|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
37801
|
Lệ phí cấp chứng minh nhân dân
|
Cấp mới, cấp đổi, cấp lại chứng minh nhân dân
|
5.000 đồng/lần cấp
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
42/2017/NQ-HĐND
|
Không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân
Xem thêm
|
|
37802
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới, thay đổi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã, Hộ kinh doanh
|
100.000 đồng/01 lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
25/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37803
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động
|
600.000 đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
34/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37804
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động
|
450.000 đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
34/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37805
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng I
|
Tối đa: 400.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
51/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
37806
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng II
|
Tối đa: 300.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
51/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
37807
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng III
|
Tối đa: 200.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
51/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
37808
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách
|
Tối đa: 8.000 Đồng/lượt
|
Bến đò Xoài Rùm, Ấp Xoài Rùm, Kim Sơn, Trà Cú
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Xoài Rùm - Sóc Trăng
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37809
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 8.000 Đồng/lượt
|
Bến đò Xoài Rùm, Ấp Xoài Rùm, Kim Sơn, Trà Cú
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Xoài Rùm - Sóc Trăng
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37810
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối đa: 16.000 Đồng/lượt
|
Bến đò Xoài Rùm, Ấp Xoài Rùm, Kim Sơn, Trà Cú
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Xoài Rùm - Sóc Trăng
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37811
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách
|
Tối đa: 8.000 Đồng/lượt
|
Bến Vàm, Ấp Vàm, Lưu Nghiệp Anh, Trà Cú
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Bến Vàm - Sóc Trăng
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37812
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 8.000 Đồng/lượt
|
Bến Vàm, Ấp Vàm, Lưu Nghiệp Anh, Trà Cú
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Bến Vàm - Sóc Trăng
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37813
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối đa: 16.000 Đồng/lượt
|
Bến Vàm, Ấp Vàm, Lưu Nghiệp Anh, Trà Cú
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Bến Vàm - Sóc Trăng
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37814
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách
|
Tối đa: 8.000 Đồng/lượt
|
Bến Định An, Khóm 4, TT. Định An, Trà Cú
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1.Tuyến Định An-Giồng Bàn - Sóc Trăng
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37815
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 8.000 Đồng/lượt
|
Bến Định An, Khóm 4, TT. Định An, Trà Cú
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1.Tuyến Định An-Giồng Bàn - Sóc Trăng
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37816
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối đa: 16.000 Đồng/lượt
|
Bến Định An, Khóm 4, TT. Định An, Trà Cú
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1.Tuyến Định An-Giồng Bàn - Sóc Trăng
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37817
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách
|
Tối đa: 8.000 Đồng/lượt
|
Bến Bến Bạ, Ấp Bến Bạ, Hàm Tân, Trà Cú
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Bến Bạ - Sóc Trăng
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37818
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 8.000 Đồng/lượt
|
Bến Bến Bạ, Ấp Bến Bạ, Hàm Tân, Trà Cú
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Bến Bạ - Sóc Trăng
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37819
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối đa: 16.000 Đồng/lượt
|
Bến Bến Bạ, Ấp Bến Bạ, Hàm Tân, Trà Cú
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Bến Bạ - Sóc Trăng
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37820
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách
|
Tối đa: 8.000 Đồng/lượt
|
Bến đò Xoài Lơ, Ấp Xoài Lơ, Lưu Nghiệp Anh, Trà Cú
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Bến Vàm - Sóc Trăng
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37821
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 8.000 Đồng/lượt
|
Bến đò Xoài Lơ, Ấp Xoài Lơ, Lưu Nghiệp Anh, Trà Cú
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Bến Vàm - Sóc Trăng
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37822
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối đa: 16.000 Đồng/lượt
|
Bến đò Xoài Lơ, Ấp Xoài Lơ, Lưu Nghiệp Anh, Trà Cú
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Bến Vàm - Sóc Trăng
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37823
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách
|
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Bến An Lộc, Ấp An Lộc, Hòa Tân, Cầu Kè
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến An Lộc - Sóc Trăng
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37824
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Bến An Lộc, Ấp An Lộc, Hòa Tân, Cầu Kè
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến An Lộc - Sóc Trăng
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37825
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối đa: 8.000 Đồng/lượt
