|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
33901
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Tưới: 335.160
Tiêu: 143.640 Đồng/ha/vụ
|
Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
832/QĐ-UBND
|
Giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33902
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt quyền sử dụng đất hoặc tài sản đối với cá nhân, cộng đồng dân cư khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp
|
33.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
07/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33903
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ quyền sử dụng đất hoặc tài sản đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với đất tại các phường khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp
|
162.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
07/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33904
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ quyền sử dụng đất hoặc tài sản đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với đất tại các xã và đặc khu khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp
|
130.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
07/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33905
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận và xác nhận vào Giấy chứng nhận đã cấp) quyền sử dụng đất hoặc tài sản đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với đất tại các phường khi thực hiện th
|
130.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
07/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33906
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận và xác nhận vào Giấy chứng nhận đã cấp) quyền sử dụng đất hoặc tài sản đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với đất tại các xã và đặc khu khi thực
|
100.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
07/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33907
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ quyền sử dụng đất hoặc tài sản đối với tổ chức khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp
|
780.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
07/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33908
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận và xác nhận vào Giấy chứng nhận đã cấp) quyền sử dụng đất hoặc tài sản đối với tổ chức khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức t
|
767.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
07/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33909
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt quyền sử dụng đất và tài sản đối với cá nhân, cộng đồng dân cư khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp
|
40.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
07/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33910
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ quyền sử dụng đất và tài sản đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với đất tại các phường khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp
|
200.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
07/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33911
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ quyền sử dụng đất và tài sản đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với đất tại các xã và đặc khu khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp
|
160.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
07/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33912
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận và xác nhận vào Giấy chứng nhận đã cấp) quyền sử dụng đất và tài sản đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với đất tại các phường khi thực hiện thủ
|
180.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
07/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33913
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận và xác nhận vào Giấy chứng nhận đã cấp) quyền sử dụng đất và tài sản đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với đất tại các xã và đặc khu khi thực hi
|
130.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
07/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33914
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ quyền sử dụng đất và tài sản đối với tổ chức khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp
|
1.015.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
07/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33915
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận và xác nhận vào Giấy chứng nhận đã cấp) quyền sử dụng đất và tài sản đối với tổ chức khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trự
|
988.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
07/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33916
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công
|
Tối đa: 627.101 đồng/km
|
Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33917
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công
|
Tối đa: 1.309.011 đồng/10.000m2
|
Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33918
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công
|
Tối đa: 941.775 đồng/10.000m2
|
Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33919
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công
|
Tối đa: 416.447 đồng/km
|
Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33920
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch
|
Tối đa: 417.678 đồng/km
|
Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33921
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công
|
Tối đa: 425.632 đồng/tấn
|
Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33922
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công
|
Tối đa: 273.795 đồng/tấn
|
Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33923
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Công tác xúc dọn bùn cát trên đường sau mưa bằng thủ công
|
Tối đa: 302.365 đồng/tấn
|
Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33924
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Công tác phát quang, cắt cỏ dại mọc trên vỉa hè bằng máy (vỉa hè lát gạch, đá hoặc bằng bê tông xi măng)
|
Tối đa: 55.243 đồng/100m2
|
Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33925
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt tại đường, phố đến điểm tập kết
|
Tối đa: 627.654 đồng/km
|
Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33926
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết
|
Tối đa: 679.913 đồng/km
|
Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33927
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
Tối đa: 581.687 đồng/tấn
|
Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km)
Xem thêm
|
|
33928
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
Tối đa: 428.744 đồng/tấn
|
Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km)
Xem thêm
|
|
33929
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
Tối đa: 86.829 đồng/tấn
|
Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km)
Xem thêm
|
|
33930
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
Tối đa: 326.665 đồng/tấn
|
Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km)
Xem thêm
|
|
33931
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
Tối đa: 274.474 đồng/tấn
|
Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km)
Xem thêm
|
|
33932
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
Tối đa: 775.127 đồng/tấn
|
Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km)
Xem thêm
|
|
33933
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vận chuyển bùn cát sau mưa trên đường bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
Tối đa: 392.704 đồng/tấn
|
Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km)
Xem thêm
|
|
33934
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt
|
Tối đa: 67.672 đồng/điểm
|
Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33935
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vệ sinh thùng thu rác sinh hoạt
|
Tối đa: 14.886 đồng/thùng
|
Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33936
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới
|
Tối đa: 40.500 đồng/tấn
|
Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33937
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới
|
Tối đa: 38.302 đồng/tấn
|
Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33938
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
Tối đa: 137.070 đồng/tấn
|
Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km)
Xem thêm
|
|
33939
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày
|
Tối đa: 164.205 đồng/tấn
|
Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33940
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất
|
Tối đa: 124.582 đồng/tấn
|
Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33941
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất
|
Tối đa: 105.224 đồng/tấn
|
Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33942
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Phân loại rác trước khi đưa vào lò đốt
|
Tối đa: 251.958 đồng/tấn
|
Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33943
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày
|
Tối đa: 426.584 đồng/tấn
|
Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33944
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1
|
Tối đa: 60.955 đồng/m3 nước thải
|
Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33945
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Quét đường phố, dải phân cách bằng cơ giới
|
Tối đa: 120.711 đồng/km
|
Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33946
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Công tác tưới nước rửa đường xe < 10m3
|
Tối đa: 346.552 đồng/km
|
Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33947
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Công tác tưới nước rửa đường xe ≥ 10m3
|
Tối đa: 457.224 đồng/km
|
Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33948
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công
|
Tối đa: 516.731 đồng/km
|
Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33949
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công
|
Tối đa: 1.078.626 đồng/10.000m2
|
Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
33950
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công
|
Tối đa: 776.022 đồng/10.000m2
|
Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
101/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|