|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
37901
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 8.000 Đồng/lượt
|
Bến Thủ Sau, Ấp Hai Thủ, Long Hòa,Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Thủ Sau - Bến Tre
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37902
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối đa: 16.000 Đồng/lượt
|
Bến Thủ Sau, Ấp Hai Thủ, Long Hòa,Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Thủ Sau - Bến Tre
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37903
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách
|
Tối đa: 6.000 Đồng/lượt
|
Bến Bạ, Giồng Giá, Hòa Minh, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Bến Bạ - Bến Tre
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37904
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 6.000 Đồng/lượt
|
Bến Bạ, Giồng Giá, Hòa Minh, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Bến Bạ - Bến Tre
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37905
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối đa: 12.000 Đồng/lượt
|
Bến Bạ, Giồng Giá, Hòa Minh, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Bến Bạ - Bến Tre
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37906
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách
|
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Bến Bà Trầm - Long Hưng II
+ Bờ trái: Ấp Long Hưng II, Hòa Minh, Châu Thành
+ Bờ phải: Ấp Bà Trầm, Hưng Mỹ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37907
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Bến Bà Trầm - Long Hưng II
+ Bờ trái: Ấp Long Hưng II, Hòa Minh, Châu Thành
+ Bờ phải: Ấp Bà Trầm, Hưng Mỹ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37908
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối đa: 10.000 Đồng/lượt
|
Bến Bà Trầm - Long Hưng II
+ Bờ trái: Ấp Long Hưng II, Hòa Minh, Châu Thành
+ Bờ phải: Ấp Bà Trầm, Hưng Mỹ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37909
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách
|
Tối đa: 1.000 Đồng/lượt
|
Bến Tân Định - Trà Gút
- Bờ phải: Ấp Tân Định, Đại Phúc, Càng Long
- Bờ trái: Ấp Trà Gút, Đại Phước, Càng Long
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37910
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 2.000 Đồng/lượt
|
Bến Tân Định - Trà Gút
- Bờ phải: Ấp Tân Định, Đại Phúc, Càng Long
- Bờ trái: Ấp Trà Gút, Đại Phước, Càng Long
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37911
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Bến Tân Định - Trà Gút
- Bờ phải: Ấp Tân Định, Đại Phúc, Càng Long
- Bờ trái: Ấp Trà Gút, Đại Phước, Càng Long
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37912
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách
|
Tối đa: 1.000 Đồng/lượt
|
Bến Tất Vinh - Công Thiện Hùng
- Bờ phải thuộc Công Thiện Hùng, Long Đức, TP.Trà Vinh.
- Bờ trái thuộc Tất Vinh, Đại Phước, Càng Long
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37913
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 2.000 Đồng/lượt
|
Bến Tất Vinh - Công Thiện Hùng
- Bờ phải thuộc Công Thiện Hùng, Long Đức, TP.Trà Vinh.
- Bờ trái thuộc Tất Vinh, Đại Phước, Càng Long
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37914
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Bến Tất Vinh - Công Thiện Hùng
- Bờ phải thuộc Công Thiện Hùng, Long Đức, TP.Trà Vinh.
- Bờ trái thuộc Tất Vinh, Đại Phước, Càng Long
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37915
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách
|
Tối đa: 1.000 Đồng/lượt
|
Bến Hiệp Phú, Ấp Hiệp Phú, Nhị Long Phú, Càng Long
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Hiệp Phú - Vĩnh Long
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37916
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 2.000 Đồng/lượt
|
Bến Hiệp Phú, Ấp Hiệp Phú, Nhị Long Phú, Càng Long
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Hiệp Phú - Vĩnh Long
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37917
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Bến Hiệp Phú, Ấp Hiệp Phú, Nhị Long Phú, Càng Long
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Hiệp Phú - Vĩnh Long
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37918
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách
|
Tối đa: 1.000 Đồng/lượt
|
Bến Hiệp Mỹ
- Bờ phải: Ấp Đồng Cò, Hiệp Mỹ Đông, Cầu Ngang
- Bờ trái: Ấp Chợ, Hiệp Mỹ Tây, Cầu Ngang
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37919
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 2.000 Đồng/lượt
|
Bến Hiệp Mỹ
- Bờ phải: Ấp Đồng Cò, Hiệp Mỹ Đông, Cầu Ngang
- Bờ trái: Ấp Chợ, Hiệp Mỹ Tây, Cầu Ngang
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37920
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Bến Hiệp Mỹ
- Bờ phải: Ấp Đồng Cò, Hiệp Mỹ Đông, Cầu Ngang
- Bờ trái: Ấp Chợ, Hiệp Mỹ Tây, Cầu Ngang
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37921
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách
|
Tối đa: 8.000 Đồng/lượt
|
Bến Thị trấn Mỹ Long, Khóm IV, TT.Mỹ Long, Cầu Ngang
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37922
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 8.000 Đồng/lượt
|
Bến Thị trấn Mỹ Long, Khóm IV, TT.Mỹ Long, Cầu Ngang
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37923
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối đa: 16.000 Đồng/lượt
|
Bến Thị trấn Mỹ Long, Khóm IV, TT.Mỹ Long, Cầu Ngang
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37924
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách
|
Tối đa: 1.000 Đồng/lượt
|
Bến Vàm Rạch Cỏ, Ấp Vàm Rạch Cỏ, Long Vĩnh, Duyên Hải
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37925
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 2.000 Đồng/lượt
|
Bến Vàm Rạch Cỏ, Ấp Vàm Rạch Cỏ, Long Vĩnh, Duyên Hải
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37926
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối đa: 5.000 Đồng/lượt
|
Bến Vàm Rạch Cỏ, Ấp Vàm Rạch Cỏ, Long Vĩnh, Duyên Hải
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37927
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách
|
Tối đa: 8.000 Đồng/lượt
|
Bến khách ngang sông Long Vĩnh - An Thạnh 3, ấp Giồng Bàn, xã Long Vĩnh, huyện Duyên Hải
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Trà Vinh - Sóc Trăng
