|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
37501
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tí
|
184.680 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37502
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
171.960 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37503
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
120.360 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37504
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện t
|
146.160 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37505
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với sản xuất muối
|
02 % giá trị muối thành phẩm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37506
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm
|
1.320 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37507
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh, cống
|
900 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37508
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37509
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản hồ đập, kênh, cống
|
600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37510
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản theo diện tích mặt thoáng
|
250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37511
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm
|
1.020 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37512
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh, cống
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37513
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều bằng bơm
|
420 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37514
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều bằng hồ đập, kênh, cống
|
300 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37515
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều theo diện tích mặt thoáng
|
125 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37516
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tiêu, thoát nước bằng động lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại miền núi
|
90.550 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37517
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại miền núi
|
63.350 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37518
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại miền núi
|
76.950 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37519
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tiêu, thoát nước bằng động lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại đồng bằng
|
66.450 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37520
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tiêu, thoát nước bằng trọng lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại đồng bằng
|
46.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37521
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại đồng bằng
|
56.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37522
|
Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với mẫu giáo công lập
|
120 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
60/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37523
|
Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với tiểu học công lập
|
120 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
60/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37524
|
Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với trung học cơ sở công lập
|
128 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
60/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37525
|
Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với trung học phổ thông công lập
|
160 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
60/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37526
|
Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với mẫu giáo công lập theo học trực tuyến (học online)
|
120 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
60/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37527
|
Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với tiểu học công lập theo học trực tuyến (học online)
|
120 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
60/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37528
|
Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với trung học cơ sở công lập theo học trực tuyến (học online)
|
128 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
60/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37529
|
Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với trung học phổ thông công lập theo học trực tuyến (học online)
|
160 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
60/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37530
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất diện tích cấp dưới 0,50 ha trong trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất
|
600.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37531
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất diện tích cấp từ 0,50 ha đến dưới 0,60 ha trong trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất
|
750.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37532
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất diện tích cấp từ 0,60 ha đến dưới 0,70 ha trong trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất
|
900.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37533
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất diện tích cấp từ 0,70 ha đến dưới 0,80 ha trong trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất
|
1.050.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37534
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất diện tích cấp từ 0,80 ha đến dưới 0,90 ha trong trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất
|
1.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37535
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất diện tích cấp từ 0,90 ha đến dưới 1,00 ha trong trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất
|
1.350.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37536
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất diện tích cấp từ 1,00 ha đến dưới 3,00 ha trong trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất
|
1.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37537
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất diện tích cấp từ 3,00 ha đến dưới 5,00 ha trong trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất
|
2.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37538
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất diện tích cấp từ 5,00 ha đến dưới 7,00 ha trong trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất
|
3.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37539
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất diện tích cấp từ 7,00 ha đến dưới 10,00 ha trong trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất
|
3.750.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37540
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất diện tích cấp từ 10,00 ha trở lên trong trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất
|
4.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37541
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất diện tích cấp dưới 0,50 ha trong trường hợp giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất
|
1.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37542
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất diện tích cấp từ 0,50 ha đến dưới 1,00 ha trong trường hợp giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất
|
2.250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37543
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất diện tích cấp từ 1,00 ha đến dưới 3,00 ha trong trường hợp giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất
|
3.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37544
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất diện tích cấp từ 3,00 ha đến dưới 5,00 ha trong trường hợp giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất
|
3.750.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37545
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất diện tích cấp từ 5,00 ha đến dưới 7,00 ha trong trường hợp giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất
|
4.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37546
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất diện tích cấp từ 7,00 ha đến dưới 10,00 ha trong trường hợp giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất
|
5.250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37547
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất diện tích cấp từ 10,00 ha trở lên trong trường hợp giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất
|
6.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37548
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất nông nghiệp có diện tích dưới 100 m2 của hộ gia đình, cá nhân
|
50.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37549
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất nông nghiệp có diện tích từ 100 m2 đến dưới 300 m2 của hộ gia đình, cá nhân
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37550
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất nông nghiệp có diện tích từ 300 m2 đến dưới 500 m2 của hộ gia đình, cá nhân
|
100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh và Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố
2. 20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|