|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
34351
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
|
Ghi vào Sổ hộ tịch của công dân Việt nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
50.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34352
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác
|
50.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34353
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người tại các phường thuộc thành phố, thị xã
|
15.000 Đồng/lần đăng ký
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
104/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34354
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu về cư trú; xác nhận thông tin về cư trú; gia hạn tạm trú, tách hộ tại các phường thuộc thành phố, thị xã
|
10.000 Đồng/lần điều chỉnh
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
104/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34355
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người tại cáckhu vực khác
|
10.000 Đồng/lần cấp
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
104/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34356
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu về cư trú; xác nhận thông tin về cư trú; gia hạn tạm trú, tách hộ tại các khu vực khác
|
5.000 Đồng/lần đăng ký
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
104/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34357
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động
|
480.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34358
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động
|
360.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34359
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Gia hạn giấy phép lao động
|
360.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
84/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34360
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
100.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34361
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
50.000 Đồng/giấy
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34362
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở gắn liền với đất cho tổ chức
|
500.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34363
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
40.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34364
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
20.000 Đồng/giấy
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34365
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở gắn liền với đất cho tổ chức
|
50.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34366
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
25.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34367
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
12.000 Đồng/giấy
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34368
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho Tổ chức
|
100.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34369
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
20.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34370
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
10.000 Đồng/giấy
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34371
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho Tổ chức
|
50.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34372
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân
|
25.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34373
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân
|
12.000 Đồng/giấy
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34374
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với tổ chức
|
30.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34375
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân
|
15.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34376
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân
|
7.000 Đồng/giấy
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34377
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với tổ chức
|
30.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34378
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng và điều chỉnh giấy phép xây dựng (gồm: xây dựng mới; sửa chữa, cải tạo; di dời công trình) đối với nhà ở riêng lẻ của nhân dân
|
60.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
131/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34379
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng và điều chỉnh giấy phép xây dựng (gồm: xây dựng mới; sửa chữa, cải tạo; di dời công trình) đối với các công trình khác (không phải là nhà ở riêng lẻ)
|
120.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
131/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34380
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân và các công trình khác (không phải là nhà ở riêng lẻ)
|
12.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
131/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34381
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Hợp tác xã, hộ kinh doanh do phòng Tài chính kế hoạch cấp huyện cấp giấy chứng nhận hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với từng loại hình
|
120.000 Đồng/1 lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34382
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, hộ kinh doanh
|
24.000 Đồng/1 lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34383
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh cho hợp tác xã, hộ kinh doanh
|
2.000 Đồng/bản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
62/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34384
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho cá nhân, nhóm cá nhân
|
120.000 Đồng/1 lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
88/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34385
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh đối với cá nhân, nhóm cá nhân
|
24.000 Đồng/1 lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
88/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34386
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh cho cá nhân, nhóm cá nhân
|
2.000 Đồng/bản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
88/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34387
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Nông sản phường Cộng Hòa thị xã Quảng Yên
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất của chợ đối với điểm kinh doanh cố định
|
Giá tối đa: 50.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Nông sản phường Cộng Hòa thị xã Quảng Yên
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
39/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34388
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Nông sản phường Cộng Hòa thị xã Quảng Yên
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2 của chợ đối với điểm kinh doanh cố định
|
Giá tối đa: 40.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Nông sản phường Cộng Hòa thị xã Quảng Yên
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
39/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34389
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Nông sản phường Cộng Hòa thị xã Quảng Yên
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với điểm bán hàng lưu động áp dụng cho hàng hóa đem vào chợ bán trong ngày
|
Giá tối đa: 8.000 Đồng/lượt/ngày
|
Chợ Nông sản phường Cộng Hòa thị xã Quảng Yên
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
39/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34390
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Nông sản phường Cộng Hòa thị xã Quảng Yên
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với điểm bán hàng lưu động áp dụng cho xe ô tô chở hàng bán không thường xuyên, không cố định
|
Giá tối đa: 100.000 Đồng/lượt/ngày
|
Chợ Nông sản phường Cộng Hòa thị xã Quảng Yên
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
39/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34391
|
Giá dịch vụ sử dụng đò vận chuyển khách qua lòng hồ Yên Lập, phường Đại Yên, thành phố Hạ Long
|
Sử dụng đò
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/người/lượt
|
Hồ Yên Lập, phường Đại Yên, thành phố Hạ Long
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
36/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và baảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34392
|
Giá dịch vụ sử dụng đò vận chuyển khách qua lòng hồ Yên Lập, phường Đại Yên, thành phố Hạ Long
|
Sử dụng đò từ 22h hôm trước đến 05h sáng ngày hôm sau
|
Giá tối đa: 60.000 Đồng/người/lượt
|
Hồ Yên Lập, phường Đại Yên, thành phố Hạ Long
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
36/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và baảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34393
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh thuận lợi nhất, chợ Hạ Long I đối với điểm bán hàng cố định
|
200.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Hạ Long I
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
458/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34394
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2, chợ Hạ Long I đối với điểm bán hàng cố định
|
180.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Hạ Long I
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
458/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34395
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 3, chợ Hạ Long I đối với điểm bán hàng cố định
|
160.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Hạ Long I
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
458/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34396
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 4, chợ Hạ Long I đối với điểm bán hàng cố định
|
140.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Hạ Long I
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
458/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34397
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 5, chợ Hạ Long I đối với điểm bán hàng cố định
|
120.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Hạ Long I
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
458/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34398
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 6, chợ Hạ Long I đối với điểm bán hàng cố định
|
100.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Hạ Long I
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
458/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34399
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 7, chợ Hạ Long I đối với điểm bán hàng cố định
|
90.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Hạ Long I
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
458/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34400
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 8, chợ Hạ Long I đối với điểm bán hàng cố định
|
80.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Hạ Long I
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
458/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|