TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 33901-33950 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
33901 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Tưới: 335.160 Tiêu: 143.640 Đồng/ha/vụ Các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

832/QĐ-UBND Giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33902 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt quyền sử dụng đất hoặc tài sản đối với cá nhân, cộng đồng dân cư khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp 33.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

100% nộp NSNN 07/2025/NQ-HĐND Xem thêm
33903 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ quyền sử dụng đất hoặc tài sản đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với đất tại các phường khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp 162.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

100% nộp NSNN 07/2025/NQ-HĐND Xem thêm
33904 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ quyền sử dụng đất hoặc tài sản đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với đất tại các xã và đặc khu khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp 130.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

100% nộp NSNN 07/2025/NQ-HĐND Xem thêm
33905 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận và xác nhận vào Giấy chứng nhận đã cấp) quyền sử dụng đất hoặc tài sản đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với đất tại các phường khi thực hiện th 130.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

100% nộp NSNN 07/2025/NQ-HĐND Xem thêm
33906 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận và xác nhận vào Giấy chứng nhận đã cấp) quyền sử dụng đất hoặc tài sản đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với đất tại các xã và đặc khu khi thực 100.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

100% nộp NSNN 07/2025/NQ-HĐND Xem thêm
33907 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ quyền sử dụng đất hoặc tài sản đối với tổ chức khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp 780.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

100% nộp NSNN 07/2025/NQ-HĐND Xem thêm
33908 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận và xác nhận vào Giấy chứng nhận đã cấp) quyền sử dụng đất hoặc tài sản đối với tổ chức khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức t 767.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

100% nộp NSNN 07/2025/NQ-HĐND Xem thêm
33909 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt quyền sử dụng đất và tài sản đối với cá nhân, cộng đồng dân cư khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp 40.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

100% nộp NSNN 07/2025/NQ-HĐND Xem thêm
33910 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ quyền sử dụng đất và tài sản đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với đất tại các phường khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp 200.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

100% nộp NSNN 07/2025/NQ-HĐND Xem thêm
33911 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ quyền sử dụng đất và tài sản đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với đất tại các xã và đặc khu khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp 160.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

100% nộp NSNN 07/2025/NQ-HĐND Xem thêm
33912 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận và xác nhận vào Giấy chứng nhận đã cấp) quyền sử dụng đất và tài sản đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với đất tại các phường khi thực hiện thủ 180.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

100% nộp NSNN 07/2025/NQ-HĐND Xem thêm
33913 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận và xác nhận vào Giấy chứng nhận đã cấp) quyền sử dụng đất và tài sản đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với đất tại các xã và đặc khu khi thực hi 130.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

100% nộp NSNN 07/2025/NQ-HĐND Xem thêm
33914 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ quyền sử dụng đất và tài sản đối với tổ chức khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp 1.015.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

100% nộp NSNN 07/2025/NQ-HĐND Xem thêm
33915 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận và xác nhận vào Giấy chứng nhận đã cấp) quyền sử dụng đất và tài sản đối với tổ chức khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trự 988.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

100% nộp NSNN 07/2025/NQ-HĐND Xem thêm
33916 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công Tối đa: 627.101 đồng/km Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33917 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công Tối đa: 1.309.011 đồng/10.000m2 Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33918 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công Tối đa: 941.775 đồng/10.000m2 Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33919 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công Tối đa: 416.447 đồng/km Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33920 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch Tối đa: 417.678 đồng/km Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33921 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công Tối đa: 425.632 đồng/tấn Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33922 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công Tối đa: 273.795 đồng/tấn Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33923 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác xúc dọn bùn cát trên đường sau mưa bằng thủ công Tối đa: 302.365 đồng/tấn Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33924 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác phát quang, cắt cỏ dại mọc trên vỉa hè bằng máy (vỉa hè lát gạch, đá hoặc bằng bê tông xi măng) Tối đa: 55.243 đồng/100m2 Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33925 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt tại đường, phố đến điểm tập kết Tối đa: 627.654 đồng/km Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33926 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết Tối đa: 679.913 đồng/km Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33927 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 581.687 đồng/tấn Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km) Xem thêm
33928 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 428.744 đồng/tấn Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km) Xem thêm
33929 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 86.829 đồng/tấn Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km) Xem thêm
33930 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 326.665 đồng/tấn Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km) Xem thêm
33931 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 274.474 đồng/tấn Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km) Xem thêm
33932 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 775.127 đồng/tấn Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km) Xem thêm
33933 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển bùn cát sau mưa trên đường bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 392.704 đồng/tấn Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km) Xem thêm
33934 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt Tối đa: 67.672 đồng/điểm Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33935 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vệ sinh thùng thu rác sinh hoạt Tối đa: 14.886 đồng/thùng Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33936 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới Tối đa: 40.500 đồng/tấn Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33937 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới Tối đa: 38.302 đồng/tấn Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33938 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) Tối đa: 137.070 đồng/tấn Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Giá tối đa áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km) Xem thêm
33939 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày Tối đa: 164.205 đồng/tấn Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33940 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất Tối đa: 124.582 đồng/tấn Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33941 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất Tối đa: 105.224 đồng/tấn Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33942 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Phân loại rác trước khi đưa vào lò đốt Tối đa: 251.958 đồng/tấn Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33943 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày Tối đa: 426.584 đồng/tấn Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33944 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1 Tối đa: 60.955 đồng/m3 nước thải Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33945 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Quét đường phố, dải phân cách bằng cơ giới Tối đa: 120.711 đồng/km Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33946 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác tưới nước rửa đường xe < 10m3 Tối đa: 346.552 đồng/km Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33947 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác tưới nước rửa đường xe ≥ 10m3 Tối đa: 457.224 đồng/km Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33948 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công Tối đa: 516.731 đồng/km Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33949 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công Tối đa: 1.078.626 đồng/10.000m2 Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm
33950 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công Tối đa: 776.022 đồng/10.000m2 Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

101/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.117