TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 37801-37850 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
37801 Lệ phí cấp chứng minh nhân dân Cấp mới, cấp đổi, cấp lại chứng minh nhân dân 5.000 đồng/lần cấp Các khu vực còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 42/2017/NQ-HĐND Không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân Xem thêm
37802 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới, thay đổi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã, Hộ kinh doanh 100.000 đồng/01 lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 25/2017/NQ-HĐND Xem thêm
37803 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp mới giấy phép lao động 600.000 đồng/01 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 34/2017/NQ-HĐND Xem thêm
37804 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp lại giấy phép lao động 450.000 đồng/01 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 34/2017/NQ-HĐND Xem thêm
37805 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng I Tối đa: 400.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

51/2016/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
37806 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng II Tối đa: 300.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

51/2016/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
37807 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng III Tối đa: 200.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

51/2016/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
37808 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách Tối đa: 8.000 Đồng/lượt Bến đò Xoài Rùm, Ấp Xoài Rùm, Kim Sơn, Trà Cú

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND 1. Tuyến Xoài Rùm - Sóc Trăng 2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37809 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện Tối đa: 8.000 Đồng/lượt Bến đò Xoài Rùm, Ấp Xoài Rùm, Kim Sơn, Trà Cú

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND 1. Tuyến Xoài Rùm - Sóc Trăng 2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37810 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách) Tối đa: 16.000 Đồng/lượt Bến đò Xoài Rùm, Ấp Xoài Rùm, Kim Sơn, Trà Cú

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND 1. Tuyến Xoài Rùm - Sóc Trăng 2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37811 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách Tối đa: 8.000 Đồng/lượt Bến Vàm, Ấp Vàm, Lưu Nghiệp Anh, Trà Cú

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND 1. Tuyến Bến Vàm - Sóc Trăng 2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37812 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện Tối đa: 8.000 Đồng/lượt Bến Vàm, Ấp Vàm, Lưu Nghiệp Anh, Trà Cú

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND 1. Tuyến Bến Vàm - Sóc Trăng 2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37813 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách) Tối đa: 16.000 Đồng/lượt Bến Vàm, Ấp Vàm, Lưu Nghiệp Anh, Trà Cú

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND 1. Tuyến Bến Vàm - Sóc Trăng 2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37814 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách Tối đa: 8.000 Đồng/lượt Bến Định An, Khóm 4, TT. Định An, Trà Cú

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND 1.Tuyến Định An-Giồng Bàn - Sóc Trăng 2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37815 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện Tối đa: 8.000 Đồng/lượt Bến Định An, Khóm 4, TT. Định An, Trà Cú

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND 1.Tuyến Định An-Giồng Bàn - Sóc Trăng 2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37816 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách) Tối đa: 16.000 Đồng/lượt Bến Định An, Khóm 4, TT. Định An, Trà Cú

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND 1.Tuyến Định An-Giồng Bàn - Sóc Trăng 2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37817 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách Tối đa: 8.000 Đồng/lượt Bến Bến Bạ, Ấp Bến Bạ, Hàm Tân, Trà Cú

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND 1. Tuyến Bến Bạ - Sóc Trăng 2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37818 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện Tối đa: 8.000 Đồng/lượt Bến Bến Bạ, Ấp Bến Bạ, Hàm Tân, Trà Cú

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND 1. Tuyến Bến Bạ - Sóc Trăng 2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37819 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách) Tối đa: 16.000 Đồng/lượt Bến Bến Bạ, Ấp Bến Bạ, Hàm Tân, Trà Cú

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND 1. Tuyến Bến Bạ - Sóc Trăng 2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37820 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách Tối đa: 8.000 Đồng/lượt Bến đò Xoài Lơ, Ấp Xoài Lơ, Lưu Nghiệp Anh, Trà Cú

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND 1. Tuyến Bến Vàm - Sóc Trăng 2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37821 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện Tối đa: 8.000 Đồng/lượt Bến đò Xoài Lơ, Ấp Xoài Lơ, Lưu Nghiệp Anh, Trà Cú

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND 1. Tuyến Bến Vàm - Sóc Trăng 2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37822 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách) Tối đa: 16.000 Đồng/lượt Bến đò Xoài Lơ, Ấp Xoài Lơ, Lưu Nghiệp Anh, Trà Cú

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND 1. Tuyến Bến Vàm - Sóc Trăng 2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37823 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách Tối đa: 4.000 Đồng/lượt Bến An Lộc, Ấp An Lộc, Hòa Tân, Cầu Kè

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND 1. Tuyến An Lộc - Sóc Trăng 2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37824 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện Tối đa: 4.000 Đồng/lượt Bến An Lộc, Ấp An Lộc, Hòa Tân, Cầu Kè

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND 1. Tuyến An Lộc - Sóc Trăng 2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37825 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách) Tối đa: 8.000 Đồng/lượt Bến An Lộc, Ấp An Lộc, Hòa Tân, Cầu Kè

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND 1. Tuyến An Lộc - Sóc Trăng 2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37826 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách Tối đa: 7.000 Đồng/lượt Bến Tân Qui II, Tân Qui II, An Phú Tân, Cầu Kè

