xuyên Tối đa: 165.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3834 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Quầy hàng sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 1 đối với điểm kinh doanh cố định, thường xuyên Tối đa: 150.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3835 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Quầy hàng sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 1 đối với điểm kinh doanh cố định, thường xuyên Tối đa: 135.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3836 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 1 đối với điểm kinh doanh cố định, thường xuyên còn lại Tối đa: 105.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3837 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 1 đối với điểm kinh doanh cố định, thường xuyên còn lại Tối đa: 90.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3838 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 1 đối với điểm kinh doanh cố định, thường xuyên còn lại Tối đa: 75.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3839 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ trong phạm vi chợ hạng 1 đối với điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) Tối đa: 5.000 Đồng/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3840 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế) trong phạm vi chợ hạng 1 đối với điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) Tối đa: 5.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3841 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh gia súc (động vật sống) kinh doanh trâu, bò, ngựa tại chợ hạng 1 Tối đa: 10.000 Đồng/con/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) Xem thêm
3842 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh gia súc (động vật sống) kinh doanh dê, lợn, gia súc khác tại chợ hạng 1 Tối đa: 5.000 Đồng/con/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND - Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) - Tổng mức thu không quá 100.000 đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ Xem thêm
3843 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Xe ô tô ra vào chợ hạng 1 Tối đa: 10.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Không áp dụng đối với giá dịch vụ trông giữ xe Xem thêm
3844 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Xe ô tô đỗ tại chợ hạng 1 Tối đa: 2.000 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Áp dụng đồng thời mức thu đối với xe ô tô ra vào chợ và mức thu đối với diện tích đỗ xe của ô tô và diện tích bán hàng tại chợ Xem thêm
3845 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng Tối đa: 210.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3846 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng Tối đa: 180.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3847 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng Tối đa: 150.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3848 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng Tối đa: 147.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3849 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng Tối đa: 126.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3850 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng Tối đa: 105.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54