|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
34651
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với điểm bán hàng lưu động áp dụng cho hàng hóa đem vào chợ một lần có giá trị từ trên 200.000 đồng đến 400.000 đồng
|
3.000 Đồng/lượt/ngày
|
Chợ trên địa bàn toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
458/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34652
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với điểm bán hàng lưu động áp dụng cho hàng hóa đem vào chợ một lần có giá trị từ trên 400.000 đồng đến 500.000 đồng
|
4.000 Đồng/lượt/ngày
|
Chợ trên địa bàn toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
458/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34653
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với điểm bán hàng lưu động áp dụng cho hàng hóa đem vào chợ một lần có giá trị từ trên 500.000 đồng đến 600.000 đồng
|
5.000 Đồng/lượt/ngày
|
Chợ trên địa bàn toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
458/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34654
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với điểm bán hàng lưu động áp dụng cho hàng hóa đem vào chợ một lần có giá trị từ trên 600.000 đồng đến 700.000 đồng
|
6.000 Đồng/lượt/ngày
|
Chợ trên địa bàn toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
458/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34655
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với điểm bán hàng lưu động áp dụng cho hàng hóa đem vào chợ một lần có giá trị từ trên 700.000 đồng đến 800.000 đồng
|
7.000 Đồng/lượt/ngày
|
Chợ trên địa bàn toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
458/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34656
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với điểm bán hàng lưu động áp dụng cho hàng hóa đem vào chợ một lần có giá trị từ trên 800.000 đồng
|
8.000 Đồng/lượt/ngày
|
Chợ trên địa bàn toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
458/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34657
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với xe ô tô chở hàng bán không thường xuyên, không cố định tại chợ có giá trị hàng hóa trên xe đến 5 triệu đồng
|
50.000 Đồng/lượt/ngày
|
Chợ trên địa bàn toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
458/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34658
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với xe ô tô chở hàng bán không thường xuyên, không cố định tại chợ có giá trị hàng hóa trên xe trên 5 triệu đồng
|
100.000 Đồng/lượt/ngày
|
Chợ trên địa bàn toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
458/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34659
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Hạ Long II đối với điểm bán hàng cố định
|
Giá tối đa: 156.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Hạ Long II, thành phố Hạ Long
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
458/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34660
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại Trung tâm thương mại Bãi Cháy (chợ Vườn Đào) đối với điểm bán hàng cố định
|
Giá tối đa: 160.000 Đồng/m2/tháng
|
Trung tâm thương mại Bãi Cháy (chợ Vườn Đào), thành phố Hạ Long
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
458/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34661
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Hạ Long III đối với điểm bán hàng cố định
|
Giá tối đa: 250.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Hạ Long III, thành phố Hạ Long
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
458/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34662
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Cái Dăm đối với điểm bán hàng cố định
|
Giá tối đa: 240.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Cái Dăm, thành phố Hạ Long
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
458/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34663
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Cột 3, Hà Lầm, Sa Tô, Hà Tu đối với điểm bán hàng cố định
|
Giá tối đa: 120.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Cột 3, Hà Lầm, Sa Tô, Hà Tu thành phố Hạ Long
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
458/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34664
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Thanh Sơn, Yên Thanh đối với điểm bán hàng cố định
|
Giá tối đa: 180.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Thanh Sơn, Yên Thanh thành phố Uông Bí
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
458/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34665
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Suối Khoáng, phường Quang Hanh đối với điểm bán hàng cố định
|
Giá tối đa: 135.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Suối Khoáng, phường Quang Hanh thành phố Cẩm Phả
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
458/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34666
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ TOGI đối với điểm bán hàng cố định
|
Giá tối đa: 230.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ TOGI thành phố Móng Cái
