|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
3601
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ô tô vào ban đêm (Từ sau 18h00’ đến trước 6h00’ sáng ngày hôm sau)
|
20.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3602
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện cả ngày và đêm
|
3.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3603
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe máy, xe máy điện cả ngày và đêm
|
5.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3604
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ô tô cả ngày và đêm
|
30.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3605
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện theo tháng
|
20.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3606
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe máy, xe máy điện theo tháng
|
40.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3607
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện vào ban ngày (Từ 6h00’ sáng đến 18h00’)
|
Tối đa: 1.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3608
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe máy, xe máy điện vào ban ngày (Từ 6h00’ sáng đến 18h00’)
|
Tối đa: 2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3609
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ô tô vào ban ngày (Từ 6h00’ sáng đến 18h00’)
|
Tối đa: 10.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3610
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện vào ban đêm (Từ sau 18h00’ đến trước 6h00’ sáng ngày hôm sau)
|
Tối đa: 2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3611
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe máy, xe máy điện vào ban đêm (Từ sau 18h00’ đến trước 6h00’ sáng ngày hôm sau)
|
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3612
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ô tô vào ban đêm (Từ sau 18h00’ đến trước 6h00’ sáng ngày hôm sau)
|
Tối đa: 20.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3613
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện cả ngày và đêm
|
Tối đa: 3.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3614
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe máy, xe máy điện cả ngày và đêm
|
Tối đa: 5.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3615
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ô tô cả ngày và đêm
|
Tối đa: 30.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3616
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện theo tháng
|
Tối đa: 20.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3617
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe máy, xe máy điện theo tháng
|
Tối đa: 40.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3618
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Đối với hộ gia đình, cá nhân không có hoạt động sản xuất kinh doanh
|
Tối đa: 5.000 Đồng/người/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
41/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3619
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Đối với hộ kinh doanh buôn bán
|
Tối đa: 50.000 Đồng/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
41/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3620
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Đối với nhà nghỉ
|
Tối đa: 170.000 Đồng/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
41/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3621
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Đối với khách sạn
|
Tối đa: 225.000 Đồng/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
41/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3622
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Đối với nhà hàng
|
Tối đa: 225.000 Đồng/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
41/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3623
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, cơ quan Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể, Hội, đơn vị sự nghiệp, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân có số lượng người từ 10 người trở xuống
|
Tối đa: 80.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
41/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3624
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, cơ quan Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể, Hội, đơn vị sự nghiệp, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân có số lượng người từ 11 đến 20 người
|
Tối đa: 120.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
41/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3625
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, cơ quan Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể, Hội, đơn vị sự nghiệp, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân có số lượng người từ 21 đến 50 người
|
Tối đa: 200.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
41/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3626
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, cơ quan Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể, Hội, đơn vị sự nghiệp, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân có số lượng người từ 51 người trở lên
|
Tối đa: 300.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
41/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3627
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, bến xe, các công trình xây dựng…
|
Tối đa: 185.000 Đồng/m3 rác thải
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
41/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3628
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Đối với hộ gia đình, cá nhân không có hoạt động sản xuất kinh doanh
|
Tối đa: 5.000 Đồng/người/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
41/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3629
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Đối với hộ kinh doanh buôn bán
|
Tối đa: 40.000 Đồng/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
41/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3630
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Đối với nhà nghỉ
|
Tối đa: 100.000 Đồng/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
41/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3631
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Đối với khách sạn
|
Tối đa: 135.000 Đồng/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
41/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3632
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Đối với nhà hàng
|
Tối đa: 140.000 Đồng/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
41/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3633
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, cơ quan Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể, Hội, đơn vị sự nghiệp, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân có số lượng người từ 10 người trở xuống
|
Tối đa: 60.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
41/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3634
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, cơ quan Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể, Hội, đơn vị sự nghiệp, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân có số lượng người từ 11 đến 20 người
|
Tối đa: 90.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
41/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3635
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, cơ quan Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể, Hội, đơn vị sự nghiệp, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân có số lượng người từ 21 đến 50 người
|
Tối đa: 110.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
41/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3636
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, cơ quan Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể, Hội, đơn vị sự nghiệp, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân có số lượng người từ 51 người trở lên
|
Tối đa: 200.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
41/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3637
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, bến xe, các công trình xây dựng…
|
Tối đa: 180.000 Đồng/m3 rác thải
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
41/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3638
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
105.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3639
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
90.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3640
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
75.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3641
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
73.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3642
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
63.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3643
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
52.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3644
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
70.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3645
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3646
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
50.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3647
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
49.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3648
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
42.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3649
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng
|
35.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ nông thôn: Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3650
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)
|
9.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành thị: Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
22/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|