|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
33601
|
Giá cụ thể sử dụng dịch vụ diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Giá các khoản chi phí phục vụ công tác quản lý chợ đối với điểm kinh doanh không cố định của chợ hạng 3
|
Giá tối đa: 2.000 Đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33602
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với tàu, thuyền đánh cá cập cảng có công suất dưới 20CV áp dụng cho 01 lần ra, vào cảng
|
10.000 Đồng/ 01 lần ra, vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33603
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với tàu, thuyền đánh cá cập cảng có công suất từ 20CV đến 50CV áp dụng cho 01 lần ra, vào cảng
|
20.000 Đồng/ 01 lần ra, vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33604
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với tàu, thuyền đánh cá cập cảng có công suất trên 50CV đến 90CV áp dụng cho 01 lần ra, vào cảng
|
40.000 Đồng/ 01 lần ra, vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33605
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với tàu, thuyền đánh cá cập cảng có công suất trên 90CV đến 200CV áp dụng cho 01 lần ra, vào cảng
|
60.000 Đồng/ 01 lần ra, vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33606
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với tàu, thuyền đánh cá cập cảng có công suất trên 200CV áp dụng cho 01 lần ra, vào cảng
|
100.000 Đồng/ 01 lần ra, vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33607
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với tàu, thuyền vận tải cập cảng có trọng tải dưới 5 tấn áp dụng cho 01 lần ra, vào cảng
|
20.000 Đồng/ 01 lần ra, vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33608
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với tàu, thuyền vận tải cập cảng có trọng tải từ 5 đến 10 tấn áp dụng cho 01 lần ra, vào cảng
|
40.000 Đồng/ 01 lần ra, vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33609
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với tàu, thuyền vận tải cập cảng có trọng tải trên 10 đến 100 tấn áp dụng cho 01 lần ra, vào cảng
|
100.000 Đồng/ 01 lần ra, vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33610
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với tàu, thuyền vận tải cập cảng có trọng tải trên 100 tấn áp dụng cho 01 lần ra, vào cảng
|
160.000 Đồng/ 01 lần ra, vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33611
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với phương tiện vận tải là xe máy, xích lô, ba gác chở hàng áp dụng cho 01 lần ra, vào cảng
|
2.000 Đồng/ 01 lần ra, vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33612
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với phương tiện vận tải có trọng tải dưới 1 tấn áp dụng cho 01 lần ra, vào cảng
|
10.000 Đồng/ 01 lần ra, vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33613
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với phương tiện vận tải có trọng tải từ 1 đến 2,5 tấn áp dụng cho 01 lần ra, vào cảng
|
20.000 Đồng/ 01 lần ra, vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33614
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với phương tiện vận tải có trọng tải trên 2,5 đến 5 tấn áp dụng cho 01 lần ra, vào cảng
|
30.000 Đồng/ 01 lần ra, vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33615
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với phương tiện vận tải có trọng tải trên 5 đến 10 tấn áp dụng cho 01 lần ra, vào cảng
|
40.000 Đồng/ 01 lần ra, vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33616
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với phương tiện vận tải có trọng tải trên 10 tấn áp dụng cho 01 lần ra, vào cảng
|
50.000 Đồng/ 01 lần ra, vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33617
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với hàng hóa qua cảng cá là hàng thủy sản, động vật tươi sống
|
20.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33618
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với hàng hóa qua cảng cá là các loại hàng hóa khác
|
8.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33619
|
Giá dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá
|
Cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá đối với cửa hàng xăng dầu, nhà máy đá lạnh
|
60.000 Đồng/m2/năm
|
Cảng neo trú tàu thuyền Mỹ Á và Cảng neo trú tàu thuyền Tịnh Hòa
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33620
|
Giá dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá
|
Cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá đối với cơ sở thu mua hải sản, kho lạnh không có mái che
|
30.000 Đồng/m2/năm
|
Cảng neo trú tàu thuyền Mỹ Á và Cảng neo trú tàu thuyền Tịnh Hòa
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33621
|
Giá dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá
|
Cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá đối với cơ sở thu mua hải sản, kho lạnh có mái che
|
60.000 Đồng/m2/năm
|
Cảng neo trú tàu thuyền Mỹ Á và Cảng neo trú tàu thuyền Tịnh Hòa
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33622
|
Giá dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá
|
Cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá đối với cửa hàng ngư cụ, cửa hàng nhu yếu phẩm
|
20.000 Đồng/m2/năm
|
Cảng neo trú tàu thuyền Mỹ Á và Cảng neo trú tàu thuyền Tịnh Hòa
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33623
|
Giá dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá
|
Cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá đối với xưởng cơ khí, nhà máy chế biến thủy sản
|
15.000 Đồng/m2/năm
|
Cảng neo trú tàu thuyền Mỹ Á và Cảng neo trú tàu thuyền Tịnh Hòa
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33624
|
Giá dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá
|
Cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá đối với nhà máy đóng, sửa tàu thuyền
|
10.000 Đồng/m2/năm
|
Cảng neo trú tàu thuyền Mỹ Á và Cảng neo trú tàu thuyền Tịnh Hòa
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33625
|
Giá dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá
|
Cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá đối với cửa hàng xăng dầu, nhà máy đá lạnh
|
40.000 Đồng/m2/năm
|
Cảng neo trú tàu thuyền Lý Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33626
|
Giá dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá
|
Cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá đối với cơ sở thu mua hải sản, cửa hàng ngư cụ, Cửa hàng nhu yếu phẩm
|
15.000 Đồng/m2/năm
|
Cảng neo trú tàu thuyền Lý Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33627
|
Giá dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá
