|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
37701
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới giấy chứng nhận đối với đất nông nghiệp có diện tích từ 1.000 m
|
190.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37702
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới giấy chứng nhận đối với đất nông nghiệp có diện tích từ 3.000 m
|
340.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37703
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới giấy chứng nhận đối với đất nông nghiệp có diện tích từ 1 ha đế
|
620.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37704
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới giấy chứng nhận đối với đất nông nghiệp có diện tích từ 10 ha đ
|
1.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37705
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới giấy chứng nhận đối với đất nông nghiệp có diện tích từ 50 ha đ
|
2.300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37706
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới giấy chứng nhận đối với đất nông nghiệp có diện tích từ 100 ha
|
3.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37707
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới giấy chứng nhận đối với đất nông nghiệp có diện tích trên 500 h
|
3.700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37708
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới giấy chứng nhận đối với đất ở, đất phi nông nghiệp có diện tích
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37709
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới giấy chứng nhận đối với đất ở, đất phi nông nghiệp có diện tích
|
120.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37710
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới giấy chứng nhận đối với đất ở, đất phi nông nghiệp có diện tích
|
150.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37711
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới giấy chứng nhận đối với đất ở, đất Phi nông nghiệp có diện tích
|
170.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37712
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới giấy chứng nhận đối với đất ở, đất phi nông nghiệp có diện tích
|
280.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37713
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới giấy chứng nhận đối với đất ở, đất phi nông nghiệp có diện tích
|
400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37714
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới giấy chứng nhận đối với đất ở, đất phi nông nghiệp có diện tích
|
700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37715
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới giấy chứng nhận đối với đất ở, đất phi nông nghiệp có diện tích
|
1.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37716
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới giấy chứng nhận đối với đất ở, đất phi nông nghiệp có diện tích
|
2.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37717
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới giấy chứng nhận đối với đất ở, đất phi nông nghiệp có diện tích
|
3.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37718
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới giấy chứng nhận đối với đất ở, đất phi nông nghiệp có diện tích
|
3.700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37719
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới GCN trường hợp đính chính; thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận; thay đổi nghĩa vụ tài chính; xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, xóa góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền s
|
100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37720
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng số liệu hồ sơ địa chính dạng giấy bản gốc được cung cấp trực tiếp
|
75.000 Đồng/01 thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37721
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng số liệu hồ sơ địa chính dạng số bản gốc được cung cấp trực tiếp
|
60.000 Đồng/01 thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37722
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng số liệu hồ sơ địa chính dạng giấy bản chính được cung cấp trực tiếp
|
8.000 Đồng/01 thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37723
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ tài liệu dạng giấy bản gốc được cung cấp trực tiếp
|
50.000 Đồng/01 trang
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37724
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ tài liệu dạng số bản gốc được cung cấp trực tiếp
|
40.000 Đồng/01 trang
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37725
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ tài liệu dạng giấy bản chính được cung cấp trực tiếp
|
5.500 Đồng/01 trang
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37726
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ quy hoạch sử dụng đất dạng giấy bản gốc được cung cấp trực tiếp
|
250.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37727
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ quy hoạch sử dụng đất dạng số bản gốc được cung cấp trực tiếp
|
220.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37728
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ quy hoạch sử dụng đất dạng giấy bản chính được cung cấp trực tiếp
|
27.500 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37729
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất dạng giấy bản gốc được cung cấp trực tiếp
|
250.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37730
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất dạng số bản gốc được cung cấp trực tiếp
|
220.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37731
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất dạng giấy bản chính được cung cấp trực tiếp
|
27.500 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37732
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ chuyên đề dạng giấy bản gốc được cung cấp trực tiếp
|
300.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37733
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ chuyên đề dạng số bản gốc được cung cấp trực tiếp
|
300.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37734
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ chuyên đề dạng giấy bản chính được cung cấp trực tiếp
|
55.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37735
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng giấy bản gốc được cung cấp trực tiếp
|
300.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37736
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng số bản gốc được cung cấp trực tiếp
|
300.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37737
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng giấy bản chính được cung cấp trực tiếp
|
55.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37738
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng số liệu hồ sơ địa chính dạng giấy bản gốc được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử
|
80.000 Đồng/01 thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37739
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng số liệu hồ sơ địa chính dạng số bản gốc được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử
|
65.000 Đồng/01 thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37740
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng số liệu hồ sơ địa chính dạng giấy bản chính được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử
|
8.500 Đồng/01 thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37741
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ tài liệu dạng giấy bản gốc được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử
|
55.000 Đồng/01 trang
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37742
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ tài liệu dạng số bản gốc được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử
|
50.000 Đồng/01 trang
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37743
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ tài liệu dạng giấy bản chính được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử
|
6.000 Đồng/01 trang
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37744
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ quy hoạch sử dụng đất dạng giấy bản gốc được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử
|
255.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37745
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ quy hoạch sử dụng đất dạng số bản gốc được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử
|
225.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37746
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ quy hoạch sử dụng đất dạng giấy bản chính được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử
|
28.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37747
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất dạng giấy bản gốc được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử
|
255.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37748
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất dạng số bản gốc được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử
|
225.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37749
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất dạng giấy bản chính được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử
|
28.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37750
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ chuyên đề dạng giấy bản gốc được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử
|
505.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|