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
458/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34667
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Minh Thành đối với điểm bán hàng cố định
|
Giá tối đa: 100.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Minh Thành, thị xã Quảng Yên
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
458/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34668
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Cốc đối với điểm bán hàng cố định
|
Giá tối đa: 100.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Cốc, thị xã Quảng Yên
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
458/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34669
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Quán đối với điểm bán hàng cố định
|
Giá tối đa: 60.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Quán, thị xã Quảng Yên
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
458/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34670
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trung tâm Hải Hà (Chợ Đức Dương) đối với điểm bán hàng cố định
|
Giá tối đa: 115.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trung tâm Hải Hà (Chợ Đức Dương), huyện Hải Hà
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
458/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34671
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với điểm bán hàng lưu động
|
Giá tối đa: 100.000 Đồng/lượt/ngày
|
Chợ trên địa bàn toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
12/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34672
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Hồng Hà, thành phố Hạ Long của Công ty cổ phần Minh Anh đối với điểm kinh doanh cố định áp dụng cho tầng trệt
|
Giá tối đa: 146.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Hồng Hà, thành phố Hạ Long
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
12/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34673
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Hồng Hà, thành phố Hạ Long của Công ty cổ phần Minh Anh đối với điểm kinh doanh cố định áp dụng cho tầng 1
|
Giá tối đa: 175.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Hồng Hà, thành phố Hạ Long
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
12/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34674
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Hồng Hà, thành phố Hạ Long của Công ty cổ phần Minh Anh đối với điểm kinh doanh cố định áp dụng cho tầng 2
|
Giá tối đa: 148.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Hồng Hà, thành phố Hạ Long
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
12/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34675
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Hồng Hà, thành phố Hạ Long của Công ty cổ phần Minh Anh đối với điểm kinh doanh cố định áp dụng cho khu Ki ốt ngoài nhà
|
Giá tối đa: 103.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Hồng Hà, thành phố Hạ Long
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
12/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34676
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Hồng Hà, thành phố Hạ Long của Công ty cổ phần Minh Anh đối với điểm bán hàng lưu động áp dụng cho hàng hóa, xe ô tô chở hàng bán không thường xuyên, không cố định
|
Giá tối đa: 100.000 Đồng/lượt/ngày
|
Chợ Hồng Hà, thành phố Hạ Long
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
12/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34677
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi bộ
|
5.000-7.000 Đồng/lượt
|
Bến Phà Rừng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34678
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe máy
|
7.000-15.000 Đồng/lượt
|
Bến Phà Rừng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
1. Xe chở hàng tanh hôi, chất cháy nổ mức thu gấp 3 lần mức thu xe cùng loại
2. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34679
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô dưới 9 chỗ ngồi
|
50.000-70.000 Đồng/lượt
|
Bến Phà Rừng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34680
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô từ 9 chỗ đến dưới 24 chỗ
|
60.000-80.000 Đồng/lượt
|
Bến Phà Rừng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34681
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô từ 24 chỗ đến dưới 32 chỗ
|
70.000-120.000 Đồng/lượt
|
Bến Phà Rừng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34682
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô từ 32 chỗ trở lên
|
100.000-150.000 Đồng/lượt
|
Bến Phà Rừng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34683
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải có tải trọng dưới 3 tấn có hàng
|
80.000-100.000 Đồng/lượt
|
Bến Phà Rừng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
1. Xe chở hàng tanh hôi, chất cháy nổ mức thu gấp 3 lần mức thu xe cùng loại
2. Các loại xe công trình, đặc chủng thu phí theo tự trọng của xe, mức thu 20.000đ/tấn
3. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34684
