TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 33601-33650 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
33601 Giá cụ thể sử dụng dịch vụ diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Giá các khoản chi phí phục vụ công tác quản lý chợ đối với điểm kinh doanh không cố định của chợ hạng 3 Giá tối đa: 2.000 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

15/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33602 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với tàu, thuyền đánh cá cập cảng có công suất dưới 20CV áp dụng cho 01 lần ra, vào cảng 10.000 Đồng/ 01 lần ra, vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

13/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33603 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với tàu, thuyền đánh cá cập cảng có công suất từ 20CV đến 50CV áp dụng cho 01 lần ra, vào cảng 20.000 Đồng/ 01 lần ra, vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

13/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33604 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với tàu, thuyền đánh cá cập cảng có công suất trên 50CV đến 90CV áp dụng cho 01 lần ra, vào cảng 40.000 Đồng/ 01 lần ra, vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

13/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33605 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với tàu, thuyền đánh cá cập cảng có công suất trên 90CV đến 200CV áp dụng cho 01 lần ra, vào cảng 60.000 Đồng/ 01 lần ra, vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

13/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33606 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với tàu, thuyền đánh cá cập cảng có công suất trên 200CV áp dụng cho 01 lần ra, vào cảng 100.000 Đồng/ 01 lần ra, vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

13/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33607 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với tàu, thuyền vận tải cập cảng có trọng tải dưới 5 tấn áp dụng cho 01 lần ra, vào cảng 20.000 Đồng/ 01 lần ra, vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

13/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33608 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với tàu, thuyền vận tải cập cảng có trọng tải từ 5 đến 10 tấn áp dụng cho 01 lần ra, vào cảng 40.000 Đồng/ 01 lần ra, vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

13/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33609 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với tàu, thuyền vận tải cập cảng có trọng tải trên 10 đến 100 tấn áp dụng cho 01 lần ra, vào cảng 100.000 Đồng/ 01 lần ra, vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

13/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33610 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với tàu, thuyền vận tải cập cảng có trọng tải trên 100 tấn áp dụng cho 01 lần ra, vào cảng 160.000 Đồng/ 01 lần ra, vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

13/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33611 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với phương tiện vận tải là xe máy, xích lô, ba gác chở hàng áp dụng cho 01 lần ra, vào cảng 2.000 Đồng/ 01 lần ra, vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

13/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33612 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với phương tiện vận tải có trọng tải dưới 1 tấn áp dụng cho 01 lần ra, vào cảng 10.000 Đồng/ 01 lần ra, vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

13/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33613 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với phương tiện vận tải có trọng tải từ 1 đến 2,5 tấn áp dụng cho 01 lần ra, vào cảng 20.000 Đồng/ 01 lần ra, vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

13/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33614 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với phương tiện vận tải có trọng tải trên 2,5 đến 5 tấn áp dụng cho 01 lần ra, vào cảng 30.000 Đồng/ 01 lần ra, vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

13/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33615 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với phương tiện vận tải có trọng tải trên 5 đến 10 tấn áp dụng cho 01 lần ra, vào cảng 40.000 Đồng/ 01 lần ra, vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

13/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33616 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với phương tiện vận tải có trọng tải trên 10 tấn áp dụng cho 01 lần ra, vào cảng 50.000 Đồng/ 01 lần ra, vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

13/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33617 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với hàng hóa qua cảng cá là hàng thủy sản, động vật tươi sống 20.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

13/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33618 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với hàng hóa qua cảng cá là các loại hàng hóa khác 8.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

13/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33619 Giá dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá Cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá đối với cửa hàng xăng dầu, nhà máy đá lạnh 60.000 Đồng/m2/năm Cảng neo trú tàu thuyền Mỹ Á và Cảng neo trú tàu thuyền Tịnh Hòa

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

13/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33620 Giá dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá Cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá đối với cơ sở thu mua hải sản, kho lạnh không có mái che 30.000 Đồng/m2/năm Cảng neo trú tàu thuyền Mỹ Á và Cảng neo trú tàu thuyền Tịnh Hòa

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

13/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33621 Giá dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá Cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá đối với cơ sở thu mua hải sản, kho lạnh có mái che 60.000 Đồng/m2/năm Cảng neo trú tàu thuyền Mỹ Á và Cảng neo trú tàu thuyền Tịnh Hòa

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

13/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33622 Giá dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá Cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá đối với cửa hàng ngư cụ, cửa hàng nhu yếu phẩm 20.000 Đồng/m2/năm Cảng neo trú tàu thuyền Mỹ Á và Cảng neo trú tàu thuyền Tịnh Hòa

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

13/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33623 Giá dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá Cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá đối với xưởng cơ khí, nhà máy chế biến thủy sản 15.000 Đồng/m2/năm Cảng neo trú tàu thuyền Mỹ Á và Cảng neo trú tàu thuyền Tịnh Hòa

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

13/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33624 Giá dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá Cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá đối với nhà máy đóng, sửa tàu thuyền 10.000 Đồng/m2/năm Cảng neo trú tàu thuyền Mỹ Á và Cảng neo trú tàu thuyền Tịnh Hòa

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

13/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33625 Giá dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá Cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá đối với cửa hàng xăng dầu, nhà máy đá lạnh 40.000 Đồng/m2/năm Cảng neo trú tàu thuyền Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

13/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33626 Giá dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá Cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá đối với cơ sở thu mua hải sản, cửa hàng ngư cụ, Cửa hàng nhu yếu phẩm 15.000 Đồng/m2/năm Cảng neo trú tàu thuyền Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