|
Cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá đối với xưởng cơ khí, kho lạnh, nhà máy chế biến thủy sản
|
12.000 Đồng/m2/năm
|
Cảng neo trú tàu thuyền Lý Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33628
|
Giá dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá
|
Cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá đối với nhà máy đóng, sửa tàu thuyền
|
8.000 Đồng/m2/năm
|
Cảng neo trú tàu thuyền Lý Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33629
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước
|
Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
8.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
01/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch
Xem thêm
|
|
33630
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước
|
Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử
|
8.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
01/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch
Xem thêm
|
|
33631
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước
|
Đăng ký lại kết hôn
|
30.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
01/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch
Xem thêm
|
|
33632
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
15.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
01/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch
Xem thêm
|
|
33633
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
15.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
01/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch
Xem thêm
|
|
33634
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
15.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
01/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch
Xem thêm
|
|
33635
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước
|
Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác, đăng ký hộ tịch khác
|
8.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
01/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch
Xem thêm
|
|
33636
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
75.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
01/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch
Xem thêm
|
|
33637
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử
|
75.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
01/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch
Xem thêm
|
|
33638
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Đăng ký kết hôn, đăng ký lại kết hôn
|
1.500.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
01/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch
Xem thêm
|
|
33639
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ
|
75.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
01/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch
Xem thêm
|
|
33640
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
1.500.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
01/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch
Xem thêm
|
|
33641
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
28.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
01/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch
Xem thêm
|
|
33642
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài, đăng ký hộ tịch khác
|
75.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
01/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch
Xem thêm
|
|
33643
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký khai sinh; đăng ký kết hôn; đăng ký nhận cha, mẹ, con; đăng ký khai tử tại khu vực biên giới
|
Đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh cho trẻ sinh ra tại Việt Nam có cha hoặc mẹ là công dân Việt Nam thường trú tại địa bàn xã ở khu vực biên giới còn mẹ hoặc cha là công dân nước láng giềng thường trú tại đơn vị hành chính tương đương cấp xã của Việ
|
8.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
01/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch
Xem thêm
|
|
33644
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký khai sinh; đăng ký kết hôn; đăng ký nhận cha, mẹ, con; đăng ký khai tử tại khu vực biên giới
|
Đăng ký kết hôn, đăng ký lại kết hôn giữa công dân Việt Nam thường trú tại địa bàn xã ở khu vực biên giới với công dân của nước láng giềng thường trú tại đơn vị hành chính tương đương cấp xã của Việt Nam tiếp giáp với xã ở khu vực biên giới của Việt Nam n
|
30.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
01/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch
Xem thêm
|
|
33645
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký khai sinh; đăng ký kết hôn; đăng ký nhận cha, mẹ, con; đăng ký khai tử tại khu vực biên giới
|
Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con của công dân Việt Nam thường trú tại địa bàn xã ở khu vực biên giới với công dân của nước láng giềng thường trú tại đơn vị hành chính tương đương cấp xã của Việt Nam, tiếp giáp với xã ở khu vực biên giới của Việt Nam nơi côn
|
15.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
01/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch
Xem thêm
|
|
33646
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký khai sinh; đăng ký kết hôn; đăng ký nhận cha, mẹ, con; đăng ký khai tử tại khu vực biên giới
|
Đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử cho người chết là người nước ngoài cư trú tại xã ở khu vực biên giới
|
8.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
100% nộp NSNN
|
01/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch
Xem thêm
|
|
33647
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng
|
2.000.000 Đồng/01 lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
16/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33648
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
2.400.000 Đồng/01 lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
Nộp 100% vào NSNN
|
16/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33649
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp hồ sơ tài liệu đất đai trực tiếp đối với thông tin dạng giấy
|
40.000 Đồng/ trang
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
05/2021/NQ-HĐND
|
Mức phí được tính cho 01 trang, khi số trang tăng thêm thì mỗi trang tăng thêm đó được tính bằng 11% của mức phí
Xem thêm
|
|
33650
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp hồ sơ tài liệu đất đai trực tiếp đối với thông tin dạng số
|
32.000 Đồng/ trang
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
05/2021/NQ-HĐND
|
Mức phí được tính cho 01 trang, khi số trang tăng thêm thì mỗi trang tăng thêm đó được tính bằng 11% của mức phí
Xem thêm
|