TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 37701-37750 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
37701 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới giấy chứng nhận đối với đất nông nghiệp có diện tích từ 1.000 m 190.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố 2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37702 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới giấy chứng nhận đối với đất nông nghiệp có diện tích từ 3.000 m 340.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố 2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37703 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới giấy chứng nhận đối với đất nông nghiệp có diện tích từ 1 ha đế 620.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố 2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37704 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới giấy chứng nhận đối với đất nông nghiệp có diện tích từ 10 ha đ 1.200.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố 2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37705 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới giấy chứng nhận đối với đất nông nghiệp có diện tích từ 50 ha đ 2.300.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố 2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37706 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới giấy chứng nhận đối với đất nông nghiệp có diện tích từ 100 ha 3.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố 2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37707 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới giấy chứng nhận đối với đất nông nghiệp có diện tích trên 500 h 3.700.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố 2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37708 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới giấy chứng nhận đối với đất ở, đất phi nông nghiệp có diện tích 80.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố 2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37709 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới giấy chứng nhận đối với đất ở, đất phi nông nghiệp có diện tích 120.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố 2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37710 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới giấy chứng nhận đối với đất ở, đất phi nông nghiệp có diện tích 150.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố 2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37711 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới giấy chứng nhận đối với đất ở, đất Phi nông nghiệp có diện tích 170.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố 2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37712 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới giấy chứng nhận đối với đất ở, đất phi nông nghiệp có diện tích 280.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố 2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37713 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới giấy chứng nhận đối với đất ở, đất phi nông nghiệp có diện tích 400.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố 2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37714 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới giấy chứng nhận đối với đất ở, đất phi nông nghiệp có diện tích 700.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố 2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37715 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới giấy chứng nhận đối với đất ở, đất phi nông nghiệp có diện tích 1.200.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố 2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37716 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới giấy chứng nhận đối với đất ở, đất phi nông nghiệp có diện tích 2.400.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố 2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37717 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới giấy chứng nhận đối với đất ở, đất phi nông nghiệp có diện tích 3.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố 2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37718 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới giấy chứng nhận đối với đất ở, đất phi nông nghiệp có diện tích 3.700.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố 2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37719 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất không cấp mới GCN trường hợp đính chính; thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận; thay đổi nghĩa vụ tài chính; xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, xóa góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền s 100.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố 2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37720 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng số liệu hồ sơ địa chính dạng giấy bản gốc được cung cấp trực tiếp 75.000 Đồng/01 thửa Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37721 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng số liệu hồ sơ địa chính dạng số bản gốc được cung cấp trực tiếp 60.000 Đồng/01 thửa Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37722 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng số liệu hồ sơ địa chính dạng giấy bản chính được cung cấp trực tiếp 8.000 Đồng/01 thửa Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37723 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng hồ sơ tài liệu dạng giấy bản gốc được cung cấp trực tiếp 50.000 Đồng/01 trang Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37724 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng hồ sơ tài liệu dạng số bản gốc được cung cấp trực tiếp 40.000 Đồng/01 trang Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37725 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng hồ sơ tài liệu dạng giấy bản chính được cung cấp trực tiếp 5.500 Đồng/01 trang Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37726 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ quy hoạch sử dụng đất dạng giấy bản gốc được cung cấp trực tiếp 250.000 Đồng/01 mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37727 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ quy hoạch sử dụng đất dạng số bản gốc được cung cấp trực tiếp 220.000 Đồng/01 mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37728 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ quy hoạch sử dụng đất dạng giấy bản chính được cung cấp trực tiếp 27.500 Đồng/01 mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37729 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất dạng giấy bản gốc được cung cấp trực tiếp 250.000 Đồng/01 mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37730 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất dạng số bản gốc được cung cấp trực tiếp 220.000 Đồng/01 mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37731 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất dạng giấy bản chính được cung cấp trực tiếp 27.500 Đồng/01 mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37732 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ chuyên đề dạng giấy bản gốc được cung cấp trực tiếp 300.000 Đồng/01 mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37733 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ chuyên đề dạng số bản gốc được cung cấp trực tiếp 300.000 Đồng/01 mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37734 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ chuyên đề dạng giấy bản chính được cung cấp trực tiếp 55.000 Đồng/01 mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37735 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng giấy bản gốc được cung cấp trực tiếp 300.000 Đồng/01 mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37736 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng số bản gốc được cung cấp trực tiếp 300.000 Đồng/01 mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37737 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng giấy bản chính được cung cấp trực tiếp 55.000 Đồng/01 mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37738 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng số liệu hồ sơ địa chính dạng giấy bản gốc được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử 80.000 Đồng/01 thửa Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37739 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng số liệu hồ sơ địa chính dạng số bản gốc được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử 65.000 Đồng/01 thửa Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37740 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng số liệu hồ sơ địa chính dạng giấy bản chính được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử 8.500 Đồng/01 thửa Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37741 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng hồ sơ tài liệu dạng giấy bản gốc được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử 55.000 Đồng/01 trang Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37742 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng hồ sơ tài liệu dạng số bản gốc được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử 50.000 Đồng/01 trang Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37743 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng hồ sơ tài liệu dạng giấy bản chính được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử 6.000 Đồng/01 trang Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37744 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ quy hoạch sử dụng đất dạng giấy bản gốc được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử 255.000 Đồng/01 mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37745 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ quy hoạch sử dụng đất dạng số bản gốc được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử 225.000 Đồng/01 mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37746 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ quy hoạch sử dụng đất dạng giấy bản chính được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử 28.000 Đồng/01 mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37747 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất dạng giấy bản gốc được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử 255.000 Đồng/01 mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37748 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất dạng số bản gốc được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử 225.000 Đồng/01 mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37749 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất dạng giấy bản chính được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử 28.000 Đồng/01 mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
37750 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ chuyên đề dạng giấy bản gốc được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử 505.000 Đồng/01 mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43