TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 3701-3750 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
3701 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 5.500 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3702 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 4.500 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3703 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 2.500 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3704 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 5.500 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3705 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 4.500 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3706 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 2.500 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3707 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 3.500 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3708 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 3.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3709 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 tại điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 2.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3710 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 35.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3711 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 30.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3712 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 24.500 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3713 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 21.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3714 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 24.500 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3715 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 21.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3716 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 17.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3717 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 15.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3718 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 3.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3719 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 2.500 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3720 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 2.500 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3721 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 2.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3722 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 2.500 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3723 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 2.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3724 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 2.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3725 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 1.500 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3726 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 2 5.000 Đồng/ngày Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3727 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế) sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 2 3.000 Đồng/m2/ngày Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3728 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 2 5.000 Đồng/ngày Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3729 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế) sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 2 3.000 Đồng/m2/ngày Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3730 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 2 5.000 Đồng/ngày Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3731 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế) sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 2 3.000 Đồng/m2/ngày Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3732 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 2 5.000 Đồng/ngày Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3733 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế) sử dụng điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) tại chợ hạng 2 3.000 Đồng/m2/ngày Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3734 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh trâu, bò, ngựa 10.000 Đồng/con/ngày Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) Xem thêm
3735 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh dê, lợn, gia súc khác: Áp dụng mức thu này, nhưng tổng mức thu không quá 100.000 đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ 5.000 Đồng/con/ngày Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) Xem thêm
3736 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh trâu, bò, ngựa 10.000 Đồng/con/ngày Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) Xem thêm
3737 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh dê, lợn, gia súc khác: Áp dụng mức thu này, nhưng tổng mức thu không quá 100.000 đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ 5.000 Đồng/con/ngày Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) Xem thêm
3738 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh trâu, bò, ngựa 10.000 Đồng/con/ngày Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) Xem thêm
3739 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh dê, lợn, gia súc khác: Áp dụng mức thu này, nhưng tổng mức thu không quá 100.000 đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ 5.000 Đồng/con/ngày Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) Xem thêm
3740 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh trâu, bò, ngựa 10.000 Đồng/con/ngày Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) Xem thêm
3741 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng điểm kinh doanh gia súc tại chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh dê, lợn, gia súc khác: Áp dụng mức thu này, nhưng tổng mức thu không quá 100.000 đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ 5.000 Đồng/con/ngày Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) Xem thêm
3742 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe ô tô ra vào chợ hạng 2 10.000 Đồng/xe/lượt Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Không áp dụng đối với giá dịch vụ trông giữ xe Xem thêm
3743 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe ô tô đỗ tại chợ: Áp dụng đồng thời mức thu đối với xe ô tô ra vào chợ và mức thu đối với diện tích đỗ xe của ô tô và diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 3.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3744 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe ô tô ra vào chợ hạng 2 10.000 Đồng/xe/lượt Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Không áp dụng đối với giá dịch vụ trông giữ xe Xem thêm
3745 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe ô tô đỗ tại chợ: Áp dụng đồng thời mức thu đối với xe ô tô ra vào chợ và mức thu đối với diện tích đỗ xe của ô tô và diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 3.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3746 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe ô tô ra vào chợ hạng 2 10.000 Đồng/xe/lượt Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Không áp dụng đối với giá dịch vụ trông giữ xe Xem thêm
3747 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe ô tô đỗ tại chợ: Áp dụng đồng thời mức thu đối với xe ô tô ra vào chợ và mức thu đối với diện tích đỗ xe của ô tô và diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 3.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3748 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe ô tô ra vào chợ hạng 2 10.000 Đồng/xe/lượt Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Không áp dụng đối với giá dịch vụ trông giữ xe Xem thêm
3749 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe ô tô đỗ tại chợ: Áp dụng đồng thời mức thu đối với xe ô tô ra vào chợ và mức thu đối với diện tích đỗ xe của ô tô và diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 3.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3750 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 55.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54