|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
37751
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ chuyên đề dạng số bản gốc được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử
|
475.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37752
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ chuyên đề dạng giấy bản chính được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử
|
55.500 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37753
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng giấy bản gốc được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử
|
505.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37754
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng số bản gốc được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử
|
475.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37755
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng giấy bản chính được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử
|
55.500 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37756
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại. Riêng Thành phố Trà Vinh: 50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37757
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại. Riêng Thành phố Trà Vinh: 50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37758
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký
|
60.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại. Riêng Thành phố Trà Vinh: 50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37759
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại. Riêng Thành phố Trà Vinh: 50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37760
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm
|
25.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại. Riêng Thành phố Trà Vinh: 50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37761
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xoá đăng ký giao dịch bảo đảm
|
20.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37762
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
300.000 Đồng/01 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37763
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
700.000 Đồng/01 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37764
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.650.000 Đồng/01 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37765
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
3.300.000 Đồng/01 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37766
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm
|
300.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37767
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng có lưu lượng từ 200 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
1.050.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37768
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng có lưu lượng từ 500 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
2.550.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37769
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng có lưu lượng từ 1.000 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
4.500.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37770
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
150.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37771
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
350.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37772
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
825.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37773
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
1.650.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37774
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm
|
150.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37775
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng có lưu lượng từ 200 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
525.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37776
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng có lưu lượng từ 500 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.275.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37777
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng có lưu lượng từ 1.000 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
2.250.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37778
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
1.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37779
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37780
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án/ Báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác có lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm
|
450.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37781
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án/ Báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 đến 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
1.350.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37782
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án/ Báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 đến dưới 20.000 m3/ngày đê
|
3.300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37783
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án/ Báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 đến 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm
|
6.300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37784
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án/ Báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác có lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm
|
225.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37785
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án/ Báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 đến 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 đến dưới 3.000
|
675.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37786
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án/ Báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 đến dư
|
1.650.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37787
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án/ Báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 đến 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 đến dưới 5
|
3.150.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37788
|
Phí thư viện
|
Thẻ thư viện công cộng cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
0 đồng/thẻ/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
23/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37789
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đất sét, đất làm gạch, ngói
|
3.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37790
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình (theo Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023); các loại đất khác
|
2.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37791
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Các loại cát khác (trừ cát vàng, cát trắng)
|
5.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37792
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Nước khoáng thiên nhiên
|
3.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37793
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đất sét, đất làm gạch, ngói
|
1.800 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37794
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình (theo Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023); các loại đất khác
|
1.200 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37795
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Các loại cát khác (trừ cát vàng, cát trắng)
|
3000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37796
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Nước khoáng thiên nhiên
|
1.800 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37797
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây mẹ
|
450.000 đồng/01 cây
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
50/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37798
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây đầu dòng
|
1.000.000 đồng/01 giống
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
50/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37799
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận rừng giống
|
2.750.000 đồng/01 rừng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
50/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37800
|
Lệ phí cấp chứng minh nhân dân
|
Cấp mới, cấp đổi, cấp lại chứng minh nhân dân
|
10.000 đồng/lần cấp
|
Các phường thuộc thành phố Trà Vinh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
42/2017/NQ-HĐND
|
Không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân
Xem thêm
|