|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
37551
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất nông nghiệp có diện tích từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 của hộ gia đình, cá nhân
|
120.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37552
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất nông nghiệp có diện tích từ 1.000 m2 đến 3.000 m2 của hộ gia đình, cá nhân
|
140.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37553
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất nông nghiệp có diện tích trên 3.000 m2 của hộ gia đình, cá nhân
|
180.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37554
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất ở, đất phi nông nghiệp có diện tích dưới 100 m2 của hộ gia đình, cá nhân
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37555
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất ở, đất phi nông nghiệp có diện tích từ 100 m2 đến dưới 300 m2 của hộ gia đình, cá nhân
|
100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37556
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất ở, đất phi nông nghiệp có diện tích từ 300 m2 đến dưới 500 m2 của hộ gia đình, cá nhân
|
120.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37557
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất ở, đất phi nông nghiệp có diện tích từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 của hộ gia đình, cá nhân
|
150.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37558
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất ở, đất phi nông nghiệp có diện tích từ 1.000 m2 đến 3.000 m2 của hộ gia đình, cá nhân
|
180.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37559
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất ở, đất phi nông nghiệp có diện tích trên 3.000 m2 của hộ gia đình, cá nhân
|
200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37560
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất nông nghiệp có diện tích dưới 100 m2 của tổ chức
|
100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37561
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất nông nghiệp có diện tích từ 100 m2 đến dưới 300 m2 của tổ chức
|
150.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37562
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất nông nghiệp có diện tích từ 300 m2 đến dưới 500 m2 của tổ chức
|
200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37563
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất nông nghiệp có diện tích từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 của tổ chức
|
250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37564
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất nông nghiệp có diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2 của tổ chức
|
300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37565
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất nông nghiệp có diện tích từ 3.000 m2 đến dưới 10.000 m2 của tổ chức
|
350.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37566
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất nông nghiệp có diện tích từ 1 ha đến dưới 10 ha của tổ chức
|
1.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37567
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất nông nghiệp có diện tích từ 10 ha đến dưới 50 ha của tổ chức
|
1.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37568
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất nông nghiệp có diện tích từ 50 ha đến dưới 100 ha của tổ chức
|
3.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37569
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất nông nghiệp có diện tích từ 100 ha đến 500 ha của tổ chức
|
4.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37570
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất nông nghiệp có diện tích trên 500 ha của tổ chức
|
5.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37571
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất ở, đất phi nông nghiệp có diện tích dưới 100 m2 của tổ chức
|
120.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37572
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất ở, đất phi nông nghiệp có diện tích từ 100 m2 đến dưới 300 m2 của tổ chức
|
170.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37573
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất ở, đất phi nông nghiệp có diện tích từ 300 m2 đến dưới 500 m2 của tổ chức
|
220.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37574
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất ở, đất phi nông nghiệp có diện tích từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 của tổ chức
|
270.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37575
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất ở, đất phi nông nghiệp có diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2 của tổ chức
|
310.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37576
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất ở, đất phi nông nghiệp có diện tích từ 3.000 m2 đến dưới 10.000 m2 của tổ chức
|
400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37577
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất ở, đất phi nông nghiệp có diện tích từ 1 ha đến dưới 10 ha của tổ chức
|
850.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37578
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất ở, đất phi nông nghiệp có diện tích từ 10 ha đến dưới 50 ha của tổ chức
|
1.700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37579
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất ở, đất phi nông nghiệp có diện tích từ 50 ha đến dưới 100 ha của tổ chức
|
3.300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37580
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất ở, đất phi nông nghiệp có diện tích từ 100 ha đến 500 ha của tổ chức
|
4.300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37581
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất ở, đất phi nông nghiệp có diện tích trên 500 ha của tổ chức
|
5.300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37582
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (kể cả trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận cho người nhận thừa kế theo quy định
|
40.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37583
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (kể cả trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận cho người nhận thừa kế theo quy định
|
50.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37584
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (kể cả trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận cho người nhận thừa kế theo quy định
|
60.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37585
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (kể cả trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận cho người nhận thừa kế theo quy định
|
70.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37586
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (kể cả trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận cho người nhận thừa kế theo quy định
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37587
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (kể cả trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận cho người nhận thừa kế theo quy định
|
100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37588
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (kể cả trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận cho người nhận thừa kế theo quy định
|
60.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37589
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (kể cả trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận cho người nhận thừa kế theo quy định
|
90.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37590
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (kể cả trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận cho người nhận thừa kế theo quy định
|
100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37591
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (kể cả trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận cho người nhận thừa kế theo quy định
|
140.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37592
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (kể cả trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận cho người nhận thừa kế theo quy định
|
180.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37593
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (kể cả trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận cho người nhận thừa kế theo quy định
|
200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37594
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (kể cả trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận cho người nhận thừa kế theo quy định
|
70.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37595
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (kể cả trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận cho người nhận thừa kế theo quy định
|
100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37596
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (kể cả trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận cho người nhận thừa kế theo quy định
|
150.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37597
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (kể cả trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận cho người nhận thừa kế theo quy định
|
200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37598
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (kể cả trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận cho người nhận thừa kế theo quy định
|
250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37599
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (kể cả trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận cho người nhận thừa kế theo quy định
|
300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37600
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (kể cả trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận cho người nhận thừa kế theo quy định
|
350.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|