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải có tải trọng dưới 3 tấn không có hàng
|
60.000-80.000 Đồng/lượt
|
Bến Phà Rừng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
1. Xe chở hàng tanh hôi, chất cháy nổ mức thu gấp 3 lần mức thu xe cùng loại
2. Các loại xe công trình, đặc chủng thu phí theo tự trọng của xe, mức thu 20.000đ/tấn
3. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34685
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải có tải trọng từ 3 tấn đến dưới 5 tấn có hàng
|
120.000-150.000 Đồng/lượt
|
Bến Phà Rừng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
1. Xe chở hàng tanh hôi, chất cháy nổ mức thu gấp 3 lần mức thu xe cùng loại
2. Các loại xe công trình, đặc chủng thu phí theo tự trọng của xe, mức thu 20.000đ/tấn
3. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34686
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải có tải trọng từ 3 tấn đến dưới 5 tấn không có hàng
|
70.000-100.000 Đồng/lượt
|
Bến Phà Rừng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
1. Xe chở hàng tanh hôi, chất cháy nổ mức thu gấp 3 lần mức thu xe cùng loại
2. Các loại xe công trình, đặc chủng thu phí theo tự trọng của xe, mức thu 20.000đ/tấn
3. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34687
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải có tải trọng từ 5 tấn đến dưới 10 tấn có hàng
|
150.000-250.000 Đồng/lượt
|
Bến Phà Rừng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
1. Xe chở hàng tanh hôi, chất cháy nổ mức thu gấp 3 lần mức thu xe cùng loại;
2. Các loại xe tải từ 5 tấn trở lên, nếu chở vượt tải theo quy định thì mỗi tấn vượt tính thu 20.000đ/tấn
3. Các loại xe công trình, đặc chủng thu phí theo tự trọng của xe, mức
Xem thêm
|
|
34688
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải có tải trọng từ 5 tấn đến dưới 10 tấn không có hàng
|
120.000-200.000 Đồng/lượt
|
Bến Phà Rừng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
1. Xe chở hàng tanh hôi, chất cháy nổ mức thu gấp 3 lần mức thu xe cùng loại;
2. Các loại xe tải từ 5 tấn trở lên, nếu chở vượt tải theo quy định thì mỗi tấn vượt tính thu 20.000đ/tấn
3. Các loại xe công trình, đặc chủng thu phí theo tự trọng của xe, mức
Xem thêm
|
|
34689
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải có tải trọng từ 10 tấn trở lên có hàng
|
200.000-300.000 Đồng/lượt
|
Bến Phà Rừng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
1. Xe chở hàng tanh hôi, chất cháy nổ mức thu gấp 3 lần mức thu xe cùng loại;
2. Các loại xe tải từ 5 tấn trở lên, nếu chở vượt tải theo quy định thì mỗi tấn vượt tính thu 20.000đ/tấn
3. Các loại xe công trình, đặc chủng thu phí theo tự trọng của xe, mức
Xem thêm
|
|
34690
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải có tải trọng từ 10 tấn trở lên không có hàng
|
150.000-250.000 Đồng/lượt
|
Bến Phà Rừng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
1. Xe chở hàng tanh hôi, chất cháy nổ mức thu gấp 3 lần mức thu xe cùng loại;
2. Các loại xe tải từ 5 tấn trở lên, nếu chở vượt tải theo quy định thì mỗi tấn vượt tính thu 20.000đ/tấn
3. Các loại xe công trình, đặc chủng thu phí theo tự trọng của xe, mức
Xem thêm
|
|
34691
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi bộ
|
150.000-210.000 Đồng/tháng
|
Bến Phà Rừng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34692
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe máy
|
210.000-450.000 Đồng/tháng
|
Bến Phà Rừng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
1. Xe chở hàng tanh hôi, chất cháy nổ mức thu gấp 3 lần mức thu xe cùng loại
2. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34693
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô dưới 9 chỗ ngồi
|
1.500.000-2.100.000 Đồng/tháng
|
Bến Phà Rừng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34694
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô từ 9 chỗ đến dưới 24 chỗ
|
1.800.000-2.400.000 Đồng/tháng
|
Bến Phà Rừng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34695
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô từ 24 chỗ đến dưới 32 chỗ
|
2.100.000-3.600.000 Đồng/tháng
|
Bến Phà Rừng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34696
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô từ 32 chỗ trở lên
|
3.000.000-4.500.000 Đồng/tháng
|
Bến Phà Rừng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34697
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi bộ
|
5.000-7.000 Đồng/lượt
|
Bến Phà Đông Triều
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34698
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe máy
|
7.000-10.000 Đồng/lượt
|
Bến Phà Đông Triều
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
1. Xe chở hàng tanh hôi, chất cháy nổ mức thu gấp 3 lần mức thu xe cùng loại
2. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34699
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô dưới 9 chỗ ngồi
|
30.000-60.000 Đồng/lượt
|
Bến Phà Đông Triều
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34700
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô từ 9 chỗ đến dưới 24 chỗ
|
45.000-80.000 Đồng/lượt
|
Bến Phà Đông Triều
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|