13/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33627 Giá dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá Cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá đối với xưởng cơ khí, kho lạnh, nhà máy chế biến thủy sản 12.000 Đồng/m2/năm Cảng neo trú tàu thuyền Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

13/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33628 Giá dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá Cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá đối với nhà máy đóng, sửa tàu thuyền 8.000 Đồng/m2/năm Cảng neo trú tàu thuyền Lý Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

13/2017/QĐ-UBND Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33629 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 8.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

100% nộp NSNN 01/2025/NQ-HĐND Mức thu đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch Xem thêm
33630 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử 8.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

100% nộp NSNN 01/2025/NQ-HĐND Mức thu đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch Xem thêm
33631 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước Đăng ký lại kết hôn 30.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

100% nộp NSNN 01/2025/NQ-HĐND Mức thu đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch Xem thêm
33632 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước Đăng ký nhận cha, mẹ, con 15.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

100% nộp NSNN 01/2025/NQ-HĐND Mức thu đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch Xem thêm
33633 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước Thay đổi, cải chính hộ tịch, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc 15.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

100% nộp NSNN 01/2025/NQ-HĐND Mức thu đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch Xem thêm
33634 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 15.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

100% nộp NSNN 01/2025/NQ-HĐND Mức thu đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch Xem thêm
33635 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác, đăng ký hộ tịch khác 8.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

100% nộp NSNN 01/2025/NQ-HĐND Mức thu đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch Xem thêm
33636 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài Đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 75.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

100% nộp NSNN 01/2025/NQ-HĐND Mức thu đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch Xem thêm
33637 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài Đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử 75.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

100% nộp NSNN 01/2025/NQ-HĐND Mức thu đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch Xem thêm
33638 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài Đăng ký kết hôn, đăng ký lại kết hôn 1.500.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

100% nộp NSNN 01/2025/NQ-HĐND Mức thu đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch Xem thêm
33639 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ 75.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

100% nộp NSNN 01/2025/NQ-HĐND Mức thu đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch Xem thêm
33640 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài Đăng ký nhận cha, mẹ, con 1.500.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

100% nộp NSNN 01/2025/NQ-HĐND Mức thu đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch Xem thêm
33641 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài Thay đổi, cải chính hộ tịch, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc 28.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

100% nộp NSNN 01/2025/NQ-HĐND Mức thu đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch Xem thêm
33642 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài, đăng ký hộ tịch khác 75.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

100% nộp NSNN 01/2025/NQ-HĐND Mức thu đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch Xem thêm
33643 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký khai sinh; đăng ký kết hôn; đăng ký nhận cha, mẹ, con; đăng ký khai tử tại khu vực biên giới Đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh cho trẻ sinh ra tại Việt Nam có cha hoặc mẹ là công dân Việt Nam thường trú tại địa bàn xã ở khu vực biên giới còn mẹ hoặc cha là công dân nước láng giềng thường trú tại đơn vị hành chính tương đương cấp xã của Việ 8.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

100% nộp NSNN 01/2025/NQ-HĐND Mức thu đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch Xem thêm
33644 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký khai sinh; đăng ký kết hôn; đăng ký nhận cha, mẹ, con; đăng ký khai tử tại khu vực biên giới Đăng ký kết hôn, đăng ký lại kết hôn giữa công dân Việt Nam thường trú tại địa bàn xã ở khu vực biên giới với công dân của nước láng giềng thường trú tại đơn vị hành chính tương đương cấp xã của Việt Nam tiếp giáp với xã ở khu vực biên giới của Việt Nam n 30.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

100% nộp NSNN 01/2025/NQ-HĐND Mức thu đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch Xem thêm
33645 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký khai sinh; đăng ký kết hôn; đăng ký nhận cha, mẹ, con; đăng ký khai tử tại khu vực biên giới Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con của công dân Việt Nam thường trú tại địa bàn xã ở khu vực biên giới với công dân của nước láng giềng thường trú tại đơn vị hành chính tương đương cấp xã của Việt Nam, tiếp giáp với xã ở khu vực biên giới của Việt Nam nơi côn 15.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

100% nộp NSNN 01/2025/NQ-HĐND Mức thu đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch Xem thêm
33646 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký khai sinh; đăng ký kết hôn; đăng ký nhận cha, mẹ, con; đăng ký khai tử tại khu vực biên giới Đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử cho người chết là người nước ngoài cư trú tại xã ở khu vực biên giới 8.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

100% nộp NSNN 01/2025/NQ-HĐND Mức thu đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch Xem thêm
33647 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng 2.000.000 Đồng/01 lần bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 16/2020/NQ-HĐND Xem thêm
33648 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống 2.400.000 Đồng/01 lần bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

Nộp 100% vào NSNN 16/2020/NQ-HĐND Xem thêm
33649 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp hồ sơ tài liệu đất đai trực tiếp đối với thông tin dạng giấy 40.000 Đồng/ trang Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 05/2021/NQ-HĐND Mức phí được tính cho 01 trang, khi số trang tăng thêm thì mỗi trang tăng thêm đó được tính bằng 11% của mức phí Xem thêm
33650 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp hồ sơ tài liệu đất đai trực tiếp đối với thông tin dạng số 32.000 Đồng/ trang Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 05/2021/NQ-HĐND Mức phí được tính cho 01 trang, khi số trang tăng thêm thì mỗi trang tăng thêm đó được tính bằng 11% của mức phí Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.117