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND 1. Tuyến Tân Qui II - Sóc Trăng 2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37827 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện Tối đa: 7.000 Đồng/lượt Bến Tân Qui II, Tân Qui II, An Phú Tân, Cầu Kè

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND 1. Tuyến Tân Qui II - Sóc Trăng 2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37828 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách) Tối đa: 12.000 Đồng/lượt Bến Tân Qui II, Tân Qui II, An Phú Tân, Cầu Kè

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND 1. Tuyến Tân Qui II - Sóc Trăng 2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37829 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách Tối đa: 10.000 Đồng/lượt Bến Bà Bảy, Ấp Bà Bảy, Ninh Thới, Cầu Kè

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND 1. Tuyến Bà Bảy - Sóc Trăng 2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37830 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện Tối đa: 11.000 Đồng/lượt Bến Bà Bảy, Ấp Bà Bảy, Ninh Thới, Cầu Kè

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND 1. Tuyến Bà Bảy - Sóc Trăng 2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37831 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách) Tối đa: 15.000 Đồng/lượt Bến Bà Bảy, Ấp Bà Bảy, Ninh Thới, Cầu Kè

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND 1. Tuyến Bà Bảy - Sóc Trăng 2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37832 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách Tối đa: 1.000 Đồng/lượt Bến Bến Cát - Bờ trái: ấp An Hòa, An Phú Tân, Cầu Kè - Bờ phải: ấp An Trại, An Phú Tân, Cầu Kè

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37833 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện Tối đa: 2.000 Đồng/lượt Bến Bến Cát - Bờ trái: ấp An Hòa, An Phú Tân, Cầu Kè - Bờ phải: ấp An Trại, An Phú Tân, Cầu Kè

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37834 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách) Tối đa: 3.000 Đồng/lượt Bến Bến Cát - Bờ trái: ấp An Hòa, An Phú Tân, Cầu Kè - Bờ phải: ấp An Trại, An Phú Tân, Cầu Kè

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37835 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách Tối đa: 1.000 Đồng/lượt Bến Dinh An - Tân Qui II - Bờ phải: Tân Qui II, An Phú Tân, Cầu Kè - Bờ trái: Dinh An, An Phú Tân, Cầu Kè

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37836 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện Tối đa: 1.500 Đồng/lượt Bến Dinh An - Tân Qui II - Bờ phải: Tân Qui II, An Phú Tân, Cầu Kè - Bờ trái: Dinh An, An Phú Tân, Cầu Kè

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37837 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách) Tối đa: 3.000 Đồng/lượt Bến Dinh An - Tân Qui II - Bờ phải: Tân Qui II, An Phú Tân, Cầu Kè - Bờ trái: Dinh An, An Phú Tân, Cầu Kè

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37838 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách Tối đa: 8.000 Đồng/lượt Bến Đường Đức, Ấp Trà Điêu, Ninh Thới, Cầu Kè

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND 1. Tuyến Đường Đức - Sóc Trăng 2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37839 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện Tối đa: 8.000 Đồng/lượt Bến Đường Đức, Ấp Trà Điêu, Ninh Thới, Cầu Kè

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND 1. Tuyến Đường Đức - Sóc Trăng 2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37840 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách) Tối đa: 16.000 Đồng/lượt Bến Đường Đức, Ấp Trà Điêu, Ninh Thới, Cầu Kè

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND 1. Tuyến Đường Đức - Sóc Trăng 2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37841 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách Tối đa: 4.000 Đồng/lượt Bến Tân Qui I ,Tân Qui I, An Phú Tân, Cầu Kè

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND 1. Tuyến Tân Qui I - Vĩnh Long 2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37842 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện Tối đa: 4.000 Đồng/lượt Bến Tân Qui I ,Tân Qui I, An Phú Tân, Cầu Kè

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND 1. Tuyến Tân Qui I - Vĩnh Long 2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37843 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách) Tối đa: 6.000 Đồng/lượt Bến Tân Qui I ,Tân Qui I, An Phú Tân, Cầu Kè

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND 1. Tuyến Tân Qui I - Vĩnh Long 2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37844 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách Tối đa: 1.000 Đồng/lượt Bến Tân Qui II, Tân Qui II, An Phú Tân, Cầu Kè

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37845 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện Tối đa: 1.500 Đồng/lượt Bến Tân Qui II, Tân Qui II, An Phú Tân, Cầu Kè

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37846 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách) Tối đa: 3.000 Đồng/lượt Bến Tân Qui II, Tân Qui II, An Phú Tân, Cầu Kè

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37847 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách Tối đa: 1.000 Đồng/lượt Bến Đình, Dinh An - An Phú Tân, Cầu Kè

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37848 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe đạp điện Tối đa: 1.500 Đồng/lượt Bến Đình, Dinh An - An Phú Tân, Cầu Kè

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37849 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách) Tối đa: 3.000 Đồng/lượt Bến Đình, Dinh An - An Phú Tân, Cầu Kè

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37850 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách Tối đa: 1.000 Đồng/lượt Bến Giồng Nổi, Giồng Nổi, Tam Ngãi, Cầu Kè

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

15/2020/QĐ-UBND 1. Tuyến Giồng Nổi - Vĩnh Long 2. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43