|
Bến An Lộc, Ấp An Lộc, Hòa Tân, Cầu Kè
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến An Lộc - Sóc Trăng
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37826
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách
|
Tối đa: 7.000 Đồng/lượt
|
Bến Tân Qui II, Tân Qui II, An Phú Tân, Cầu Kè
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Tân Qui II - Sóc Trăng
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37827
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 7.000 Đồng/lượt
|
Bến Tân Qui II, Tân Qui II, An Phú Tân, Cầu Kè
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Tân Qui II - Sóc Trăng
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37828
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối đa: 12.000 Đồng/lượt
|
Bến Tân Qui II, Tân Qui II, An Phú Tân, Cầu Kè
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Tân Qui II - Sóc Trăng
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37829
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách
|
Tối đa: 10.000 Đồng/lượt
|
Bến Bà Bảy, Ấp Bà Bảy, Ninh Thới, Cầu Kè
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Bà Bảy - Sóc Trăng
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37830
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 11.000 Đồng/lượt
|
Bến Bà Bảy, Ấp Bà Bảy, Ninh Thới, Cầu Kè
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Bà Bảy - Sóc Trăng
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37831
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối đa: 15.000 Đồng/lượt
|
Bến Bà Bảy, Ấp Bà Bảy, Ninh Thới, Cầu Kè
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Bà Bảy - Sóc Trăng
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37832
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách
|
Tối đa: 1.000 Đồng/lượt
|
Bến Bến Cát
- Bờ trái: ấp An Hòa, An Phú Tân, Cầu Kè
- Bờ phải: ấp An Trại, An Phú Tân, Cầu Kè
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37833
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 2.000 Đồng/lượt
|
Bến Bến Cát
- Bờ trái: ấp An Hòa, An Phú Tân, Cầu Kè
- Bờ phải: ấp An Trại, An Phú Tân, Cầu Kè
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37834
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Bến Bến Cát
- Bờ trái: ấp An Hòa, An Phú Tân, Cầu Kè
- Bờ phải: ấp An Trại, An Phú Tân, Cầu Kè
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37835
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách
|
Tối đa: 1.000 Đồng/lượt
|
Bến Dinh An - Tân Qui II
- Bờ phải: Tân Qui II, An Phú Tân, Cầu Kè
- Bờ trái: Dinh An, An Phú Tân, Cầu Kè
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37836
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 1.500 Đồng/lượt
|
Bến Dinh An - Tân Qui II
- Bờ phải: Tân Qui II, An Phú Tân, Cầu Kè
- Bờ trái: Dinh An, An Phú Tân, Cầu Kè
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37837
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Bến Dinh An - Tân Qui II
- Bờ phải: Tân Qui II, An Phú Tân, Cầu Kè
- Bờ trái: Dinh An, An Phú Tân, Cầu Kè
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37838
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách
|
Tối đa: 8.000 Đồng/lượt
|
Bến Đường Đức, Ấp Trà Điêu, Ninh Thới, Cầu Kè
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Đường Đức - Sóc Trăng
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37839
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 8.000 Đồng/lượt
|
Bến Đường Đức, Ấp Trà Điêu, Ninh Thới, Cầu Kè
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Đường Đức - Sóc Trăng
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37840
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối đa: 16.000 Đồng/lượt
|
Bến Đường Đức, Ấp Trà Điêu, Ninh Thới, Cầu Kè
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Đường Đức - Sóc Trăng
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37841
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách
|
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Bến Tân Qui I ,Tân Qui I, An Phú Tân, Cầu Kè
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Tân Qui I - Vĩnh Long
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37842
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Bến Tân Qui I ,Tân Qui I, An Phú Tân, Cầu Kè
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Tân Qui I - Vĩnh Long
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37843
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối đa: 6.000 Đồng/lượt
|
Bến Tân Qui I ,Tân Qui I, An Phú Tân, Cầu Kè
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Tân Qui I - Vĩnh Long
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37844
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách
|
Tối đa: 1.000 Đồng/lượt
|
Bến Tân Qui II, Tân Qui II, An Phú Tân, Cầu Kè
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37845
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 1.500 Đồng/lượt
|
Bến Tân Qui II, Tân Qui II, An Phú Tân, Cầu Kè
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37846
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Bến Tân Qui II, Tân Qui II, An Phú Tân, Cầu Kè
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37847
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách
|
Tối đa: 1.000 Đồng/lượt
|
Bến Đình, Dinh An - An Phú Tân, Cầu Kè
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37848
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 1.500 Đồng/lượt
|
Bến Đình, Dinh An - An Phú Tân, Cầu Kè
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37849
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Bến Đình, Dinh An - An Phú Tân, Cầu Kè
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37850
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách
|
Tối đa: 1.000 Đồng/lượt
|
Bến Giồng Nổi, Giồng Nổi, Tam Ngãi, Cầu Kè
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
15/2020/QĐ-UBND
|
1. Tuyến Giồng Nổi - Vĩnh Long
2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|