TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 3601-3650 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
3601 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ ô tô vào ban đêm (Từ sau 18h00’ đến trước 6h00’ sáng ngày hôm sau) 20.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

16/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3602 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp, xe đạp điện cả ngày và đêm 3.000 Đồng/xe/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

16/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3603 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe máy, xe máy điện cả ngày và đêm 5.000 Đồng/xe/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

16/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3604 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ ô tô cả ngày và đêm 30.000 Đồng/xe/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

16/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3605 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp, xe đạp điện theo tháng 20.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

16/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3606 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe máy, xe máy điện theo tháng 40.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

16/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3607 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp, xe đạp điện vào ban ngày (Từ 6h00’ sáng đến 18h00’) Tối đa: 1.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

16/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3608 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe máy, xe máy điện vào ban ngày (Từ 6h00’ sáng đến 18h00’) Tối đa: 2.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

16/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3609 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ ô tô vào ban ngày (Từ 6h00’ sáng đến 18h00’) Tối đa: 10.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

16/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3610 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp, xe đạp điện vào ban đêm (Từ sau 18h00’ đến trước 6h00’ sáng ngày hôm sau) Tối đa: 2.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

16/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3611 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe máy, xe máy điện vào ban đêm (Từ sau 18h00’ đến trước 6h00’ sáng ngày hôm sau) Tối đa: 4.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

16/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3612 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ ô tô vào ban đêm (Từ sau 18h00’ đến trước 6h00’ sáng ngày hôm sau) Tối đa: 20.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

16/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3613 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp, xe đạp điện cả ngày và đêm Tối đa: 3.000 Đồng/xe/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

16/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3614 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe máy, xe máy điện cả ngày và đêm Tối đa: 5.000 Đồng/xe/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

16/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3615 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ ô tô cả ngày và đêm Tối đa: 30.000 Đồng/xe/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

16/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3616 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp, xe đạp điện theo tháng Tối đa: 20.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

16/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3617 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe máy, xe máy điện theo tháng Tối đa: 40.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

16/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3618 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Đối với hộ gia đình, cá nhân không có hoạt động sản xuất kinh doanh Tối đa: 5.000 Đồng/người/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

41/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3619 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Đối với hộ kinh doanh buôn bán Tối đa: 50.000 Đồng/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

41/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3620 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Đối với nhà nghỉ Tối đa: 170.000 Đồng/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

41/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3621 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Đối với khách sạn Tối đa: 225.000 Đồng/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

41/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3622 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Đối với nhà hàng Tối đa: 225.000 Đồng/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

41/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3623 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, cơ quan Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể, Hội, đơn vị sự nghiệp, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân có số lượng người từ 10 người trở xuống Tối đa: 80.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

41/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3624 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, cơ quan Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể, Hội, đơn vị sự nghiệp, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân có số lượng người từ 11 đến 20 người Tối đa: 120.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

41/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3625 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, cơ quan Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể, Hội, đơn vị sự nghiệp, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân có số lượng người từ 21 đến 50 người Tối đa: 200.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

41/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3626 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, cơ quan Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể, Hội, đơn vị sự nghiệp, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân có số lượng người từ 51 người trở lên Tối đa: 300.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

41/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3627 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, bến xe, các công trình xây dựng… Tối đa: 185.000 Đồng/m3 rác thải Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

41/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3628 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Đối với hộ gia đình, cá nhân không có hoạt động sản xuất kinh doanh Tối đa: 5.000 Đồng/người/tháng Các huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

41/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3629 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Đối với hộ kinh doanh buôn bán Tối đa: 40.000 Đồng/tháng Các huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

41/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3630 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Đối với nhà nghỉ Tối đa: 100.000 Đồng/tháng Các huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

41/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3631 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Đối với khách sạn Tối đa: 135.000 Đồng/tháng Các huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

41/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3632 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Đối với nhà hàng Tối đa: 140.000 Đồng/tháng Các huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

41/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3633 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, cơ quan Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể, Hội, đơn vị sự nghiệp, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân có số lượng người từ 10 người trở xuống Tối đa: 60.000 Đồng/đơn vị/tháng Các huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

41/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3634 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, cơ quan Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể, Hội, đơn vị sự nghiệp, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân có số lượng người từ 11 đến 20 người Tối đa: 90.000 Đồng/đơn vị/tháng Các huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

41/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3635 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, cơ quan Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể, Hội, đơn vị sự nghiệp, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân có số lượng người từ 21 đến 50 người Tối đa: 110.000 Đồng/đơn vị/tháng Các huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

41/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3636 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, cơ quan Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể, Hội, đơn vị sự nghiệp, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân có số lượng người từ 51 người trở lên Tối đa: 200.000 Đồng/đơn vị/tháng Các huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

41/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3637 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, bến xe, các công trình xây dựng… Tối đa: 180.000 Đồng/m3 rác thải Các huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

41/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
3638 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 105.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3639 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 90.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3640 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 75.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3641 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 73.500 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3642 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 63.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3643 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 52.500 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3644 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 70.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3645 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 60.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3646 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 50.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố): Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3647 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 49.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3648 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 2 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 42.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3649 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 3 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo tháng 35.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn: Địa bàn huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm
3650 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng vị trí điểm kinh doanh loại 1 của Kiốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) 9.000 Đồng/m2/tháng Chợ thành thị: Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

22/2023/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54