TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 33151-33200 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
33151 Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học THCS công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 200.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33152 Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học Mầm non công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 50.000 Đồng/học sinh/tháng Miền núi, bãi ngang ven biển và hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33153 Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học Tiểu học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 50.000 Đồng/học sinh/tháng Miền núi, bãi ngang ven biển và hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33154 Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học THCS công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 50.000 Đồng/học sinh/tháng Miền núi, bãi ngang ven biển và hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33155 Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học THCS công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 100.000 Đồng/học sinh/tháng Miền núi, bãi ngang ven biển và hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33156 Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học Mầm non công lập tự đảm bảo chi thường xuyên Tối đa: 600.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33157 Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học Tiểu học công lập tự đảm bảo chi thường xuyên Tối đa: 600.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33158 Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học THCS công lập tự đảm bảo chi thường xuyên Tối đa: 600.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33159 Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học THCS công lập tự đảm bảo chi thường xuyên Tối đa: 600.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33160 Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học Mầm non công lập tự đảm bảo chi thường xuyên Tối đa: 200.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33161 Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học Tiểu học công lập tự đảm bảo chi thường xuyên Tối đa: 200.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33162 Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học THCS công lập tự đảm bảo chi thường xuyên Tối đa: 200.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33163 Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học THCS công lập tự đảm bảo chi thường xuyên Tối đa: 400.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33164 Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học Mầm non công lập tự đảm bảo chi thường xuyên Tối đa: 100.000 Đồng/học sinh/tháng Miền núi, bãi ngang ven biển và hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33165 Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học Tiểu học công lập tự đảm bảo chi thường xuyên Tối đa: 100.000 Đồng/học sinh/tháng Miền núi, bãi ngang ven biển và hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33166 Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học THCS công lập tự đảm bảo chi thường xuyên Tối đa: 100.000 Đồng/học sinh/tháng Miền núi, bãi ngang ven biển và hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33167 Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học THCS công lập tự đảm bảo chi thường xuyên Tối đa: 200.000 Đồng/học sinh/tháng Miền núi, bãi ngang ven biển và hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33168 Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học Mầm non công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư Tối đa: 750.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33169 Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học Tiểu học công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư Tối đa: 750.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33170 Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học THCS công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư Tối đa: 750.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33171 Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học THCS công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư Tối đa: 750.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33172 Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học Mầm non công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư Tối đa: 250.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33173 Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học Tiểu học công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư Tối đa: 250.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33174 Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học THCS công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư Tối đa: 250.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33175 Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học THCS công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư Tối đa: 500.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33176 Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học Mầm non công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư Tối đa: 125.000 Đồng/học sinh/tháng Miền núi, bãi ngang ven biển và hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33177 Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học Tiểu học công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư Tối đa: 125.000 Đồng/học sinh/tháng Miền núi, bãi ngang ven biển và hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33178 Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học THCS công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư Tối đa: 125.000 Đồng/học sinh/tháng Miền núi, bãi ngang ven biển và hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33179 Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học THCS công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư Tối đa: 250.000 Đồng/học sinh/tháng Miền núi, bãi ngang ven biển và hải đảo

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33180 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng sắt 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33181 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng măng-gan 50.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33182 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng ti-tan (titan) 70.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33183 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng vàng 270.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33184 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng đất hiếm 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33185 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc 270.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33186 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-mon (antimon) 50.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33187 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng chì, Quặng kẽm 270.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33188 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bauxite) 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33189 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33190 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng cromit 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33191 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va- na-đi (vanadi) 270.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33192 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng khoáng sản kim loại khác 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33193 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33194 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Sỏi 6.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33195 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 75.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33196 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá làm vật liệu xây dựng thông thường 5.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33197 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33198 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá làm fluorit 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33199 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ 60.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
33200 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá hoa trắng làm bột carbonat 7.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ngãi

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.209