|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
33151
|
Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học THCS công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
200.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33152
|
Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học Mầm non công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
50.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Miền núi, bãi ngang ven biển và hải đảo
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33153
|
Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học Tiểu học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
50.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Miền núi, bãi ngang ven biển và hải đảo
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33154
|
Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học THCS công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
50.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Miền núi, bãi ngang ven biển và hải đảo
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33155
|
Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học THCS công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
100.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Miền núi, bãi ngang ven biển và hải đảo
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33156
|
Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học Mầm non công lập tự đảm bảo chi thường xuyên
|
Tối đa: 600.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33157
|
Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học Tiểu học công lập tự đảm bảo chi thường xuyên
|
Tối đa: 600.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33158
|
Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học THCS công lập tự đảm bảo chi thường xuyên
|
Tối đa: 600.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33159
|
Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học THCS công lập tự đảm bảo chi thường xuyên
|
Tối đa: 600.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33160
|
Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học Mầm non công lập tự đảm bảo chi thường xuyên
|
Tối đa: 200.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33161
|
Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học Tiểu học công lập tự đảm bảo chi thường xuyên
|
Tối đa: 200.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33162
|
Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học THCS công lập tự đảm bảo chi thường xuyên
|
Tối đa: 200.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33163
|
Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học THCS công lập tự đảm bảo chi thường xuyên
|
Tối đa: 400.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33164
|
Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học Mầm non công lập tự đảm bảo chi thường xuyên
|
Tối đa: 100.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Miền núi, bãi ngang ven biển và hải đảo
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33165
|
Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học Tiểu học công lập tự đảm bảo chi thường xuyên
|
Tối đa: 100.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Miền núi, bãi ngang ven biển và hải đảo
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33166
|
Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học THCS công lập tự đảm bảo chi thường xuyên
|
Tối đa: 100.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Miền núi, bãi ngang ven biển và hải đảo
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33167
|
Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học THCS công lập tự đảm bảo chi thường xuyên
|
Tối đa: 200.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Miền núi, bãi ngang ven biển và hải đảo
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33168
|
Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học Mầm non công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư
|
Tối đa: 750.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33169
|
Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học Tiểu học công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư
|
Tối đa: 750.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33170
|
Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học THCS công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư
|
Tối đa: 750.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33171
|
Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học THCS công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư
|
Tối đa: 750.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33172
|
Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học Mầm non công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư
|
Tối đa: 250.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33173
|
Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học Tiểu học công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư
|
Tối đa: 250.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33174
|
Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học THCS công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư
|
Tối đa: 250.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33175
|
Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học THCS công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư
|
Tối đa: 500.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33176
|
Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học Mầm non công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư
|
Tối đa: 125.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Miền núi, bãi ngang ven biển và hải đảo
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33177
|
Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học Tiểu học công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư
|
Tối đa: 125.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Miền núi, bãi ngang ven biển và hải đảo
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33178
|
Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học THCS công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư
|
Tối đa: 125.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Miền núi, bãi ngang ven biển và hải đảo
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33179
|
Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học THCS công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư
|
Tối đa: 250.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Miền núi, bãi ngang ven biển và hải đảo
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33180
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng sắt
|
60.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33181
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng măng-gan
|
50.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33182
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng ti-tan (titan)
|
70.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33183
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng vàng
|
270.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33184
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng đất hiếm
|
60.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33185
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc
|
270.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33186
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-mon (antimon)
|
50.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33187
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng chì, Quặng kẽm
|
270.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33188
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bauxite)
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33189
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken)
|
60.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33190
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng cromit
|
60.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33191
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va- na-đi (vanadi)
|
270.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33192
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng khoáng sản kim loại khác
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33193
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
2.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33194
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Sỏi
|
6.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33195
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)
|
75.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33196
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
|
5.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33197
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33198
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đá làm fluorit
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33199
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ
|
60.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33200
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đá hoa trắng làm bột carbonat
|
7.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ngãi
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|