TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 37751-37800 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
37751 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ chuyên đề dạng số bản gốc được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử 475.000 Đồng/01 mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37752 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ chuyên đề dạng giấy bản chính được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử 55.500 Đồng/01 mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37753 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng giấy bản gốc được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử 505.000 Đồng/01 mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37754 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng số bản gốc được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử 475.000 Đồng/01 mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37755 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng giấy bản chính được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử 55.500 Đồng/01 mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37756 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm 30.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại. Riêng Thành phố Trà Vinh: 50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37757 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm 80.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại. Riêng Thành phố Trà Vinh: 50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37758 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký 60.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại. Riêng Thành phố Trà Vinh: 50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37759 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 30.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại. Riêng Thành phố Trà Vinh: 50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37760 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm 25.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại. Riêng Thành phố Trà Vinh: 50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37761 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xoá đăng ký giao dịch bảo đảm 20.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37762 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 300.000 Đồng/01 đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37763 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200 đến dưới 500 m3/ngày đêm 700.000 Đồng/01 đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37764 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.650.000 Đồng/01 đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37765 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 3.300.000 Đồng/01 đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37766 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm 300.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37767 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng có lưu lượng từ 200 đến dưới 500 m3/ngày đêm 1.050.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37768 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng có lưu lượng từ 500 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 2.550.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37769 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng có lưu lượng từ 1.000 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 4.500.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37770 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 150.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37771 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200 đến dưới 500 m3/ngày đêm 350.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37772 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 825.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37773 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 1.650.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37774 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm 150.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37775 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng có lưu lượng từ 200 đến dưới 500 m3/ngày đêm 525.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37776 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng có lưu lượng từ 500 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.275.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37777 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng có lưu lượng từ 1.000 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 2.250.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37778 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 1.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37779 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 500.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37780 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án/ Báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác có lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm 450.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37781 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án/ Báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 đến 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 1.350.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37782 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án/ Báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 đến dưới 20.000 m3/ngày đê 3.300.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37783 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án/ Báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 đến 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm 6.300.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37784 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án/ Báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác có lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm 225.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37785 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án/ Báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 đến 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 đến dưới 3.000 675.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37786 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án/ Báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 đến dư 1.650.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37787 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án/ Báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 đến 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 đến dưới 5 3.150.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37788 Phí thư viện Thẻ thư viện công cộng cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã 0 đồng/thẻ/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

23/2021/NQ-HĐND Xem thêm
37789 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đất sét, đất làm gạch, ngói 3.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
37790 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình (theo Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023); các loại đất khác 2.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
37791 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Các loại cát khác (trừ cát vàng, cát trắng) 5.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
37792 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Nước khoáng thiên nhiên 3.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
37793 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đất sét, đất làm gạch, ngói 1.800 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
37794 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình (theo Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023); các loại đất khác 1.200 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
37795 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Các loại cát khác (trừ cát vàng, cát trắng) 3000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
37796 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Nước khoáng thiên nhiên 1.800 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
37797 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận cây mẹ 450.000 đồng/01 cây Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 50/2017/NQ-HĐND Xem thêm
37798 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận cây đầu dòng 1.000.000 đồng/01 giống Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 50/2017/NQ-HĐND Xem thêm
37799 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận rừng giống 2.750.000 đồng/01 rừng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 50/2017/NQ-HĐND Xem thêm
37800 Lệ phí cấp chứng minh nhân dân Cấp mới, cấp đổi, cấp lại chứng minh nhân dân 10.000 đồng/lần cấp Các phường thuộc thành phố Trà Vinh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 42/2017/NQ-HĐND Không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43