TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 3751-3800 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
3751 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 45.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3752 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 38.500 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3753 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 31.500 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3754 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 38.500 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3755 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 31.500 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3756 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 27.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3757 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 22.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3758 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 5.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3759 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 4.500 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3760 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 4.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3761 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 3.500 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3762 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 4.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3763 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 3.500 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3764 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 3.500 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3765 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 3.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3766 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 43.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3767 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 40.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3768 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 30.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3769 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 28.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3770 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 30.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3771 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 28.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3772 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 21.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3773 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 19.500 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3774 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 4.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3775 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 3.500 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3776 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 3.500 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3777 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 2.500 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3778 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 3.500 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3779 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 2.500 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3780 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 3.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3781 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh trong nhà chợ chính hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 2.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3782 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 50.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3783 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 35.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3784 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 35.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3785 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 24.500 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3786 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 35.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3787 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 24.500 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3788 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 24.500 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3789 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 17.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3790 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 4.500 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3791 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 3.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3792 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 3.500 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3793 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 2.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3794 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 3.500 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3795 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 2.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3796 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 3.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3797 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 1.500 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3798 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 20.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3799 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 2.500 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3800 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 14.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54