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37928
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 8.000 Đồng/lượt
|
Bến khách ngang sông Long Vĩnh - An Thạnh 3, ấp Giồng Bàn, xã Long Vĩnh, huyện Duyên Hải
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Trà Vinh - Sóc Trăng
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37929
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối đa: 16.000 Đồng/lượt
|
Bến khách ngang sông Long Vĩnh - An Thạnh 3, ấp Giồng Bàn, xã Long Vĩnh, huyện Duyên Hải
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Trà Vinh - Sóc Trăng
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37930
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe ô tô 4 đến 5 chỗ ngồi (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối đa: 50.000 Đồng/lượt
|
Bến khách ngang sông Long Vĩnh - An Thạnh 3, ấp Giồng Bàn, xã Long Vĩnh, huyện Duyên Hải
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Trà Vinh - Sóc Trăng
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37931
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe ô tô từ 6 đến dưới 12 chỗ ngồi (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối đa: 60.000 Đồng/lượt
|
Bến khách ngang sông Long Vĩnh - An Thạnh 3, ấp Giồng Bàn, xã Long Vĩnh, huyện Duyên Hải
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Trà Vinh - Sóc Trăng
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37932
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe ô tô từ 12 đến dưới 16 chỗ ngồi (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối đa: 70.000 Đồng/lượt
|
Bến khách ngang sông Long Vĩnh - An Thạnh 3, ấp Giồng Bàn, xã Long Vĩnh, huyện Duyên Hải
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Trà Vinh - Sóc Trăng
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37933
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe ô tô tải dưới 2,5 tấn (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối đa: 55.000 Đồng/lượt
|
Bến khách ngang sông Long Vĩnh - An Thạnh 3, ấp Giồng Bàn, xã Long Vĩnh, huyện Duyên Hải
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Trà Vinh - Sóc Trăng
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37934
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe tô tải từ 2,5 tấn đến 3 tấn (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối đa: 70.000 Đồng/lượt
|
Bến khách ngang sông Long Vĩnh - An Thạnh 3, ấp Giồng Bàn, xã Long Vĩnh, huyện Duyên Hải
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Trà Vinh - Sóc Trăng
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37935
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô chở hàng hóa từ 50 kg trở lên (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối đa: 2.000 Đồng/lượt
|
Bến khách ngang sông Long Vĩnh - An Thạnh 3, ấp Giồng Bàn, xã Long Vĩnh, huyện Duyên Hải
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Trà Vinh - Sóc Trăng
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37936
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp, xe đạp điện
|
1.000 Đồng/xe/lần gửi
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37937
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe gắn máy (kể cả xe máy điện), xe mô tô
|
2.000 Đồng/xe/lần gửi
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37938
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô
|
10.000 Đồng/xe/lần gửi
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37939
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến 05 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe đạp, xe đạp điện
|
2.000 Đồng/xe/lần gửi
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37940
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến 05 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe gắn máy (kể cả xe máy điện), xe mô tô
|
4.000 Đồng/xe/lần gửi
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37941
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến 05 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô
|
20.000 Đồng/xe/lần gửi
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37942
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe kể cả ban ngày và ban đêm đối với xe đạp, xe đạp điện
|
2.000 Đồng/xe/lần gửi
|
Nơi tổ chức các lễ hội, hội chợ triển lãm thương mại, các sự kiện
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37943
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe kể cả ban ngày và ban đêm đối với xe gắn máy (kể cả xe máy điện), xe mô tô
|
4.000 Đồng/xe/lần gửi
|
Nơi tổ chức các lễ hội, hội chợ triển lãm thương mại, các sự kiện
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37944
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe kể cả ban ngày và ban đêm đối với xe ô tô
|
20.000 Đồng/xe/lần gửi
|
Nơi tổ chức các lễ hội, hội chợ triển lãm thương mại, các sự kiện
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37945
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe kể cả ban ngày và ban đêm đối với xe đạp, xe đạp điện
|
1.000 Đồng/xe/lần gửi
|
Các bệnh viện, trường cao đẳng, trường đại học và các trung tâm, cơ sở đào tạo, dạy nghề mức giá
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37946
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe kể cả ban ngày và ban đêm đối với xe gắn máy (kể cả xe máy điện), xe mô tô
|
2.000 Đồng/xe/lần gửi
|
Các bệnh viện, trường cao đẳng, trường đại học và các trung tâm, cơ sở đào tạo, dạy nghề mức giá
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37947
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe kể cả ban ngày và ban đêm đối với xe ô tô
|
10.000 Đồng/xe/lần gửi
|
Các bệnh viện, trường cao đẳng, trường đại học và các trung tâm, cơ sở đào tạo, dạy nghề mức giá
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37948
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đối với xe đạp, xe đạp điện
|
2.000 Đồng/xe/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37949
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đối với xe gắn máy (kể cả xe máy điện), xe mô tô
|
5.000 Đồng/xe/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37950
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đối với xe ô tô, máy kéo, rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi xe ô tô, máy kéo
|
20.000 Đồng/xe/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|